Trắc nghiệm Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức Toán 8 Kết nối tri thức
Đề bài
Câu 1 : Kết quả phép chia là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2 : Kết quả của phép chia là một đa thức có hệ số tự do là
A.
1.
B.
.
C.
.
D.
0.
Câu 3 : Kết quả của phép chia là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4 : Kết quả phép chia là một đa thức có bậc bằng
A.
3.
B.
4.
C.
7.
D.
9.
Câu 5 : Thực hiện phép chia ta được đa thức là hằng số). Khi đó bằng
A.
-3.
B.
-4.
C.
-2.
D.
-5.
Câu 6 : Đa thức chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7 : Kết quả phép tính là một đa thức có hệ số cao nhất bằng
A.
.
B.
-4.
C.
.
D.
-3.
Câu 8 : Giá trị của biểu thức tại là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9 : Đa thức thỏa mãn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10 : Tất cả các giá trị của để là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11 : Biểu thức sau khi rút gọn là một đa thức có bậc bằng
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 12 : Tính giá trị của biểu thức
D = tại là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13 : Giá trị của biểu thức: với x= 3; y = 1 là:
A.
28
B.
16
C.
20
D.
14
Câu 14 : Giá trị của số tự nhiên thỏa mãn điều kiện gì để phép chia là phép chia hết?
A.
n < 6
B.
n = 5
C.
n > 6
D.
n = 6
Câu 15 : Chọn kết luận đúng về biểu thức:
A.
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x.
B.
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.
C.
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.
D.
Giá trị của biểu thức bằng 0.
Câu 16 : Tìm đơn thức B biết:
A.
B.
C.
D.
Câu 17 : Một cửa hàng buổi sáng bán được xy bao gạo thì của hàng đó thu được số tiền là nghìn đồng. Tính số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2.
A.
384 nghìn đồng
B.
284 nghìn đồng
C.
120 nghìn đồng
D.
84 nghìn đồng
Câu 18 : Cho . Khẳng định nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
nhận cả giá trị âm và dương.
Câu 19 : Với giá trị tự nhiên nào của thì phép chia là phép chia hết?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Kết quả phép chia là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án : D
Áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức.
Câu 2 : Kết quả của phép chia là một đa thức có hệ số tự do là
A.
1.
B.
.
C.
.
D.
0.
Đáp án : C
Áp dụng quy tắc chia đa thức cho đa thức rồi tìm hệ số tự do.
là đa thức có hệ số tự do bằng .
Câu 3 : Kết quả của phép chia là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án : D
Áp dụng quy tắc đa thức chia cho đơn thức
Cách 1.
Cách 2.
Đặt , suy ra , ta được:
Thay ta được
Câu 4 : Kết quả phép chia là một đa thức có bậc bằng
A.
3.
B.
4.
C.
7.
D.
9.
Đáp án : B
Thực hiện phép chia rồi tìm bậc của kết quả
là đa thức có bậc 4 .
Câu 5 : Thực hiện phép chia ta được đa thức là hằng số). Khi đó bằng
A.
-3.
B.
-4.
C.
-2.
D.
-5.
Đáp án : C
Thực hiện phép chia và xác định . Từ đó tính .
Câu 6 : Đa thức chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án : C
Các biến của đa thức phải có các biến của đơn thức.
Đa thức chia hết cho đơn thức .
Câu 7 : Kết quả phép tính là một đa thức có hệ số cao nhất bằng
A.
.
B.
-4.
C.
.
D.
-3.
Đáp án : B
Thực hiện phép tính chia và tìm hệ số cao nhất của kết quả.
là đa thức có hệ số cao nhất là -4 .
Câu 8 : Giá trị của biểu thức tại là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án : C
Thực hiện phép tính chia và thay giá trị đã cho vào kết quả của phép chia.
Thay vào biểu thức ta có:
Câu 9 : Đa thức thỏa mãn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án : C
Áp dụng: )
Câu 10 : Tất cả các giá trị của để là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án : A
Áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức để rút gọn vế trái sau đó tìm giá trị của .
suy ra hoặc
Vậy .
Câu 11 : Biểu thức sau khi rút gọn là một đa thức có bậc bằng
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Đáp án : B
Phương pháp: Rút gọn biểu thức bằng cách thực hiện phép tính chia và tìm bậc của đa thức sau khi rút gọn.
Vậy đa thức sau rút gọn có bậc là .
Câu 12 : Tính giá trị của biểu thức
D = tại là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : D
Thực hiện phép tính chia để rút gọn đa thức D. Sau đó thay các giá trị x, y vào đa thức đã rút gọn.
Ta có:
Tại ta có:
Câu 13 : Giá trị của biểu thức: với x= 3; y = 1 là:
A.
28
B.
16
C.
20
D.
14
Đáp án : A
Rút gọn giá trị của biểu thức A và thay các giá trị x, y vào biểu thức đã rút gọn.
Ta có:
Với x = 3; y = 1 ta có:
Câu 14 : Giá trị của số tự nhiên thỏa mãn điều kiện gì để phép chia là phép chia hết?
A.
n < 6
B.
n = 5
C.
n > 6
D.
n = 6
Đáp án : D
Số mũ của số bị chia phải lớn hơn hoặc bằng số chia sẽ thỏa mãn điều kiện chia hết.
Để phép chia là phép chia hết:
Câu 15 : Chọn kết luận đúng về biểu thức:
A.
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x.
B.
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.
C.
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.
D.
Giá trị của biểu thức bằng 0.
Đáp án : B
Rút gọn biểu thức và đưa ra kết luận
Ta có:
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.
Câu 16 : Tìm đơn thức B biết:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : A
Áp dụng:
Ta có:
Câu 17 : Một cửa hàng buổi sáng bán được xy bao gạo thì của hàng đó thu được số tiền là nghìn đồng. Tính số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2.
A.
384 nghìn đồng
B.
284 nghìn đồng
C.
120 nghìn đồng
D.
84 nghìn đồng
Đáp án : A
Viết công thức số tiên tính mỗi bao gạo và rút gọn. Sau đó thay x = 2; y = 2 vào công thức đã rút gọn.
Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đã bán theo x , y là:
(nghìn đồng)
Số tiền mỗi bao gạo mà cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y =2 là:
(nghìn đồng)
Câu 18 : Cho . Khẳng định nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
nhận cả giá trị âm và dương.
Đáp án : B
Thực hiện phép tính chia và rút gọn đa thức P. Từ đó xác định dấu của P.
.
Câu 19 : Với giá trị tự nhiên nào của thì phép chia là phép chia hết?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án : B
Để là phép chia hết thì
Để là phép chia hết thì .
Mà là số tự nhiên nên .
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP8
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
