Trắc nghiệm Bài 1: Đơn thức Toán 8 Kết nối tri thức
Đề bài
Câu 1 : Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A. 2.
B. .
C. .
D. .
Câu 2 : Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau: ; ; ; ; ; ; .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 : Sau khi thu gọn đơn thức ta được đơn thức:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 : Tìm hệ số trong đơn thức , với , là hằng số.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 : Tìm phần biến trong đơn thức với , là hằng số.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 : Các đơn thức ; ; ; có bậc lần lượt là:
A.
0; 1; 3; 4.
B.
0; 3; 1; 4.
C. 0; 1; 2; 3.
D. 0; 1; 3; 2.
Câu 7 : Tổng các đơn thức và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 : Hiệu của hai đơn thức và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 : Kết quả sau khi thu gọn đơn thức là:
A.
.
B. .
C.
.
D. .
Câu 10 : Hệ số của đơn thức là:
A. .
B. .
C. 30
D. 1500
Câu 11 : Phần biến số của đơn thức (với là hằng số) là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 : Tính giá trị của đơn thức tại ; ; .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13 : Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14 : Xác định hằng số để các đơn thức có tổng bằng .
A. a = 9.
B. a = 1.
C. a = 3.
D. a = 2.
Câu 15 : Cho đơn thức . Chọn khẳng định đúng:
A. Giá trị của luôn không âm với mọi , , .
B. Nếu thì .
C. Chỉ có 1 giá trị của để .
D. Chỉ có 1 giá trị của để .
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A. 2.
B. .
C. .
D. .
Đáp án : B
Sử dụng định nghĩa đơn thức: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Theo định nghĩa đơn thức thì không là đơn thức.
Câu 2 : Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau: ; ; ; ; ; ; .
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án : B
Sử dụng định nghĩa đơn thức đồng dạng: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác và có cùng phần biến. Các số khác được coi là những đơn thức đồng dạng.
Có ba nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức đã cho gồm :
Nhóm thứ nhất : , .
Nhóm thứ hai: , .
Nhóm thứ ba: , .
không có đơn thức nào đồng dạng.
Câu 3 : Sau khi thu gọn đơn thức ta được đơn thức:
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án : A
Ta có: .
Câu 4 : Tìm hệ số trong đơn thức , với , là hằng số.
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án : B
Câu 5 : Tìm phần biến trong đơn thức với , là hằng số.
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án : C
Câu 6 : Các đơn thức ; ; ; có bậc lần lượt là:
A.
0; 1; 3; 4.
B.
0; 3; 1; 4.
C. 0; 1; 2; 3.
D. 0; 1; 3; 2.
Đáp án : A
Đơn thứccó bậc là .
Đơn thức có bậc là
Đơn thức có bậc là
Đơn thức có bậc là
Các đơn thức ; ; ; có bậc lần lượt là: 0; 1; 3; 4.
Câu 7 : Tổng các đơn thức và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án : A
Câu 8 : Hiệu của hai đơn thức và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án : D
.
Câu 9 : Kết quả sau khi thu gọn đơn thức là:
A.
.
B. .
C.
.
D. .
Đáp án : A
Ta có:
Câu 10 : Hệ số của đơn thức là:
A. .
B. .
C. 30
D. 1500
Đáp án : D
Ta có:
Hệ số của đơn thức đã cho là
Câu 11 : Phần biến số của đơn thức (với là hằng số) là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án : D
Phần biến số của đơn thức đã cho là:
a là hằng số nên thuộc vào phần hệ số.
Câu 12 : Tính giá trị của đơn thức tại ; ; .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án : C
Thay , , vào đơn thức ta được:
Câu 13 : Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án : C
Thu gọn các đơn thức nhỏ trong biểu thức đại số rồi mới tiến hằng cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Áp dụng các công thức , , .
Ta có:
.
Câu 14 : Xác định hằng số để các đơn thức có tổng bằng .
A. a = 9.
B. a = 1.
C. a = 3.
D. a = 2.
Đáp án : C
Thực hiện cộng các đơn thức rồi cho kết quả hệ số bằng 6. Từ đó tìm ra hằng số a
Ta có
Từ giả thiết suy ra:
Câu 15 : Cho đơn thức . Chọn khẳng định đúng:
A. Giá trị của luôn không âm với mọi , , .
B. Nếu thì .
C. Chỉ có 1 giá trị của để .
D. Chỉ có 1 giá trị của để .
Đáp án : A
Ta xét dấu của các hệ số và các biến.
Các số không âm nhân với nhau ta được tích là số không âm.
Ta có: với
Lại có: nên với mọi
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP8
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
