Trắc nghiệm Bài 7: Tập hợp các số thực Toán 7 Kết nối tri thức
Đề bài
Câu 1 : Tập hợp các số thực được kí hiệu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 : So sánh: và 4,(12)
A.
> 4,(12)
B.
= 4,(12)
C.
4,(12)
D.
< 4,(12)
Câu 3 : So sánh và
A.
>
B.
=
C.
<
D.
Không so sánh được
Câu 4 : Tính:
A.
B.
-
C.
11
D.
1
Câu 5 : Cho x là 1 số thực bất kì, |x| là:
A.
Một số âm
B.
Một số dương
C.
Một số không âm
D.
Một sô không dương
Câu 6 : Tìm x sao cho: |2x + 5| = |-1,5|
A.
x = -1,75
B.
x = 1,75
C.
x = -1,75; x = 1,75
D.
x = -1,75 ; x = -3,25.
Câu 7 : Tính giá trị biểu thức:
A.
-3
B.
-2,28
C.
-5,6
D.
-1
Câu 8 : Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A.
0
B.
-2
C.
2
D.
3
Câu 9 : Chọn chữ số thích hợp điền vào dấu “…”
-2,3….4 > - 2, (31)
A.
0
B.
1
C.
{1;2;3;4;5;6;7;8;9}
D.
2
Câu 10 : Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Mọi số vô tỉ đều là số thực
B.
Mọi số thực đều là số vô tỉ.
C.
Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ
D.
Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực.
Câu 11 : Tìm số tự nhiên để có giá trị là một số nguyên.
A.
B.
C.
D.
Câu 12 : Giá trị nào dưới đây của thỏa mãn
A.
B.
C.
D.
Câu 13 : Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn .
A.
B.
C.
D.
Câu 14 : Gọi là giá trị thỏa mãn . Chọn câu đúng.
A.
B.
C.
D.
Câu 15 : Tìm biết
A.
B.
C.
D.
Câu 16 : Giá trị nào sau đây là kết quả của phép tính
A.
B.
C.
D.
Câu 17 : Cho và So sánh và .
A.
B.
C.
D.
Câu 18 : Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 19 : Nếu thì bằng:
A.
hoặc
B.
hoặc
C.
D.
Câu 20 : Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
A.
B.
C.
D.
Câu 21 : Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống
A.
B.
C.
D.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Tập hợp các số thực được kí hiệu là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : D
Kí hiệu tập hợp các số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là
Câu 2 : So sánh: và 4,(12)
A.
> 4,(12)
B.
= 4,(12)
C.
4,(12)
D.
< 4,(12)
Đáp án : A
Đưa các số thực về dạng số thập phân rồi so sánh 2 số thập phân.
Ta có: = 4,1231056…..
4,(12) = 4,1212…..
Đi từ trái sang phải của 2 số thập phân, ta thấy các chữ số ở cùng hàng tương ứng bằng nhau, cho đến chữ số thập phân thức 3 thì 3 > 1 nên 4,1231056….. > 4,1212…..
Vậy > 4,(12)
Câu 3 : So sánh và
A.
>
B.
=
C.
<
D.
Không so sánh được
Đáp án : C
So sánh 2 căn thức: Nếu
Ta có:
Vì 16 < 17 nên
Vậy
Câu 4 : Tính:
A.
B.
-
C.
11
D.
1
Đáp án : A
Giá trị tuyệt đối của số - a là số a.
=
Câu 5 : Cho x là 1 số thực bất kì, |x| là:
A.
Một số âm
B.
Một số dương
C.
Một số không âm
D.
Một sô không dương
Đáp án : C
Giá trị tuyệt đối của 1 số thực a là khoảng cách tử điểm biểu diễn a đến gốc O trên trục số.
Giá trị tuyệt đối của 1 số thực khác 0 luôn là 1 số dương. Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0
Giá trị tuyệt đối của 1 số thực bất kì là 1 số không âm.
Câu 6 : Tìm x sao cho: |2x + 5| = |-1,5|
A.
x = -1,75
B.
x = 1,75
C.
x = -1,75; x = 1,75
D.
x = -1,75 ; x = -3,25.
Đáp án : D
Bước 1: Tính |-1,5|
Bước 2: |A| = k > 0 thì xảy ra 2 trường hợp:
A = k hoặc A = - k
Ta có: |2x + 5| = |-1,5|
|2x + 5| = 1,5
Vậy
Câu 7 : Tính giá trị biểu thức:
A.
-3
B.
-2,28
C.
-5,6
D.
-1
Đáp án : B
+ Tính các giá trị tuyệt đối và lũy thừa
+ Nhóm các số hạng thích hợp với nhau.
