Luyện tập từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 8 Global Success
Do Quizlet thay đổi chính sách, để sử dụng tính năng Learn (Học) và Test (Kiểm tra), các em vui lòng chọn chế độ bên dưới thay vì chọn trực tiếp trong ô vuông của Quizlet
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: "Teenagers today often love spending hours browsing _____ media platforms like TikTok and Instagram."- A.social
- B.mass
- C.public
- D.digital
- A.
Câu 2
Từ vựng "ethnic" trong tiếng Anh thuộc chủ đề Unit 3 (Teenagers / Peoples of Viet Nam) thường đồng nghĩa với từ nào sau đây?- A.modern
- B.minority
- C.urban
- D.foreign
- A.
Câu 3
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu: "My brother is very keen _____ collecting stamps and old coins from different countries."- A.in
- B.with
- C.on
- D.at
- A.
Câu 4
Xác định từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:- A.heritage
- B.custom
- C.culture
- D.tradition
- A.
Câu 5
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc hoàn thành câu: "They enjoy _____ traditional folk songs during the village festival last weekend? No, they did it yesterday."- A.singing
- B.sang
- C.sing
- D.to sing
- A.
Câu 6
Từ vựng "heritage" trong tiếng Anh có nghĩa là gì?- A.Lễ hội
- B.Di sản
- C.Phong tục
- D.Trang phục
- A.
Câu 7
Hoàn thành câu giao tiếp sau: "- Lan: Would you like to join our gong cultural space event this Sunday? - Minh: _____"- A.No, thanks a lot.
- B.No, I am not.
- C.Yes, I'd love to.
- D.Yes, you are welcome.
- A.
Câu 8
Chọn từ điền vào chỗ trống: "The Gong Festival is a unique _____ of the ethnic minority groups in the Central Highlands."- A.performance
- B.activity
- C.custom
- D.practice
- A.
Câu 9
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:- A.culture
- B.custom
- C.unique
- D.public
- A.
Câu 10
Hoàn thành câu với thì phù hợp: "She _____ a traditional costume for her school presentation tomorrow morning."- A.wears
- B.wore
- C.is wearing
- D.wear
- A.
Câu 11
Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh hoặc tìm cụm từ đúng cho câu: "Many teenagers prefer hanging _____ with their friends at weekends rather than staying at home."- A.out
- B.in
- C.on
- D.up
- A.
Câu 12
Từ trái nghĩa với từ "traditional" trong bối cảnh văn hóa là từ nào?- A.ancient
- B.modern
- C.customary
- D.historical
- A.
Câu 13
Đọc đoạn ngắn và chọn đáp án đúng: "In Viet Nam, the Viet people account for the largest population, while other ethnic groups like Tay, Thai, and Hmong live mostly in mountainous regions." - Where do most ethnic minority groups like Tay and Hmong live?- A.In the Mekong Delta
- B.In major cities
- C.In coastal areas
- D.In mountainous regions
- A.
Câu 14
Điền từ thích hợp vào chỗ trống hoàn thành câu: "Nomadic life of some ethnic groups is quite _____ compared to modern city life."- A.simple
- B.complex
- C.modern
- D.noisy
- A.
Câu 15
Chọn cấu trúc đúng để hoàn thành câu: "Nam spends most of his free time _____ traditional musical instruments."- A.to learn
- B.learn
- C.learned
- D.learning
- A.
Ứng dụng di động
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
✓ Chấm điểm tức thì✓ Tích điểm & thăng hạng✓ Luyện tập mọi lúc mọi nơi

Thẻ ghi nhớ
Học
Viết
Kiểm tra
Chính tả
Ghép thẻ