Trắc nghiệm Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học Toán 7 Kết nối tri thức
Đề bài
Câu 1 : Số vô tỉ là số:
A.
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
B.
Số thập phân hữu hạn
C.
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
D.
Số hữu tỉ
Câu 2 : Số nào sau đây là 1 số vô tỉ?
A.
0
B.
Căn bậc hai số học của 15
C.
Căn bậc hai số học của 16
D.
Căn bậc hai số học của 0,25
Câu 3 : Tính độ dài cạnh của hình vuông có diện tích là 0,49 ha.
A.
49 m
B.
0,7 km
C.
70 m
D.
24,01 m
Câu 4 : Số a có căn bậc hai số học là
Tìm số a.
A.
B.
C.
D.
Câu 5 : Bác Long cần lát nền 1 căn phòng có diện tích là 64 m2. Mỗi viên gạch bác định dùng để lát phòng có dạng hình vuông cạnh 40 cm. Biết mỗi viên gạch có giá 13 000 đồng. Tính số tiền bác cần dùng để mua gạch lát phòng?
A.
5,2 triệu đồng
B.
52 triệu đồng
C.
1,3312 triệu đồng
D.
3,328 triệu đồng
Câu 6 : Tính:
A.
7
B.
C.
D.
11
Câu 7 : Người ta dự định trồng hoa xung quanh mảnh đất hình vuông có diện tích là 196 m2. Biết hai cây liên tiếp cách nhau 50 cm. Tính số cây hoa trồng được.
A.
112 cây
B.
108 cây
C.
116 cây
D.
128 cây
Câu 8 : Tính giá trị của rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
A.
2,5
B.
2,47
C.
0,47
D.
0,58
Câu 9 : So sánh: với
A.
>
B.
<
C.
=
D.
Câu 10 : Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn
A.
0
B.
1
C.
2
D.
4
Câu 11 : So sánh và
A.
B.
C.
D.
Câu 12 : Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn
A.
B.
C.
D.
Câu 13 : Tìm thỏa mãn .
A.
B.
C.
D.
Câu 14 : Tìm biết .
A.
B.
C.
hoặc
D.
Câu 15 : Một bạn học sinh làm như sau . Chọn kết luận đúng.
A.
Bạn đã làm đúng.
B.
Bạn đã làm sai từ bước .
C.
Bạn đã làm sai từ bước .
D.
Bạn đã làm sai từ bước .
Câu 16 : So sánh hai số và
A.
B.
C.
D.
Không thể so sánh
Câu 17 : Chọn câu đúng.
A.
B.
C.
D.
Câu 18 : Tính
A.
B.
C.
D.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Số vô tỉ là số:
A.
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
B.
Số thập phân hữu hạn
C.
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
D.
Số hữu tỉ
Đáp án : C
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Câu 2 : Số nào sau đây là 1 số vô tỉ?
A.
0
B.
Căn bậc hai số học của 15
C.
Căn bậc hai số học của 16
D.
Căn bậc hai số học của 0,25
Đáp án : B
Tìm căn bậc hai số học của các số.
Số 0 không là số vô tỉ
Ta có: 16 = 42 nên 4 là căn bậc hai số học của 16.
0,25 = (0,5)2 nên 0,5 là căn bậc hai số học của 0,25.
Căn bậc hai số học của 15 là là 1 số thập phân vô hạn không tuần hoàn nên là số vô tỉ.
Câu 3 : Tính độ dài cạnh của hình vuông có diện tích là 0,49 ha.
A.
49 m
B.
0,7 km
C.
70 m
D.
24,01 m
Đáp án : C
Tìm căn bậc hai số học của một số.
Chú ý đơn vị.
Đổi 0,49 ha = 4900 m2
Độ dài các cạnh của hình vuông là:
Câu 4 : Số a có căn bậc hai số học là
Tìm số a.
A.
B.
C.
D.
Đáp án : A
Số x là căn bậc hai số học của số a khi a > 0 và a = x2
Số a có căn bậc hai số học là nghĩa là
nên
Câu 5 : Bác Long cần lát nền 1 căn phòng có diện tích là 64 m2. Mỗi viên gạch bác định dùng để lát phòng có dạng hình vuông cạnh 40 cm. Biết mỗi viên gạch có giá 13 000 đồng. Tính số tiền bác cần dùng để mua gạch lát phòng?
A.
5,2 triệu đồng
B.
52 triệu đồng
C.
1,3312 triệu đồng
D.
