A. Lý thuyết
1. Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương
Giả sử u = u(x), v = v(x) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng (a; b). Khi đó
(u+v)′=u′+v′;(u−v)′=u′−v′;(uv)′=u′v+uv′;(uv)′=u′v−uv′v2(v=v(x)≠0);
(ku)′=ku′ (k là hằng số);
(1v)′=−v′v2(v≠0).
2. Đạo hàm của hàm hợp
Nếu hàm số u = g(x) có đạo hàm tại x là u′x và hàm số y = f(u) có đạo hàm tại u là y′u thì hàm hợp y = f(g(x)) có đạo hàm tại x là y′x=y′u.u′x.
3. Bảng đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản và hàm hợp

B. Bài tập
B. Bài tập
Bài 1: Tính đạo hàm của hàm số y=x5−x3+x−10.
Giải:
y′=(x5)′−(x3)′+(x)′−(10)′
=5x4−3x2+1.
Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=4x2−√x2+5x.
b) y=(2x3+1)(√x−3).
c) y=2x−1x+1.
Giải:
a) Với x > 0, ta có:
y=4(x2)′−12(√x)′+5(1x)′
=8x−14√x−5x2.
b) Với x > 0, ta có:
y′=(2x3+1)′(√x−3)+(2x3+1)(√x−3)′
=6x2(√x−3)+(2x3+1)12√x.
c) Với x≠−1, ta có:
y′=(2x−1)′(x+1)−(2x−1)(x+1)′(x+1)2
=2(x+1)−(2x−1)(x+1)2=3(x+1)2.
Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=(x2+x)8.
b) y=1√x+1.
Giải:
a) y=[(x2+x)8]′
=(x2+x)′.8(x2+x)8−1
=8(2x+1)(x2+x)7.
b) y′=(1√x+1)′
=(√x+1)′(√x+1)2
=1(√x+1)2.12√x.
Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=2sinx−3cosx.
b) y=xtanx.
c) y=sin(2x−π6).
d) y=cos33x.
Giải:
a) y′=2(sinx)′−3(cosx)′
=2cosx+3sinx.
b) Với x≠π2+kπ (k∈Z), ta có:
y=x′.tanx+x.(tanx)′
=tanx+xcos2x.
c) y=sin(2x−π6).
d) y′=3cos23x.(cos3x)′
=−3cos23x.(3x)′.sin3x
=−9cos23x.sin3x.
Bài 5: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=32x2−x.
b) y=log2(x2+2x+3).
c) y=xex.
Giải:
a) y′=(2x2−x)′.32x2−x.ln3
=(4x−1).32x2−x.ln3.
b) y′=(x2+2x+3)′(x2+2x+3)ln2
=2x+2(x2+2x+3)ln2.
c) y′=(x)′ex+x(ex)′
=ex+xex.