Trắc nghiệm Bài 20: Tỉ lệ thức Toán 7 Kết nối tri thức
Đề bài
Câu 1 : Chọn câu đúng. Nếu thì
A.
B.
C.
D.
Câu 2 : Chỉ ra đáp án sai: Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 : Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức?
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 4 : Cho bốn số với và , một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 : Tìm biết
A.
B.
C.
D.
Câu 6 : Có bao nhiêu giá trị thỏa mãn
A.
B.
C.
D.
Câu 7 : Cho tỉ lệ thức thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 8 : Biết cứ xay 100kg thóc thì được 60kg gạo. Hỏi muốn có 3 tạ gạo thì phải xay bao nhiêu tạ thóc?
A.
180 kg
B.
5 tạ
C.
2 tạ
D.
600 kg
Câu 9 : Giá trị nào của thỏa mãn
A.
x = 0
B.
x = -1
C.
D.
Không có giá trị nào của x thỏa mãn
Câu 10 : Tìm số hữu tỉ x biết rằng và
A.
B.
C.
D.
Câu 11 : Chọn câu đúng: Nếu thì
A.
B.
C.
D.
Câu 12 : Chỉ ra đáp án sai: Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau :
A.
B.
C.
D.
Câu 13 : Chỉ ra đáp án sai: Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau :
A.
B.
C.
D.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 15 : Các tỉ lệ thức có thể lập được từ đẳng thức: là:
A.
B.
C.
D.
Câu 16 : Các tỉ lệ thức có thể lập được từ đẳng thức: là:
A.
B.
C.
D.
Câu 17 : Cho bốn số với và , một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là:
A.
B.
C.
D.
Câu 18 : Tìm biết:
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 20 : Biết , tỉ số rằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 21 : Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn:
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không có giá trị thỏa mãn
Câu 22 : Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn:
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không có giá trị thỏa mãn
Câu 23 : Tìm , biết:
A.
B.
C.
D.
Câu 24 : Tìm , biết:
A.
B.
C.
D.
Câu 25 : Cho tỉ lệ thức thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 26 : Cho tỉ lệ thức thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 27 : Gọi là số thỏa mãn với , chọn kết luận đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 28 : Cho tỉ lệ thức thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 29 : Tìm 2 số hữu tỉ biết rằng và
A.
B.
C.
D.
Câu 30 : Tìm số hữu tỉ biết rằng và
A.
B.
C.
D.
Câu 31 : Gọi là số thỏa mãn , chọn kết luận đúng:
A.
B.
C.
D.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Chọn câu đúng. Nếu thì
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
Sử dụng tính chất của tỉ lệ thức
Nếu thì
Câu 2 : Chỉ ra đáp án sai: Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ( b, d khác 0)
Xét đáp án C: do đó nên C sai
Câu 3 : Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức?
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Đáp án : D
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ( b, d khác 0)
Ta có : nên A sai.
và nên B sai.
nên C sai.
Ta có vì .
Do đó và lập thành tỉ lệ thức nên D đúng.
Câu 4 : Cho bốn số với và , một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : D
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ( b, d khác 0)
Ta thấy ở đáp án D: thì nên D đúng.
Câu 5 : Tìm biết
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ( b, d khác 0) để từ đó tìm .
Vậy
Câu 6 : Có bao nhiêu giá trị thỏa mãn
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ( b, d khác 0) để từ đó tìm .
Chú ý: Nếu x2 = a2 thì x = a hoặc x = -a
x2 = 16 . 25
x2 = 400
hoặc
Vậy hoặc .
Câu 7 : Cho tỉ lệ thức thì:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ( b, d khác 0) để từ đó tìm .
Vậy x = -12.
Câu 8 : Biết cứ xay 100kg thóc thì được 60kg gạo. Hỏi muốn có 3 tạ gạo thì phải xay bao nhiêu tạ thóc?
A.
180 kg
B.
5 tạ
C.
2 tạ
D.
600 kg
Đáp án : B
Tỉ lệ thóc : gạo xay được là không đổi
Gọi khối lượng thóc cần để xay được 3 tạ = 300 kg gạo là x (kg) (x > 0 )
Vì tỉ lệ thóc : gạo xay được là không đổi nên ta có:
Vậy cần 500 kg = 5 tạ thóc để xay được 3 tạ gạo
Câu 9 : Giá trị nào của thỏa mãn
A.
x = 0
B.
x = -1
C.
D.
Không có giá trị nào của x thỏa mãn
Đáp án : D
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ( b, d khác 0) để từ đó tìm .