3,328 triệu đồng
Đáp án : A
Tính diện tích 1 viên gạch
Tính số viên gạch cần dùng
Tính số tiền cần dùng để mua gạch
Đổi 40 cm = 0,4 m
Diện tích 1 viên gạch là: 0,4 . 0,4 = 0,16 (m2)
Số viên gạch cần dùng là: 64 : 0,16 = 400 ( viên)
Số tiền cần dùng để mua gạch là:
400 . 13 000 = 5 200 000 ( đồng)
Chú ý: Đổi đơn vị đo
Câu 7 : Người ta dự định trồng hoa xung quanh mảnh đất hình vuông có diện tích là 196 m2. Biết hai cây liên tiếp cách nhau 50 cm. Tính số cây hoa trồng được.
A.
112 cây
B.
108 cây
C.
116 cây
D.
128 cây
Đáp án : A
+ Tính cạnh hình vuông: Hình vuông có diện tích a thì có cạnh là
+ Tính số cây trồng được trên 1 cạnh hình vuông = cạnh hình vuông : khoảng cách giữa 2 cây + 1
+ Tính số cây trồng được = 4 . số cây trồng được trên 1 cạnh - 4 cây trồng ở 4 đỉnh đã được tính 2 lần.
Cạnh mảnh đất hình vuông là:
( cm)
Đổi 50 cm = 0,5 m
Số cây hoa trồng được trên 1 cạnh là: 14 : 0,5 + 1 = 29 ( cây)
Do trồng cây trên 4 cạnh hình vuông và 4 cây trồng trên 4 đỉnh của hình vuông đã được tính 2 lần nên
Số cây hoa trồng được là:
29 . 4 – 4 = 112 ( cây)
Chú ý: Mỗi cây ở đỉnh hình vuông đã được tính 2 lần khi tính số cây hoa trên 2 cạnh hình vuông.
Câu 8 : Tính giá trị của rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
A.
2,5
B.
2,47
C.
0,47
D.
0,58
Đáp án : B
Học sinh sử dụng máy tính cầm tay để tính, chú ý thứ tự thực hiện phép tính
Ta có: = 2,472…2,47
Câu 9 : So sánh: với
A.
>
B.
<
C.
=
D.
Đáp án : B
Nếu
Chú ý: Nếu a < b , b < c thì a < c
Ta có:
nên < 4 + 3 = 7
>
Như vậy, <
Câu 10 : Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn
A.
0
B.
1
C.
2
D.
4
Đáp án : B
Bình phương cả 2 vế, tìm x
(ĐK: hay )
Vậy
Vậy có 1 số thực x thỏa mãn.
Câu 11 : So sánh và
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
Sử dụng cách so sánh hai số dương bất kì và :
+ Nếu thì .
+ Nếu thì .
+ Nếu thì
Vì nên hay (1)
Vì nên hay (2)
Từ (1) và (2) suy ra hay
Câu 12 : Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
Sử dụng thì .
Ta có
Suy ra
Vậy có một giá trị của thỏa mãn là
Một số em không đọc kĩ yêu cầu bài toán là " có bao nhiêu giá trị của " mà chọn luôn đáp án D là sai.
Đề bài ở đây không hỏi "giá trị của là bao nhiêu" nên các em cần đọc kĩ đề khi làm bài.
Câu 13 : Tìm thỏa mãn .
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
Sử dụng thì .
Ta có
Vậy
Câu 14 : Tìm biết .
A.
B.
C.
hoặc
D.
Đáp án : C
Đưa hai vế về hai lũy thừa cùng số mũ rồi xét các trường hợp có thể xảy ra của cơ số.
Ta có
Suy ra hoặc
Một số em không để ý rằng nên thiếu giá trị của dẫn đến chọn A sai.
Câu 15 : Một bạn học sinh làm như sau . Chọn kết luận đúng.
A.
Bạn đã làm đúng.
B.
Bạn đã làm sai từ bước .
C.
Bạn đã làm sai từ bước .
D.
Bạn đã làm sai từ bước .
Đáp án : D
Ta không có tính chất sau:
Vì nên bạn đã làm sai từ bước (3).
Câu 16 : So sánh hai số và
A.
B.
C.
D.
Không thể so sánh
Đáp án : A
Tính giá trị các căn bậc hai rồi so sánh.
Ta có và
Nên
Câu 17 : Chọn câu đúng.
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
Sử dụng định nghĩa căn bậc hai.
Căn bậc hai của một số không âm là số sao cho
Với ta có và .
Vì nên
Câu 18 : Tính
A.
B.
C.
D.
Đáp án : D
Sử dụng định nghĩa căn bậc hai.
Căn bậc hai của một số không âm là số sao cho
Với ta có và .
Vì nên
Một số em không để ý rằng Với ta có và nên dẫn đến chon đáp án C sai.
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP7
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
