Pronunciation - Unit 1. Leisure time
Bài 1
1. Write a word under each picture. Then put the words in the correct column.
(Viết một từ dưới mỗi bức tranh. Sau đó đặt các từ vào đúng cột)


Lời giải chi tiết:

Bài 2
2. Choose the word in which the underlined part is pronounced differently.
(Chọn từ mà phần gạch chân được phát âm khác)
1. A. choose B. cool C. good D. tool
2. A. June B. bull C. truth D. flu
3. A. woman B. who C. move D. lose
4. A. pudding B. push C. cushion D. include
5. A. wood B. moon C. soon D. loose
Lời giải chi tiết:

1. C
A. choose /tʃuːz/
B. cool /kuːl/
C. good /ɡʊd/
D. tool /tuːl/
Đáp án C phát âm là /ʊ/. Các đáp án còn lại phát âm là /uː/
2. B
A. June /dʒuːn/
B. bull /bʊl/
C. truth /truːθ/
D. flu /fluː/
Đáp án B phát âm là /ʊ/. Các đáp án còn lại phát âm là /uː/
3. A
A. woman /ˈwʊm.ən/
B. who /huː/
C. move /muːv/
D. lose /luːz/
Đáp án A phát âm là /ʊ/. Các đáp án còn lại phát âm là /uː/
4. D
A. pudding /ˈpʊd.ɪŋ/
B. push /pʊʃ/
C. cushion /ˈkʊʃ.ən/
D. include /ɪnˈkluːd/
Đáp án D phát âm là /ʊ/. Các đáp án còn lại phát âm là /uː/
5. A
A. wood /wʊd/
B. moon /muːn/
C. soon /suːn/
D. loose /luːs/
Đáp án A phát âm là /ʊ/. Các đáp án còn lại phát âm là /uː/
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP8
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