Câu 8 : Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A.
0
B.
-2
C.
2
D.
3
Đáp án : C
Đánh giá:
Vì
Dấu “ = “ xảy ra khi –x – 3 = 0 ; y – 1 = 0 ; x + 3 = 0
Vậy min A = 2 khi x = -3; y = 1
Câu 9 : Chọn chữ số thích hợp điền vào dấu “…”
-2,3….4 > - 2, (31)
A.
0
B.
1
C.
{1;2;3;4;5;6;7;8;9}
D.
2
Đáp án : A
Dựa vào cách so sánh 2 số thập phân
Chú ý: Nếu a > b thì –a < - b
-2,3….4 > - 2, (31)
2,3…4 < 2,(31) = 2,3131
Ta thấy, chỉ có chữ số 0 thỏa mãn do 2,304 < 2,3131
Câu 10 : Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Mọi số vô tỉ đều là số thực
B.
Mọi số thực đều là số vô tỉ.
C.
Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ
D.
Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực.
Đáp án : B
Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ. Mọi số hữu tỉ đều là số thực.
Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ nên B sai
Câu 11 : Tìm số tự nhiên để có giá trị là một số nguyên.
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
- Đầu tiên ta tách biểu thức đã cho về dạng một số nguyên cộng với một phân thức có tử là một số nguyên.
- Để là một số nguyên thì phân thức được tách phải là số nguyên hay tử phải chia hết cho mẫu, hay mẫu là ước của tử.
- Từ đó tìm ra .
Ta có:
Để thì phải thuộc và là ước của
Vì nên chỉ có hai trường hợp:
Trường hợp 1: suy ra (vô lý)
Trường hợp 2: suy ra do đó (thỏa mãn).
Vậy để thì (khi đó ).
Câu 12 : Giá trị nào dưới đây của thỏa mãn
A.
B.
C.
D.
Đáp án : D
+ Sử dụng qui tắc chuyển vế và mối quan hệ giữa các số hạng, mối quan hệ giữa số bị chia, số chia và thương để tìm .
Ta có
Vậy .
Câu 13 : Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn .
A.
B.
C.
D.
Đáp án : A
Ta áp dụng thứ tự thực hiện phép tính để tìm .
Đối với bài toán tìm có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta áp dụng quy tắc phá dấu giá trị tuyệt đối: sau đó tìm .
Ta có
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
(vô lý)
Vậy có một giá trị của thỏa mãn là
Một số em không để ý đến điều kiện nên vẫn ra kết qua cho trường hợp 2 dẫn đến sai đáp án.
Câu 14 : Gọi là giá trị thỏa mãn . Chọn câu đúng.
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
Ta áp dụng thứ tự thực hiện phép tính để tìm .
Sử dụng thì .
Ta có
Vậy nên .
Câu 15 : Tìm biết
A.
B.
C.
D.
Đáp án : D
Ta áp dụng thứ tự thực hiện phép tính để tìm .
Vậy
Câu 16 : Giá trị nào sau đây là kết quả của phép tính
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
Phá ngoặc rồi cộng trừ các số hạng thích hợp
Câu 17 : Cho và So sánh và .
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
+) Ta tính giá trị của biểu thức dưới dấu căn
+) Sau đó thực hiện phép tính theo thứ tự thực hiện: nhân chia trước, cộng trừ sau; trong ngoặc trước và ngoài ngoặc sau.
Ta có
Và
Từ đó .
Câu 18 : Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : B
+ Ta thực hiện phép tính dưới dấu căn trước.
+ Sau đó ta thực hiện phép tính theo thứ tự trong ngoặc trước ngoài ngoặc sau, nhân chia trước cộng trừ sau.
Câu 19 : Nếu thì bằng:
A.
hoặc
B.
hoặc
C.
D.
Đáp án : B
Ta áp dụng tính chất với , đẳng thức hoặc
Ta có .
Suy ra hoặc
Câu 20 : Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
A.
B.
C.
D.
Đáp án : D
Áp dụng các quy tắc so sánh: số âm với số âm, số dương với số dương, số âm với số dương.
Ta chia các số đã cho thành hai nhóm: và .
Nhóm 1: Vì nên .
Lại có nên suy ra .
Nhóm 2: suy ra .
Vậy ta có dãy số tăng dần là .
Câu 21 : Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống
A.
B.
C.
D.
Đáp án : C
Sử dụng cách so sánh hai số nguyên âm để tìm đáp án phù hợp
Áp dụng so sánh hai số nguyên âm ta thấy chỉ có . Do đó ô trống cần điền là số
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP7
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
