Trắc nghiệm Ngữ pháp Động từ khuyết thiếu "can" Tiếng Anh 6 iLearn Smart World
Đề bài
Câu 1 : Fill in the blanks with can or can’t
Câu 2 : Fill in the blanks with can or can’t
Câu 6 : Put can/ can’t in each blank below.
Câu 7 : Put can/ can’t in each blank below.
Câu 8 : Put can/ can’t in each blank below.
Câu 9 : Put can/ can’t in each blank below.
Câu 11 : Fill in the blanks with can or can’t.
Câu 12 : Put can/ can’t in each blank below.
Câu 13 : Put can/ can’t in each blank below.
Can/ bird/ fly?
Câu 16 : Use the words/ phrases to make a full question and answer.
Câu 17 : Use the words/ phrases to make a full question and answer.
Câu 18 : Use the words/ phrases to make a full question and answer.
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Fill in the blanks with can or can’t
- a monkey: con khỉ
- climb: leo trèo
- jump: nhảy
- can: có thể >< can't: không thể
=> I’m a monkey. I can climb, and I can jump.
Tạm dịch: Tôi là một con khỉ. Tôi có thể leo, và tôi có thể nhảy.
Câu 2 : Fill in the blanks with can or can’t
can + V: có thể
can't + V: không thể
I’m a fish. I ______ breathe underwater, but I ______run.
(Tôi là một con cá. Tôi ______thở dưới nước, nhưng tôi ______ chạy.)
- a fish: con cá
- breath underwater: thở dưới nước
- run: chạy
=> I’m a fish. I can breathe underwater, but I can’t run.
(Tôi là một con cá. Tôi có thể thở dưới nước, nhưng tôi không thể chạy.)
can + V: có thể
can't + V: không thể
I’m an owl. I ______ sing, but I ______ see in the dark.
(Tôi là một con cú. Tôi ______ hát, nhưng tôi ______ nhìn thấy trong bóng tối.)
I’m an owl. I can’t sing, but I can see in the dark.
(Tôi là một con cú. Tôi không thể hát, nhưng tôi có thể nhìn thấy trong bóng tối.)
A parrot ______ speak, but it ______ swim in the sea.
(Một con vẹt ______ nói, nhưng nó ______ bơi trong biển.)
can + V: có thể
can't + V: không thể
A parrot can speak, but it can’t swim in the sea.
(Một con vẹt có thể nói, nhưng nó không thể bơi trong biển.)
- a cat: con mèo
- catch a mouse: bắt chuột
- climb trees: trèo cây
=> A cat can catch a mouse, and it can climb trees.
Tạm dịch:Một con mèo có thể bắt một con chuột, và nó có thể leo cây.
Câu 6 : Put can/ can’t in each blank below.
A snake ________walk or run because it doesn't have any legs.
(Rắn _______ đi hoặc chạy vì nó không có chân.)
can + V: có thể >< can't + V: không thể
A snake can’t walk or run because it doesn't have any legs.
(Rắn không thể đi hoặc chạy vì nó không có chân.)
Câu 7 : Put can/ can’t in each blank below.
can + V: có thể
can't + V: không thể
A goat ______ climb rocks very well, but it ______ fly.
(Một con dê ______ leo lên đá rất tốt, nhưng nó ______ bay.)
A goat can climb rocks very well, but it can’t fly.
(Một con dê có thể leo lên đá rất tốt, nhưng nó không thể bay.)
Câu 8 : Put can/ can’t in each blank below.
can + V: có thể
can't + V: không thể
A dog _______ fly, but it _______ smell very well.
(Một con chó _______ bay, nhưng nó _______ ngửi rất tốt.)
A dog can’t fly, but it can smell very well.
(Một con chó không thể bay, nhưng nó có thể ngửi rất tốt.)
Câu 9 : Put can/ can’t in each blank below.
- a shark: cá mập
- walk or run: đi bộ và chạy
- swim: bơi
- can: có thể >< can't: không thể
=> A shark can’t walk or run, but it can swim very fast.
Tạm dịch: Cá mập không thể đi hoặc chạy, nhưng nó có thể bơi rất nhanh.
can + V: có thể
can't + V: không thể
I’m a parrot. I ______ talk, but I ______ swim.
(Tôi là một con vẹt. Tôi ______ nói chuyện, nhưng tôi ______ bơi.)
I’m a parrot. I can talk, but I can’t swim.
(Tôi là một con vẹt. Tôi có thể nói chuyện, nhưng tôi không biết bơi.)
Câu 11 : Fill in the blanks with can or can’t.
- a wolf: con sói
- run : chạy
- be awake: thức
=> I’m a wolf. I can run and I can be awake at night.
Tạm dịch: Tôi là một con sói. Tôi có thể chạy và tôi có thể thức vào ban đêm.
Câu 12 : Put can/ can’t in each blank below.
- a rooster: gà trống
- get up: thức dậy
- give eggs: đẻ trứng
=> A rooster can get up very early, but it can’t give you eggs.
Tạm dịch: Gà trống có thể dậy rất sớm nhưng không thể đẻ trứng cho bạn.
Câu 13 : Put can/ can’t in each blank below.
can + V: có thể
can't + V: không thể
A goose ______ fly for a long time, but it ________ swim underwater.
(Một con ngỗng _____ bay trong một thời gian dài, nhưng nó _________ bơi dưới nước.)
=> A goose can’t fly for a long time, but it can swim underwater.
(Một con ngỗng không thể bay trong một thời gian dài, nhưng nó có thể bơi dưới nước.)
Can/ bird/ fly?
Can/ bird/ fly?
Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể?
- a bird: con chim
- fly: bay
=> Can a bird fly?
Tạm dịch: Một con chim có thể bay không?
Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể?
- a panda: gấu trúc:
- eat bamboos: ăn tre
=> Can a panda eat bamboo?
(Một con gấu trúc có thể ăn tre không?)
Câu 16 : Use the words/ phrases to make a full question and answer.
Cấu trúc câu hỏi Yes/ No với "can": Can + S + V nguyên thể?
=> Can a frog jump?
(Một con ếch có thể nhảy không?)
Câu 17 : Use the words/ phrases to make a full question and answer.
Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể?
- a whale: cá voi
- catch preys: săn mồi
- in the sky: trên trời
=> Can a whale catch preys in the sky?
Tạm dịch: Cá voi có thể bắt mồi trên bầu trời không?
Câu 18 : Use the words/ phrases to make a full question and answer.
Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể?
Can/ eagle/ dive/ in the ocean?
(có thể/ đại bàng/ lặn/ trong đại dương?)
=> Can an eagle dive in the ocean?
(Một con đại bàng có thể lặn trong đại dương không?)
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP6
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
