Trắc nghiệm Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế Toán 7 Kết nối tri thức
Đề bài
Câu 1 : Tính:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 : Tìm x thỏa mãn 2x + 3 = -x + 6
A.
x = 1
B.
x = 3
C.
x = -1
D.
x = 9
Câu 3 : Tìm x biết:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 : Tính
A.
530
B.
52
C.
2515
D.
515
Câu 5 : Tính: T = [ (-43,57) . 40 – 40. 26,43] : [ -72 . 63,6 – 4,9 . 64]
A.
0
B.
C.
D.
1
Câu 6 : Tìm x thỏa mãn:
A.
x = ; x = -2 ; x = 2
B.
x = 5 ; x = -4
C.
x =
D.
x =
A.
Q luôn chia hết cho 13
B.
Q luôn chia hết cho 11
C.
Q luôn chia hết cho 5
D.
Q luôn chia hết cho 6
Câu 8 : Tìm n biết:
A.
24
B.
23
C.
25
D.
8
Câu 9 : Tính:
A.
1
B.
C.
D.
0
Câu 10 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
A.
B.
C.
3
D.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Tính:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : D
- Đối với biểu thức không có dấu ngoặc.
+ Nếu phép tính chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
+ Nếu phép tính có cả cộng , trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.
Lũy thừa à nhân và chia à cộng và trừ.
- Đối với biểu thức có dấu ngoặc.
Nếu biểu thức có các dấu ngoặc : ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiện phép tính theo thứ tự : { } -> [ ] -> ( )
Câu 2 : Tìm x thỏa mãn 2x + 3 = -x + 6
A.
x = 1
B.
x = 3
C.
x = -1
D.
x = 9
Đáp án : A
Áp dụng quy tắc chuyển vế:
a + b = c + d thì a – c = d – b
2x + 3 = -x + 6
2x + x = 6 – 3
3x = 3
x = 1
Vậy x = 1
Câu 3 : Tìm x biết:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : A
Bước 1: Tính các lũy thừa
Bước 2: Tìm -2x
Bước 3: Tìm x
Câu 4 : Tính
A.
530
B.
52
C.
2515
D.
515
Đáp án : D
Đưa tử số và mẫu số về dạng chứa lũy thừa có cùng cơ số rồi thực hiện rút gọn
Chú ý công thức: (a.b)m = am . bm
am : an = am-n
am : bm = (a:b)m
Câu 5 : Tính: T = [ (-43,57) . 40 – 40. 26,43] : [ -72 . 63,6 – 4,9 . 64]
A.
0
B.
C.
D.
1
Đáp án : C
Tính các biểu thức trong ngoặc trước
Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a . b + a . c = a . (b + c)
T = [ (-43,57) . 40 – 40. 26,43] : [ -72 . 63,6 – 4,9 . 64]
= [40. (-43,57 – 26,43)] : (-49 . 63,6 – 49 . 6,4)
= [40 . (-70)] : [(-49) . (63,6 + 6,4)]
= [40 . (-70)] : [(-49) . 70]
= (-40) . 70 : (-49) : 70
=
Câu 6 : Tìm x thỏa mãn:
A.
x = ; x = -2 ; x = 2
B.
x = 5 ; x = -4
C.
x =
D.
x =
Đáp án : D
Nếu A . B = 0 thì A = 0 hoặc B = 0
+) Trường hợp 1:
+) Trường hợp 2:
(Vô lí vì với mọi x)
Vậy x =
A.
Q luôn chia hết cho 13
B.
Q luôn chia hết cho 11
C.
Q luôn chia hết cho 5
D.
Q luôn chia hết cho 6
Đáp án : D
Phát hiện mối liên hệ giữa hạng tử.
Nhóm các hạng tử có cùng cơ số rồi biến đổi
Q = 3n+3 + 3n+1 + 2n+2 + 2n+1
= 3n+1 . 32 + 3n+1 + 2n+1 . 2 + 2n+1
= 3n+1 . (32 + 1) + 2n+1 . (2 + 1)
= 3n+1 . 10 + 2n+1 . 3
= 3n+1 . 2.5 + 2n+1 . 3
= 3.2 . ( 3n . 5 + 2)
= 6. ( 3n . 5 + 2)
Vì 6 6 nên 6. ( 3n . 5 + 2) 6 với mọi n nguyên dương
Vậy Q luôn chia hết cho 6
Câu 8 : Tìm n biết:
A.
24
B.
23
C.
25
D.
8
Đáp án : B
Rút gọn vế trái
Nếu am = an ( a khác 0, a khác 1) thì m = n
Vậy n = 23
Câu 9 : Tính:
A.
1
B.
C.
D.
0
Đáp án : B
Tính các biểu thức trong ngoặc trước
Câu 10 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
A.
B.
C.
3
D.
Đáp án : A
Đánh giá giá trị của tử và mẫu
Chú ý: a4 0, với mọi a
Vì (2x+1)4 0, với mọi x nên (2x+1)4 +2 2, với mọi x
, với mọi x. Dấu “=” xảy ra khi 2x + 1 = 0 hay x =
Vậy Max M = .
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP7
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
