Phép tính logarit. Logarit thập phân, logarit tự nhiên - Toán 11
Logarit - Từ điển môn Toán 11 Phép tính logarit. Logarit thập phân, logarit tự nhiên - Toán 11
Phép tính logarit. Logarit thập phân, logarit tự nhiên
1. Khái niệm logarit
2. Tính chất của logarit
3. Logarit thập phân và logarit tự nhiên
4. Cách tính logarit bằng máy tính Casio
5. Bài tập vận dụng
1. Khái niệm logarit
Cho a là một số thực dương khác 1 và M là một số thực dương. Số thực để được gọi là logarit cơ số a của M, kí hiệu là .
Chú ý:
- Biểu thức chỉ có nghĩa khi a > 0, và b > 0.
- Từ định nghĩa logarit, ta có:
;
;
;
.
2. Tính chất của logarit
a) Quy tắc tính logarit
Giả sử a là số thực dương khác 1, M và N là các số thực dương, là số tuỳ ý. Khi đó:
;
;
.
b) Công thức đổi cơ số
Với a, b là hai số thực dương khác 1 và c là số thực dương, ta có:
Với , ta có các công thức sau:
;
;
.
3. Logarit thập phân và logarit tự nhiên
a) Logarit thập phân
Trong thực hành, ta hay dùng hệ đếm thập phân (hệ đếm cơ số 10); logarit cơ số 10 đóng vai trò quan trọng trong tính toán.
Logarit cơ số 10 của một số dương M gọi là logarit thập phân của M, kí hiệu là logM hoặc lgM (đọc là “lốc của M”).
b) Số e và logarit tự nhiên
Logarit cơ số e của một số dương M gọi là logarit tự nhiên của M, kí hiệu là lnM (đọc là “logarit Nepe của M”).
4. Cách tính logarit bằng máy tính Casio


Gợi ý