Luyện tập từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 8 Global Success
Do Quizlet thay đổi chính sách, để sử dụng tính năng Learn (Học) và Test (Kiểm tra), các em vui lòng chọn chế độ bên dưới thay vì chọn trực tiếp trong ô vuông của Quizlet
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Ethnic minority people in Viet Nam often live in mountainous areas and preserve their unique _____."- A.customs
- B.fabrics
- C.industries
- D.vehicles
- A.
Câu 2
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "The Tay and Nung people usually live in stilt houses to avoid _____ and wild animals."- A.breezes
- B.floods
- C.shadows
- D.sunshines
- A.
Câu 3
Từ vựng "heritage" trong tiếng Anh có nghĩa là gì?- A.hiện vật
- B.di sản
- C.lễ hội
- D.triển lãm
- A.
Câu 4
Chọn từ điền vào chỗ trống hoàn thành câu: "Terraced fields are often found in _____ regions like Lao Cai or Ha Giang."- A.mountainous
- B.coastal
- C.metropolitan
- D.urban
- A.
Câu 5
Chọn từ thích hợp để điền vào câu sau: "The _____ of the Hmong people are very colourful and decorated with traditional patterns."- A.instruments
- B.vehicles
- C.costumes
- D.machinery
- A.
Câu 6
Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: "Gongs are traditional musical _____ used in many festivals of ethnic minorities in the Central Highlands."- A.equipment
- B.devices
- C.instruments
- D.appliances
- A.
Câu 7
Chọn dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu: "Ethnic minority children in remote areas have (little) _____ access to modern technology than urban children."- A.less
- B.least
- C.few
- D.fewer
- A.
Câu 8
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Visitors to Sapa can join the local _____ market, where ethnic people gather to trade goods and socialize."- A.market
- B.supermarket
- C.shopping mall
- D.department store
- A.
Câu 9
Chọn câu trả lời đúng nhất cho tình huống giao tiếp sau: "- Speaker A: 'Can you tell me about the worship ritual of the Lo Lo people?' - Speaker B: '_____'"- A.Yes, terraced fields are very beautiful.
- B.Sure, they worship their ancestors to show respect and gratitude.
- C.They live in stilt houses made of wood.
- D.No, I am not interested in culture.
- A.
Câu 10
Chọn giới từ chính xác điền vào chỗ trống: "Ethnic minority groups in Viet Nam live _____ harmony with one another in the multi-ethnic community."- A.with
- B.on
- C.in
- D.at
- A.
Câu 11
Chọn cấu trúc so sánh đúng điền vào chỗ trống: "Of all the ethnic groups in Viet Nam, the Kinh has the _____ population.",- A.larger
- B.large
- C.most large
- D.largest
- A.
Câu 12
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại (hoặc từ có trọng âm khác trong chủ đề từ vựng Unit 4): Chọn từ loại đúng chỉ một nhóm người thiểu số: "_____- A.Community
- B.Equality
- C.Minority
- D.Majority
- A.
Câu 13
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Many ethnic groups have their own oral _____ which are passed down from generation to generation."- A.machines
- B.products
- C.factories
- D.traditions
- A.
Câu 14
Chọn câu viết đúng ngữ pháp từ các từ gợi ý: "The / Muong / people / live / mainly / Hoa Binh / and / Thanh Hoa / provinces."- A.The Muong people lives mainly on Hoa Binh and Thanh Hoa provinces.
- B.The Muong peoples live in mainly Hoa Binh and Thanh Hoa provinces.
- C.The Muong people living mainly at Hoa Binh and Thanh Hoa provinces.
- D.The Muong people live mainly in Hoa Binh and Thanh Hoa provinces.
- A.
Câu 15
Chọn từ trái nghĩa với "modern" trong ngữ cảnh văn hóa truyền thống của Unit 4:- A.convenient
- B.traditional
- C.digital
- D.industrial
- A.
Ứng dụng di động
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
✓ Chấm điểm tức thì✓ Tích điểm & thăng hạng✓ Luyện tập mọi lúc mọi nơi

Thẻ ghi nhớ
Học
Viết
Kiểm tra
Chính tả
Ghép thẻ