Luyện tập từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 9 Global Success
Do Quizlet thay đổi chính sách, để sử dụng tính năng Learn (Học) và Test (Kiểm tra), các em vui lòng chọn chế độ bên dưới thay vì chọn trực tiếp trong ô vuông của Quizlet
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "The local government is trying to _____ the historic buildings from being demolished."- A.damage
- B.preserve
- C.pollute
- D.destroy
- A.
Câu 2
Chọn cụm động từ thích hợp điền vào chỗ trống: "These traditional folk songs have been _____ from one generation to another."- A.passed down
- B.turned down
- C.looked after
- D.taken off
- A.
Câu 3
Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại:- A.memorial
- B.historic
- C.monument
- D.tradition
- A.
Câu 4
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "The temple is an ancient _____ that was constructed over five hundred years ago."- A.practice
- B.custom
- C.costume
- D.structure
- A.
Câu 5
Chọn từ CẬN NGHĨA nhất với từ được gạch chân trong câu sau: "Visiting the ancient town was truly a **memorable** experience for all of us."- A.terrible
- B.ordinary
- C.boring
- D.unforgettable
- A.
Câu 6
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: "We need to teach young people to _____ their ancestors and cultural heritage."- A.forget
- B.respect
- C.ignore
- D.refuse
- A.
Câu 7
Chọn từ TRÁI NGHĨA với từ được gạch chân trong câu sau: "Archaeologists found many **ancient** pottery items buried deep in the ground."- A.historic
- B.modern
- C.valuable
- D.traditional
- A.
Câu 8
Chọn cấu trúc đúng để hoàn thành câu: "My grandfather _____ listen to folk tales on the radio when he was young."- A.is used to
- B.use to
- C.gets used to
- D.used to
- A.
Câu 9
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "The younger _____ often learns about customs and rituals from their grandparents."- A.competition
- B.technology
- C.generation
- D.entertainment
- A.
Câu 10
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thiện cuộc đối thoại sau: - Nam: "Do you know when this ancient pagoda was built?" - Lan: "_____"- A.According to records, it dates back to the 11th century.
- B.It will take about three hours to walk there.
- C.I am watching a documentary about it right now.
- D.The entrance fee is quite reasonable for students.
- A.
Câu 11
Chọn từ có phần đuôi "-ed" phát âm khác với các từ còn lại:- A.passed
- B.wished
- C.preserved
- D.practised
- A.
Câu 12
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "The tourists bought some small handicrafts as _____ of their trip to Bat Trang village."- A.ingredients
- B.facilities
- C.souvenirs
- D.appliances
- A.
Câu 13
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "People in the village still maintain the _____ of making chung cake before Tet."- A.tradition
- B.service
- C.trend
- D.traffic
- A.
Câu 14
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "I wish I _____ in the past so I could see how our ancestors lived."- A.could travel back
- B.travel back
- C.am traveling back
- D.will travel back
- A.
Câu 15
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Learning about the past helps students to _____ the peaceful life they have today."- A.dislike
- B.appreciate
- C.forget
- D.destroy
- A.
Ứng dụng di động
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
✓ Chấm điểm tức thì✓ Tích điểm & thăng hạng✓ Luyện tập mọi lúc mọi nơi

Thẻ ghi nhớ
Học
Viết
Kiểm tra
Chính tả
Ghép thẻ