Luyện tập từ vựng Unit 5 Tiếng Anh 9 Global Success
Do Quizlet thay đổi chính sách, để sử dụng tính năng Learn (Học) và Test (Kiểm tra), các em vui lòng chọn chế độ bên dưới thay vì chọn trực tiếp trong ô vuông của Quizlet
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "We went on an African _____ to observe wild animals like lions and giraffes in their natural habitat."- A.safari
- B.voyage
- C.expedition
- D.cruise
- A.
Câu 2
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "The view of the sunrise from the top of the mountain was absolutely _____; everyone was amazed."- A.tiring
- B.crowded
- C.confusing
- D.breathtaking
- A.
Câu 3
Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau: "Visiting the ancient craft village was a truly **memorable** experience for all students."- A.forgettable
- B.common
- C.stressful
- D.unforgettable
- A.
Câu 4
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Many tourists enjoy going _____ diving to admire colourful coral reefs in Nha Trang."- A.wind
- B.sand
- C.scuba
- D.sky
- A.
Câu 5
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Cat Tien National Park is famous for its rich variety of _____ and fauna, including many rare species."- A.foliage
- B.fields
- C.flora
- D.farms
- A.
Câu 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Taking an _____ helps travellers explore natural environments while supporting local conservation efforts."- A.overseas flight
- B.ecotour
- C.indoor activity
- D.urban tour
- A.
Câu 7
Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại:- A.wildlife
- B.explore
- C.preserve
- D.attract
- A.
Câu 8
Điền trợ động từ thích hợp vào chỗ trống: "_____ you ever tried eating street food when visiting Da Nang?"- A.Did
- B.Have
- C.Do
- D.Were
- A.
Câu 9
Chọn câu phản hồi phù hợp nhất cho đoạn hội thoại sau: Mark: "Have you ever climbed Mount Fansipan?" Nam: "_____, but I hope to do it next summer."- A.Yes, I have climbed it twice
- B.Sure, it was an amazing trip
- C.No, I haven't had the chance yet
- D.Yes, I reached the summit last year
- A.
Câu 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "During our trip to Bat Trang craft village, we bought some ceramic bowls as _____ for our grandparents."- A.luggage
- B.souvenirs
- C.facilities
- D.ingredients
- A.
Câu 11
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "The group spent three days _____ through the dense rainforest to reach the remote village."- A.sailing
- B.surfing
- C.trekking
- D.skating
- A.
Câu 12
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:- A.delicious
- B.cuisine
- C.coral
- D.craft
- A.
Câu 13
Chia động từ thích hợp vào chỗ trống: "I _____ authentic bun cha in Hanoi several times, so I can recommend some great places to you."- A.was eating
- B.had eaten
- C.ate
- D.have eaten
- A.
Câu 14
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "My cousin loves _____ because he can travel on a tight budget by asking drivers for free rides."- A.cycling
- B.hitchhiking
- C.flying
- D.cruising
- A.
Câu 15
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau: "The homestay gave us an **authentic** experience of daily life in the countryside."- A.fake
- B.traditional
- C.real
- D.genuine
- A.
Ứng dụng di động
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
✓ Chấm điểm tức thì✓ Tích điểm & thăng hạng✓ Luyện tập mọi lúc mọi nơi

Thẻ ghi nhớ
Học
Viết
Kiểm tra
Chính tả
Ghép thẻ