Luyện tập từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 12 Global Success
Do Quizlet thay đổi chính sách, để sử dụng tính năng Learn (Học) và Test (Kiểm tra), các em vui lòng chọn chế độ bên dưới thay vì chọn trực tiếp trong ô vuông của Quizlet
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Điền từ còn thiếu vào câu sau: "The rapid process of _____ has led to a significant shift of population from rural to urban areas."- A.commerciality
- B.developmental
- C.industrialist
- D.urbanisation
- A.
Câu 2
Từ vựng "resident" trong tiếng Anh có nghĩa là gì?- A.Cư dân, người sinh sống
- B.Cơ sở hạ tầng
- C.Tình trạng thất nghiệp
- D.Khu vực ngoại ô
- A.
Câu 3
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: "Due to the increasing number of vehicles, drivers often get stuck in a terrible _____ during rush hour."- A.rice field
- B.high-rise
- C.housing project
- D.traffic jam
- A.
Câu 4
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Many young couples cannot _____ to buy a house in major cities because property prices are extremely high."- A.expand
- B.afford
- C.invest
- D.improve
- A.
Câu 5
Từ vựng "infrastructure" trong tiếng Anh thuộc chủ đề đô thị hóa có nghĩa là gì?- A.Cơ sở hạ tầng
- B.Chính quyền địa phương
- C.Không gian xanh
- D.Tỷ lệ thất nghiệp
- A.
Câu 6
Chọn từ loại đúng điền vào chỗ trống: "The local authority has tried to _____ the public transport system to reduce congestion."- A.improves
- B.improving
- C.improve
- D.improvement
- A.
Câu 7
Điền từ đồng nghĩa với 'rapidly' vào chỗ trống: "The population of this megacity has grown _____ over the past decade."- A.hardly
- B.quickly
- C.gradually
- D.slowly
- A.
Câu 8
Xác định nghĩa của từ "unemployment" trong bối cảnh kinh tế - xã hội của Unit 4 là gì?- A.Chi phí sinh hoạt
- B.Tình trạng thất nghiệp
- C.Sự bùng nổ dân số
- D.Mức lương tối thiểu
- A.
Câu 9
Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:- A.expand
- B.authorise
- C.resident
- D.urbanise
- A.
Câu 10
Điền từ thích hợp hoàn thành câu: "Living in apartment blocks means residents have to share public _____ like swimming pools and gyms."- A.environments
- B.authorities
- C.proportions
- D.facilities
- A.
Câu 11
Hoàn thành câu diễn tả xu hướng: "As more factories are built, the cost of living in the town is going _____."- A.off
- B.away
- C.up
- D.down
- A.
Câu 12
Chọn từ trái nghĩa với từ "rural" trong tiếng Anh:- A.provincial
- B.urban
- C.countryside
- D.agricultural
- A.
Câu 13
Chọn cấu trúc câu so sánh kép đúng phù hợp với bài học: "_____ people move to the city, _____ traffic congestion becomes."- A.More / worse
- B.The more / worse
- C.The more / the worse
- D.The most / the worst
- A.
Câu 14
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để chỉ nhà ở cao tầng: "Many old houses were demolished to make way for _____ buildings."- A.high-rise
- B.underground
- C.detached
- D.low-rise
- A.
Câu 15
Đọc đoạn ngắn sau và chọn đáp án đúng: "In many developing nations, rural-urban migration puts immense pressure on urban infrastructure." Vấn đề chính được nhắc đến là gì?- A.Sự suy giảm của các khu công nghiệp
- B.Chính sách giảm thiểu nhà ở cao tầng
- C.Áp lực di cư nông thôn - đô thị lên cơ sở hạ tầng
- D.Sự phát triển kinh tế nông thôn vượt trội
- A.
Ứng dụng di động
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
✓ Chấm điểm tức thì✓ Tích điểm & thăng hạng✓ Luyện tập mọi lúc mọi nơi

Thẻ ghi nhớ
Học
Viết
Kiểm tra
Chính tả
Ghép thẻ