Luyện tập từ vựng Unit 6 Tiếng Anh 7 Global Success
Do Quizlet thay đổi chính sách, để sử dụng tính năng Learn (Học) và Test (Kiểm tra), các em vui lòng chọn chế độ bên dưới thay vì chọn trực tiếp trong ô vuông của Quizlet
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: "Viet Nam has a rich history and many unique cultural _____."- A.tradition
- B.traditions
- C.traditionally
- D.traditional
- A.
Câu 2
Từ vựng "heritage" trong tiếng Anh (Unit 6 Global Success Lớp 7) có nghĩa tiếng Việt là gì?- A.Bảo tàng
- B.Di sản
- C.Phong tục
- D.Lễ hội
- A.
Câu 3
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu: "When you visit Hue, you shouldn't miss the chance to see the royal _____."- A.palaces
- B.markets
- C.temples
- D.tombs
- A.
Câu 4
Xác định từ loại đúng để hoàn thành câu: "The ao dai is a _____ dress of Vietnamese women."- A.traditional
- B.traditionally
- C.tradition
- D.untraditional
- A.
Câu 5
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Phong Nha-Kẻ Bàng is famous _____ its magnificent caves and underground rivers."- A.in
- B.at
- C.for
- D.with
- A.
Câu 6
Từ vựng "pagoda" trong đoạn hội thoại về các địa điểm tôn giáo có nghĩa là gì?- A.Nhà thờ
- B.Đền
- C.Chùa
- D.Bảo tàng
- A.
Câu 7
Hoàn thành câu giao tiếp ngắn sau: "- Tom: 'Let's visit the Temple of Literature this afternoon.' - Nam: '_____.'"- A.No, I don't like.
- B.Thank you very much.
- C.Yes, I am.
- D.That's a great idea.
- A.
Câu 8
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "The Imperial Citadel of Thang Long is recognized as a UNESCO World _____ Site."- A.Building
- B.Monument
- C.Heritage
- D.Culture
- A.
Câu 9
Chọn từ có nghĩa trái nghĩa với từ "ancient" trong ngữ cảnh mô tả các công trình kiến trúc cổ:- A.old
- B.modern
- C.historic
- D.traditional
- A.
Câu 10
Điền từ vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu: "Many local people make a living by selling handmade _____ to tourists."- A.crafting
- B.crafts
- C.craftsman
- D.craft
- A.
Câu 11
Chọn từ đồng nghĩa với từ "historic" khi nói về một sự kiện hoặc địa điểm quan trọng:- A.historical
- B.boring
- C.unknown
- D.modern
- A.
Câu 12
Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống: "Trang An Scenic Landscape Complex is located _____ Ninh Binh Province."- A.in
- B.on
- C.to
- D.at
- A.
Câu 13
Từ vựng "monument" trong câu "The monument was built to honour national heroes" có nghĩa là gì?- A.Đài tưởng niệm
- B.Cung điện
- C.Thành cổ
- D.Bảo tàng
- A.
Câu 14
Chọn dạng đúng của động từ trong câu: "My uncle _____ many historical places since he came to Ha Noi."- A.visited
- B.visits
- C.has visited
- D.is visiting
- A.
Câu 15
Điền từ thích hợp vào chỗ trống hoàn thành câu: "Visitors to Hoi An ancient town can enjoy a peaceful atmosphere and colorful _____ lanterns."- A.paper
- B.plastic
- C.cotton
- D.silk
- A.
Ứng dụng di động
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
✓ Chấm điểm tức thì✓ Tích điểm & thăng hạng✓ Luyện tập mọi lúc mọi nơi

Thẻ ghi nhớ
Học
Viết
Kiểm tra
Chính tả
Ghép thẻ