
Từ ngữ có nghĩa trái ngược là gì? Ví dụ về từ ngữ có nghĩa trái ngược - Tiếng Việt 3
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Từ ngữ có nghĩa trái ngược là gì? Ví dụ về từ ngữ có nghĩa trái ngược - Tiếng Việt 3
Từ ngữ có nghĩa trái ngược - Từ điển môn Tiếng Việt 3 Từ ngữ có nghĩa trái ngược là gì? Ví dụ về từ ngữ có nghĩa trái ngược - Tiếng Việt 3
Từ ngữ có nghĩa trái ngược là những từ có ý nghĩa đối lập nhau về tính chất, trạng thái, hành động, hoặc mức độ.
1. Từ ngữ có nghĩa trái ngược nhau là gì?
2. Ví dụ về từ ngữ có nghĩa trái ngược nhau
3. Tác dụng của từ ngữ có nghĩa trái ngược nhau
4. Bài tập vận dụng
1. Từ ngữ có nghĩa trái ngược nhau là gì?
Từ ngữ có nghĩa trái ngược nhau là những từ có ý nghĩa đối lập nhau về tính chất, trạng thái, hành động, hoặc mức độ.
2. Ví dụ về từ ngữ có nghĩa trái ngược nhau
+ Về tính chất: tốt - xấu, hay - dở, hiền - dữ.
+ Về kích thước: to - nhỏ, cao - thấp, dài - ngắn.
+ Về trạng thái: vui - buồn, yêu - ghét, sống - chết.
+ Về không gian: trên - dưới, trong - ngoài, đông - tây.
+ Về thời gian: sáng - tối, ngày - đêm, sớm - muộn.
3. Tác dụng của từ ngữ có nghĩa trái ngược nhau
- Giúp người đọc hoặc người nghe dễ dàng nhận ra sự đối lập, tương phản giữa các sự vật, hiện tượng.
- Tạo nên sự ấn tượng và gợi cảm xúc mạnh mẽ cho câu văn.
- Giúp diễn đạt ý một cách toàn diện, đầy đủ, không chỉ một chiều.
4. Bài tập vận dụng
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Năm 1986, Phan Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam, về lại nơi ông đã từng chiến đấu về chính nghĩa.
Công cụ tra cứu bỏ túi cho TIENGVIET Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Nhân hóa, ẩn dụ, hoán dụ & công thức làm bài đọc hiểu, viết đoạn văn.
Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt thường gặp và sửa lỗi chính tả.
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, cuối kỳ các môn có lời giải chi tiết.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Từ ngữ có nghĩa trái ngược là gì? Ví dụ về từ ngữ có nghĩa trái ngược - Tiếng Việt 3 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm TIENGVIET Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Từ ngữ có nghĩa trái ngược là gì? Ví dụ về từ ngữ có nghĩa trái ngược - Tiếng Việt 3
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì TIENGVIET Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Từ ngữ có nghĩa trái ngược là gì? Ví dụ về từ ngữ có nghĩa trái ngược - Tiếng Việt 3", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!

Gợi ý