Luyện tập - Chủ đề 1: Số hữu tỉ
Bài tập 1 trang 29 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
So sánh các số hữu tỉ:
a) và
b) và
c) và
Lời giải chi tiết
Cách khác:
Ta có: . Mà nên
c) và
trithuchub.com
Bài tập 2 trang 29 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
a) Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số:
b) Trong các điểm đã vẽ ở câu a), điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
c) Tìm ba số hữu tỉ nằm giữa hai số và 0,5.
Lời giải chi tiết

b)Điểm -0,5 nằm giữa 2 điểm
c) Ba số hữu tỉ nằm giữa hai số và -0,5 là:
trithuchub.com
Bài tập 3 trang 29 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Trò chơi tính số
Điền vào các ô trống trong bảng sau:
Biết rằng từ số thứ 2 trở đi, giá trị của nó bằng số ở ô đứng liền trước trừ đi một hằng số:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lời giải chi tiết
Hằng số đó là:
Các số điền vào ô trống lần lượt là:
trithuchub.com
Bài tập 4 trang 29 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Hãy tìm phân số thỏa mãn điều kiện:
Lời giải chi tiết
trithuchub.com
Bài tập 5 trang 29 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Nếu tăng cạnh hình lập phương lên 2 lần thì thể tích hình lập phương tăng lên bao nhiêu lần ?
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Thể tích hình lập phương cạnh a cm là
Lời giải chi tiết
Gọi số đo cạnh của hình lập phương là a (cm).
Thể tích hình lập phương là:
Nếu tăng cạnh lên 2 lần thì thể tích hình lập phương khi đó là:
2a.2a.2a =8a3 (cm3)
Vậy thể tích tăng lên 8 lần.
trithuchub.com
Bài tập 6 trang 29 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Nếu tăng bán kính của hình trong lên 1,5 lần thì diện tích hình trong tăng bao nhiêu lần ?
Lời giải chi tiết
Đặt bán kính hình tròn là r (cm).
Diện tích hình tròn là: 3,14.R.R = 3,14R2 (cm2).
Nếu tăng bán kính lên 1,5 lần thì diện tích hình tròn khi đó là:
3,14.(1,5R)2 = 2,25(3,14R2)
Vậy diện tích hình tròn tăng 2,25 lần.
trithuchub.com
Bài tập 7 trang 29 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Viết các biểu thức sau đây dưới dạng lũy thừa với số mũ chẵn:
Lời giải chi tiết
trithuchub.com
Bài tập 9 trang 29 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
a) Viết các số 212 và 38 dưới dạng các lũy thừa có số mũ bằng nhau.
b) So sáng hai số 224 và 316
Lời giải chi tiết
b) Ta có:
Mà Do đó
trithuchub.com
Bài tập 10 trang 29 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Bạn Na muốn viết một trang WEB để kết bạn. Trang WEB đã nhận được 3 lần truy cập trong tuần đầu tiên. Nếu lượng truy cập tăng lên gấp 3 lần sau mỗi tuần tiếp theo, thì sau 6 tuần trang WEB của Na có bao nhiêu lượt truy cập.
Lời giải chi tiết
Tuần thứ 2 nhận được: 3.3 = 32 (lượt truy cập)
Tuần thứ ba nhận được : 32.3 = 33 (lượt truy cập)
Tuần thứ tư nhận được: 33.3 = 34 (lượt truy cập)
Tuần thứ năm nhận được: 34.3 = 35 (lượt truy cập)
Tuần thứ sáu nhận được: 35.3 = 36 (lượt truy cập)
Vậy sau 6 tuần trang WED của Na có số lượt truy cập là:
3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 = 1092 (lượt truy cập)
trithuchub.com
Bài tập 11 trang 29 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Hãy sử dụng máy tính bỏ túi để tính:
\(\eqalign{ & a)\,\,{\left( {{3 \over 5}} \right)^2} + {\left( {{2 \over 5}} \right)^2} + {\left( {{1 \over 5}} \right)^2} \cr & b)\,\,{\left( {2,7} \right)^3} + {\left( {2,8} \right)^3} + {\left( {7,3} \right)^3} + {\left( {7,2} \right)^3} \cr & c)\,\,1 + 2 + {2^2} + ... + {2^{10}} \cr & d)\,\,{2^{11}} - 1 \cr} \)
Lời giải chi tiết
\(\eqalign{ & a){\left( {{3 \over 5}} \right)^2} + {\left( {{2 \over 5}} \right)^2} + {\left( {{1 \over 5}} \right)^2} = {{14} \over {25}} \cr & b){(2,7)^3} + {(2,8)^3} + {(7,3)^3} + {(7,2)^3} = 803,9 \cr & c)1 + 2 + {2^2} + ... + {2^{10}} = 2047 \cr & d){2^{11}} - 1 = 2047 \cr} \)
trithuchub.com
Bài tập 12* trang 29 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tìm số nguyên x để phân số sau có giá trị là số nguyên:
Lời giải chi tiết
. Điều kiện:
Để là số nguyên thì là số nguyên. Do đó:
Vậy
Điều kiện:
Để là số nguyên thì là số nguyên
Do đó:
Vì nên Vậy
trithuchub.com
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP7
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
