Luyện tập từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 8 Global Success
Do Quizlet thay đổi chính sách, để sử dụng tính năng Learn (Học) và Test (Kiểm tra), các em vui lòng chọn chế độ bên dưới thay vì chọn trực tiếp trong ô vuông của Quizlet
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "My sister loves making paper flowers, bracelets, and knitting scarves. She is really into making _____."- A.models
- B.sports
- C.crafts
- D.decisions
- A.
Câu 2
Chọn giới từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Mai is very keen _____ doing DIY projects in her spare time."- A.at
- B.about
- C.on
- D.in
- A.
Câu 3
Chọn cụm động từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Tom often spends his weekend _____ with his best friends at the local park."- A.hanging out
- B.giving up
- C.putting off
- D.taking care
- A.
Câu 4
Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu: "My mother detests (work) _____ late at night because it is harmful to her health."- A.to working
- B.work
- C.worked
- D.working
- A.
Câu 5
Từ viết tắt "DIY" trong các hoạt động giải trí là viết tắt của cụm từ nào?- A.Do It Yesterday
- B.Do It Yearly
- C.Do It Young
- D.Do It Yourself
- A.
Câu 6
Chọn giới từ thích hợp điền vào chỗ trống: "My younger brother is crazy _____ playing online video games."- A.about
- B.for
- C.to
- D.with
- A.
Câu 7
Chọn từ đồng nghĩa với cụm từ được in đậm: "Nick is **hooked on** playing chess; he plays it every afternoon."- A.bored with
- B.addicted to
- C.afraid of
- D.tired of
- A.
Câu 8
Chọn câu đáp lại phù hợp trong đoạn hội thoại sau: Mark: "Do you fancy going to the cinema with me tonight?" Peter: "_____"- A.No, I am not fancy.
- B.That sounds great! I'd love to.
- C.I don't think so, I did.
- D.Yes, I do it every day.
- A.
Câu 9
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:- A.food
- B.cook
- C.book
- D.foot
- A.
Câu 10
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Origami is the traditional Japanese art of _____ folding."- A.cloth
- B.paper
- C.wood
- D.metal
- A.
Câu 11
Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành câu: "Does your sister fancy _____ handmade clothes for her dolls?"- A.makes
- B.make
- C.to make
- D.making
- A.
Câu 12
Chọn từ TRÁI NGHĨA với từ in đậm trong câu sau: "Linda **adores** going camping with her family on sunny weekends."- A.likes
- B.enjoys
- C.detests
- D.fancies
- A.
Câu 13
Chọn giới từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Are you fond _____ reading comics in your free time?"- A.of
- B.with
- C.to
- D.in
- A.
Câu 14
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Playing board games like chess helps teenagers improve their memory and _____ skills."- A.cookery
- B.problem-solving
- C.weightlifting
- D.gardening
- A.
Câu 15
Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: "In the evening, Nam usually _____ the net to look for information and listen to music."- A.swims
- B.drives
- C.surfs
- D.climbs
- A.
Ứng dụng di động
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
✓ Chấm điểm tức thì✓ Tích điểm & thăng hạng✓ Luyện tập mọi lúc mọi nơi

Thẻ ghi nhớ
Học
Viết
Kiểm tra
Chính tả
Ghép thẻ