Luyện tập chung trang 77, 78 Vở thực hành Toán 8
Giải bài 1 trang 77 vở thực hành Toán 8
Đề bài
Tìm độ dài x trong Hình 4.25.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào định lí Thales trong tam giác.
Lời giải chi tiết
Ta có Hai góc này ở vị trí so le trong nên DE // MN.
∆DEF có MN // DE nên theo định lí Thales ta có: hay suy ra x = 4.
Giải bài 2 trang 78 vở thực hành Toán 8
Đề bài
Cho tứ giác ABCD, gọi E, F, K lần lượt là trung điểm của AD, BC, AC.
a) Chứng minh EK // CD, FK // AB.
b) So sánh EF và
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào tính chất đường trung bình của tam giác.
Lời giải chi tiết

a) ∆ABC có F là trung điểm BC, K là trung điểm AC nên FK là đường trung bình của ∆ABC, suy ra FK // AB.
∆ACD có E là trung điểm AD nên EK là đường trung bình của ∆ACD, suy ra EK // CD.
b) FK là đường trung bình của ∆ABC nên AB = 2FK.
Tương tự CD = 2EK.
Ta có FK + KE ≥ FE nên
Do đó
Giải bài 3 trang 78 vở thực hành Toán 8
Đề bài
Cho tam giác ABC, phân giác AD (D ∈ BC). Đường thẳng qua D song song với AB cắt AC tại E. Chứng minh rằng
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào tính chất đường phân giác trong tam giác.
Lời giải chi tiết

AD là đường phân giác của góc BAC.
Suy ra (tính chất đường phân giác trong tam giác). (1)
Ta có ED // AB suy ra (2)
Từ (1) và (2) ta có:
Giải bài 4 trang 78 vở thực hành Toán 8
Đề bài
Tam giác ABC có AB = 15 cm, AC = 20 cm, BC = 25 cm. Đường phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại D.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng DB và DC.
b) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
- Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác.
- Sử dụng công thức tính diện tích tam giác.
Lời giải chi tiết

a) AD là phân giác của góc BAC, suy ra (tính chất đường phân giác của tam giác)
Suy ra DB = BC – DC ≈ 10,7 (cm).
b) Ta có
∆ABD và ∆ACD có cùng đường cao AH nên tỉ số diện tích của hai tam giác bằng tỉ số độ dài của hai cạnh đáy DB và DC.
Vậy tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD là
Giải bài 5 trang 79 vở thực hành Toán 8
Đề bài
Cho hình bình hành ABCD, một đường thẳng đi qua D cắt AC, AB, CB theo thứ tự tại M, N, K. Chứng minh rằng: DM2 = MN.MK.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng định lí Thales trong tam giác.
Lời giải chi tiết

• AN // CD suy ra (định lí Thales trong tam giác).
• AD // CK suy ra (định lí Thales trong tam giác).
Suy ra
Do đó
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP8
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