Ta có: (Điều kiện: hay )
x = 2 ( Loại vì không thỏa mãn điều kiện)
Vậy không tìm được x thỏa mãn điều kiện
Câu 10 : Tìm số hữu tỉ x biết rằng và
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
Từ giả thiết biến đổi để tìm được , từ đó thay vào để tìm
Ta có nên , mà . Do đó:
Thay vào ta được: nên .
Câu 12 : Chỉ ra đáp án sai: Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau :
A.
B.
C.
D.
Đáp án : A
- Từ 1 trong bốn đẳng thức dưới đây, ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại
.
- Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
Ở đáp án A: nên nên A sai
Câu 13 : Chỉ ra đáp án sai: Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau :
A.
B.
C.
D.
Đáp án : D
- Từ 1 trong bốn đẳng thức dưới đây, ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại
.
- Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
Ở đáp án D: nên nên D sai
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đáp án : A
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
Ta có, nên 1) không tạo thành tỉ lệ thức.
và nên 2) không tạo thành tỉ lệ thức.
nên 3) không tạo thành tỉ lệ thức.
Ta có vì .
Do đó 4) lập thành tỉ lệ thức.
Vậy có 1 cặp số lập thành tỉ lệ thức.
Câu 15 : Các tỉ lệ thức có thể lập được từ đẳng thức: là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : D
Sử dụng tính chất của tỉ lệ thức: Nếu và thì ta có các tỉ lệ thức:
.
Ta có: suy ra
Câu 16 : Các tỉ lệ thức có thể lập được từ đẳng thức: là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
Sử dụng tính chất của tỉ lệ thức: Nếu và thì ta có các tỉ lệ thức:
.
Ta có: suy ra
Câu 17 : Cho bốn số với và , một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : D
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
=> A không thỏa mãn.
=> B không thỏa mãn.
=> C không thỏa mãn.
=> D thỏa mãn.
Câu 18 : Tìm biết:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức để từ đó rút ra tìm .
Vậy .
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
Từ đó suy ra tỉ số .
Ta có
nên
Vậy .
Câu 20 : Biết , tỉ số rằng:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
+ Phân tích
+ Từ giả thiết ta tính được các tỉ số
+ Từ đó tính được
Ta có:
Do
Suy ra: .
Câu 21 : Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn:
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không có giá trị thỏa mãn
Đáp án : A
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức để từ đó rút ra tìm .
.
Vậy có một giá trị của thỏa mãn đề bài.
Câu 22 : Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn:
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không có giá trị thỏa mãn
Đáp án : D
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức để từ đó rút ra tìm .
(Vô lí)
Vậy không có giá trị nào của thỏa mãn.
Câu 23 : Tìm , biết:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : A
Viết lại dưới dạng tỉ lệ thức để từ đó rút ra tìm .
Vậy .
Câu 24 : Tìm , biết:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
Viết lại dưới dạng tỉ lệ thức để từ đó rút ra tìm .
Vậy .
Câu 25 : Cho tỉ lệ thức thì:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
Ta có:
Vậy .
Câu 26 : Cho tỉ lệ thức thì:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : D
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
Ta có:
Vậy .
Câu 27 : Gọi là số thỏa mãn với , chọn kết luận đúng:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : A
+ Áp dụng tính chất cơ bản của tỉ lệ thức: Nếu thì
+ Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để bỏ dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế để chuyển các số hạng chưa biết về một vế, chuyển các số hạng đã biết sang vế còn lại. Từ đó ta tìm được .
(thỏa mãn)
Vậy .
Câu 28 : Cho tỉ lệ thức thì:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : A
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
Ta có:
Vậy .
Câu 29 : Tìm 2 số hữu tỉ biết rằng và
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
+ Từ biến đổi để làm xuất hiện , sau đó thay vào đẳng thức vừa biến đổi để tìm được
+ Thay vào để tìm .
Ta có nên mà , do đó
Thay vào ta được: suy ra .
Câu 30 : Tìm số hữu tỉ biết rằng và
A.
B.
C.
D.
Đáp án : A
+ Từ biến đổi để làm xuất hiện , sau đó thay vào đẳng thức vừa biến đổi để tìm được
+ Thay vào để tìm .
Ta có hay mà
Khi đó
Thay vào ta được: suy ra .
Câu 31 : Gọi là số thỏa mãn , chọn kết luận đúng:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức để từ đó rút ra tìm .
(thỏa mãn)
Vậy
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP7
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
