
Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Family and Friends
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Family and Friends
UNIT 1: JIM'S DAY
(Ngày Của Jim)
1.
(v. phr) tắm
Marry didn’t take a shower last night.
(Marry đã không tắm từ tối hôm qua.)

2.
brush one’s teeth / brʌʃ wʌnz tiːθ/
(v. phr) đánh răng
Doctors always advise us to brush our teeth twice a day.
(Bác sĩ luôn khuyên chúng ta nên đánh răng hai lần một ngày.)

3.
(v. phr) thay quần áo
Minh gets dressed at six o’clock.
(Minh thay quần áo vào lúc sáu giờ sáng.)

4.
(v. phr) bắt xe buýt
You can catch the bus to Coventry on Smith Street.
(Bạn có thể bắt xe buýt để đến Coventry trên đường Smith.)

5.
walk to school / wɔːk tuː skuːl /
(v. phr) đi bộ đến trường
I had to walk to school since I was a child.
(Tôi phải đi bộ đến trường từ lúc nhỏ.)

6.
(v. phr) ăn nhẹ
Lâm had a snack after school.
(Lâm đã ăn nhẹ sau khi đi học về.)

7.
do one’s homework / du wʌnz ˈhoʊmˌwɜrk /
(v. phr) làm bài tập về nhà
Jenny hates doing her homework.
(Jenny ghét việc làm bài tập về nhà.)

8.

9.
(n) người chăn gia súc
The main job of a jackaroo is taking care of cattle.
(Công việc chính của một người chăn gia súc là chăm sóc cho chúng.)

10.
(adj) nguy hiểm
His parents won't let him play ice hockey because they think it's too dangerous.
(Ba mẹ sẽ không để cậu bé chơi môn khúc côn cầu trên băng vì họ nghĩ nó rất nguy hiểm.)

11.

12.
(n) người nông dân
The farmer called the vet out to treat a sick cow.
(Người nông dân đã gọi bác sĩ thú y đến chữa cho một con bò đang bị ốm.)

13.
(n) thị trấn
He was born in the small town of Castleford, in Yorkshire.
(Ông ấy được sinh ra trong một thị trấn nhỏ của Castleford ở Yorkshire.)

14.
(n) trang trại lúa nước
I used to live on a rice farm.
(Tôi đã từng sống trên một trang trại lúa nước.)

15.
mountain school /ˈmaʊntən skul/
(n) trường miền núi
More and more teachers go to mountain schools to teach.
(Càng ngày càng có nhiều giáo viên về các trường miền núi để dạy học.)

Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 5
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Family and Friends có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 Lớp LOP5
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Unit 1. Jim's day
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson One trang 8 Family and Friends
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson Two trang 9 Family and Friends
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson Three trang 10 Family and Friends
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson Four trang 11 Family and Friends
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson Five trang 12 Family and Friends
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson Six trang 13 Family and Friends
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Family and Friends
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 5
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 5 Lớp LOP5
Sau khi học xong "Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Family and Friends", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
