Trắc nghiệm Ngữ âm Cách đọc đuôi -s/-es Tiếng Anh 6 Right on!
Đề bài
Câu 1 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
watches
B.
hits
C.
snacks
D.
prevents
Câu 2 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
loves
B.
misses
C.
kisses
D.
touches
Câu 3 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
buses
B.
boxes
C.
eats
D.
watches
A. plays
B. smells
C. cooks
D. boils
Câu 5 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
A. commands
B. turns
C. cuts
D. schools
Câu 6 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
A. meets
B. shops
C. trucks
D. goods
Câu 7 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
misses
B.
stops
C.
teaches
D.
rises
Câu 8 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
reaches
B.
watches
C.
girls
D.
teaches
Câu 9 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
chores
B.
dishes
C.
houses
D.
coaches
Câu 10 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
likes
B.
houses
C.
horses
D.
passes
Câu 11 : Put these words into the correct column.
(Em hãy để những từ sau vào đúng cột.)
Câu 12 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lives
B. works
C. plays
D. studies
Câu 13 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. dances
B. makes
C. asks
D. stops
Câu 14 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. cooks
B. tells
C. reads
D. goes
Câu 15 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. walks
B. kisses
C. dances
D. boxes
Câu 16 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. wishes
B. passes
C. kisses
D. rubs
Câu 17 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. glasses
B. watches
C. students
D. classes
Câu 18 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. books
B. plans
C. tables
D. chairs
Câu 19 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. loses
B. chooses
C. magazines
D. houses
Câu 20 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. groups
B. fans
C. bottles
D. flowers
Câu 21 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lamps
B. clocks
C. books
D. beds
Câu 22 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại.
A.
dishes
B.
oranges
C.
experiences
D.
chores
Câu 23 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại.
A.
grasses
B.
stretches
C.
comprises
D.
potatoes
Câu 24 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
wishes
B.
practices
C.
introduces
D.
leaves
Câu 25 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
A. soups
B. cuts
C. cakes
D. wreaths
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
watches
B.
hits
C.
snacks
D.
prevents
Đáp án : A
watches /ˈwɒʧɪz/
hits /hɪts/
snacks /snæks/
prevents/prɪˈvɛnts/
Đáp án A đọc là / ɪz /, các đáp án còn lại đọc là /s/
Câu 2 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
loves
B.
misses
C.
kisses
D.
touches
Đáp án : A
loves /lʌvz/
misses /ˈmɪsɪz/
kisses /ˈkɪsɪz/
touches /ˈtʌʧɪz/
Đáp án A đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là /ɪz/.
Câu 3 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
buses
B.
boxes
C.
eats
D.
watches
Đáp án : C
buses /ˈbʌsɪz/
boxes /ˈbɒksɪz/
eats /iːts/
watches /ˈwɒʧɪz/
Đáp án C đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
A. plays
B. smells
C. cooks
D. boils
Đáp án : C
Quy tắc phát âm động từ thêm -s:
- /s/: khi động từ có tận cùng là /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
- /ɪz/: khi động từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/. Thường có tận cùng là các chữ cái sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…
- /z/: khi động từ có tận cùng là các âm còn lại.
A. plays /pleɪz/
B. smells /smɛlz/
C. cooks /kʊks/
D. boils /bɔɪlz/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /z/.
Câu 5 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
A. commands
B. turns
C. cuts
D. schools
Đáp án : C
A.commands /kəˈmɑːndz/
B.turns /tɜːnz/
C.cuts /kʌts/
D.schools /skuːlz/
Đáp án C phát âm là /s/, các đáp án còn lại /z/
Câu 6 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
A. meets
B. shops
C. trucks
D. goods
Đáp án : D
A.meets /miːts/
B.shops /ʃɒps/
C.trucks /trʌks/
D.goods /gʊdz/
Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại /s/
Câu 7 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
misses
B.
stops
C.
teaches
D.
rises
Đáp án : B
misses /ˈmɪsɪz/
stops /stɒps/
teaches /ˈtiːʧɪz/
rises /ˈraɪzɪz/
Đáp án B đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
Câu 8 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
reaches
B.
watches
C.
girls
D.
teaches
Đáp án : C
reaches /ˈriːʧɪz/
watches /ˈwɒʧɪz/
girls /gɜːlz/
teaches/ˈtiːʧɪz/
Đáp án C đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
Câu 9 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
chores
B.
dishes
C.
houses
D.
coaches
Đáp án : A
chores /ʧɔːz/
dishes/ˈdɪʃɪz/
houses/ˈhaʊzɪz/
coaches/ˈkəʊʧɪz/
Đáp án A đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
Câu 10 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
likes
B.
houses
C.
horses
D.
passes
Đáp án : A
likes /laɪks/
houses/ˈhaʊzɪz/
horses/ˈhɔːsɪz/
passes /ˈpɑːsɪz/
Đáp án A đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/
Câu 11 : Put these words into the correct column.
