Lý thuyết Phương trình và bất phương trình mũ

1. Phương trình mũ cơ bản Phương trình mũ cơ bản có dạng

A. Lý thuyết

1. Phương trình mũ cơ bản

Phương trình mũ cơ bản có dạng ax=b (a>0,a1).

Cho phương trình ax=b (a>0,a1):

- Nếu b > 0 thì phương trình có nghiệm duy nhất x=logab.

- Nếu b0 thì phương trình vô nghiệm.

Lưu ý: Với a > 0 và a1b=aα thì phương trình ax=b trở thành ax=aα. Khi đó phương trình có nghiệm duy nhất x=α. Một cách tổng quát, với a > 0 và a1 , ta có:

aA(x)=aB(x)A(x)=B(x).

2. Bất phương trình mũ cơ bản

Bất phương trình mũ cơ bản có dạng ax>b hoặc axb, ax<b, axb (a>0,a1).

Cho bất phương trình ax>b (a>0,a1):

- Nếu b0 thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi xR.

- Nếu b > 0 và:

+ a > 1: Ta có ax>bx>logab.

+ 0 < a < 1: Ta có ax>bx<logab.

Lưu ý:

Giải tương tự cho các trường hợp còn lại: axb, ax<b, axb.

Với a > 0, a1b=aα  thì bất phương trình ax>b trở thành ax>aα. Khi đó:

- Nếu a > 1 thì ax>aαx>α.

- Nếu 0 < a < 1 thì ax>aαx<α.

Một cách tổng quát, ta có:

- Khi a > 1 thì aA(x)>aB(x)A(x)>B(x).

- Khi 0 < a < 1 thì aA(x)>aB(x)A(x)<B(x).

 

B. Bài tập

Bài 1: Giải các phương trình:

a) 3x+1=19.

b) 22x1+4x+1=5.

Giải:

a) 3x+1=19x+1=log319x+1=2x=3.

Vậy phương trình có nghiệm là x = -3.

b) 22x1+4x+1=512.4x+4.4x=592.4x=54x=109x=log4109.

Vậy phương trình có nghiệm là x=log4109.

Bài 2: Giải các bất phương trình:

a) 2x132.

b) (12)x+1+(12)x1>15.

Giải:

a) Vì cơ số 2 lớn hơn 1 nên 2x132xlog2132x5.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là [5;+).

b) (12)x+1+(12)x1>1512.(12)x+2.(12)x>1552.(12)x>15(12)x>6x<log126 (do cơ số 12<1).

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là (;log126).