(Em hãy để những từ sau vào đúng cột.)
|
/z/ |
/s/ |
|
tables /ˈteɪblz/ wardrobes/'wɔːdrəʊbz/ beds /bɛdz/ cookers /ˈkʊkəz/ baths /bɑːðz/
|
toilets /ˈtɔɪlɪts/ sinks /sɪŋks/ apartments /əˈpɑːtmənts/ clocks /klɒks/ lamps /læmps/ |
Câu 12 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lives
B. works
C. plays
D. studies
B. works
lives /lɪvz/
works /wɜːks/
plays /pleɪz/
studies /ˈstʌdiz/
Đáp án B phát âm là /s/ còn lại là /z/.
Đáp án: B
Câu 13 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. dances
B. makes
C. asks
D. stops
A. dances
1. Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm /s/ , /z/ , / ʃ/ , /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/
2. Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm /p/ ,/k/,/t/,//f/ , /θ/
3. Phát âm /z/ trong các trường hợp còn lại.
dances /dɑːnsiz/
makes /meɪks/
asks /ɑːsks/
stops /stɒps/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /iz/, các phương án còn lại phát âm /s/.
Đáp án: A
Câu 14 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. cooks
B. tells
C. reads
D. goes
A. cooks
cooks /kʊks/
tells /telz/
reads /riːdz/
goes /ɡəʊz/
Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/.
Đáp án: A
Câu 15 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. walks
B. kisses
C. dances
D. boxes
A. walks
1. Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm /s/ , /z/ , / ʃ/ , /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/
2. Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm /p/ ,/k/,/t/,//f/ , /θ/
3. Phát âm /z/ trong các trường hợp còn lại.
Walks: /wɔːks/
Kisses: /kɪsiz/
Dances: /dɑːnsiz/
Boxes: /bɒksiz/
Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /iz/
Đáp án: A
Câu 16 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. wishes
B. passes
C. kisses
D. rubs
D. rubs
wishes /wɪʃɪz/
passes /pɑːsɪz/
kisses /kɪsɪz/
rubs /rʌbz/
Đáp án D phát âm là /z/ còn lại là /ɪz/.
Đáp án: D
Câu 17 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. glasses
B. watches
C. students
D. classes
C. students
glasses /ɡlɑːsiz/
watches /wɒtʃiz/
students /ˈstjuːdnts/
classes /klɑːsiz/
Đáp án C phát âm là /s/ còn lại là /iz/.
Đáp án: C
Câu 18 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. books
B. plans
C. tables
D. chairs
A. books
Books: /bʊks/
Plans: /plænz/
Tables: /ˈteɪblz/
Chair: /tʃeə(r)z/
Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: A
Câu 19 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. loses
B. chooses
C. magazines
D. houses
C. magazines
Loses: /luːziz/
Chooses: /tʃuːziz/
Magazines: /ˌmæɡəˈziːnz/
Houses: /haʊsiz/
Đáp án C phát âm là /z/ còn lại là /iz/
Đáp án: C
Câu 20 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. groups
B. fans
C. bottles
D. flowers
A. groups
Groups: /ɡruːps/
Fans: /fænz/
Bottles: /ˈbɒtlz/
Flowers: /ˈflaʊə(r)z/
Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: A
Câu 21 : Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lamps
B. clocks
C. books
D. beds
D. beds
Lamps: /læmps/
Clocks: /klɒks/
Books: /bʊks/
Beds: /bedz/
Đáp án D phát âm là /z/ còn lại là /s/
Đáp án: D
Câu 22 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại.
A.
dishes
B.
oranges
C.
experiences
D.
chores
Đáp án : D
dishes /ˈdɪʃɪz/
oranges/ˈɒrɪnʤɪz/
experiences /ɪksˈpɪərɪənsɪz/
chores /ʧɔːz/
Đáp án D đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là /ɪz/.
Câu 23 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại.
A.
grasses
B.
stretches
C.
comprises
D.
potatoes
Đáp án : D
grasses /ˈgrɑːsɪz/
stretches /ˈstrɛʧɪz/
comprises/kəmˈpraɪzɪz/
potatoes /pəˈteɪtəʊz/
Đáp án D đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là /ɪz/.
Câu 24 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
A.
wishes
B.
practices
C.
introduces
D.
leaves
Đáp án : D
wishes /ˈwɪʃɪz/
practices /ˈpræktɪsɪz/
introduces /ˌɪntrəˈdjuːsɪz/
leaves /liːvz/
Đáp án D đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là /ɪz/.
Câu 25 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
A. soups
B. cuts
C. cakes
D. wreaths
Đáp án : D
A. soups /suːps/
B. cuts /kʌts/
C. cakes /keɪks/
D. wreaths /riːðz/
Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại /s/.
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP6
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
