UNIT 1: MY FRIENDS
(Những người bạn của tôi)
1.
America /əˈmerɪkə/
(n) nước Mỹ
She is from America.
(Cô ấy đến từ nước Mỹ.)
2.
Australia /ɒsˈtreɪ.li.ə/
(n) nước Úc
She is from Australia.
(Cô ấy đến từ nước Úc.)
3.
Britain /ˈbrɪt.ən/
(n): đảo Anh (gồm vương quốc Anh, Scotland và Wales)
She is from Britain.
(Cô ấy đến từ Anh.)
4.
Japan /dʒəˈpæn/
(n): nước Nhật
She is from Japan. (Cô ấy đến từ nước Nhật.)
(Cô ấy đến từ nước Nhật.)
5.
Malaysia /məˈleɪ.zi.ə/
(n): nước Ma-lai-xi-a
She is from Australia.
(Cô ấy đến từ nước Ma-lai-xi-a.)
6.
Singapore /ˌsɪŋ.əˈpɔːr/
(n): nước Sing-ga-po
She is from Singapore.
(Cô ấy đến từ nước Sing-ga-po.)
7.
Thailand /ˈtaɪ. lænd/
(n): nước Thái Lan
She is from Thailand.
( Cô ấy đến từ nước Thái Lan.)
8.
Viet Nam /ˌvjetˈnæm/
(n): nước Việt Nam
She is from Viet Nam.
(Cô ấy đến từ nước Việt Nam.)
9.
friendly /ˈfrendli/
(adj): thân thiện
Our new friend is very friendly.
(Người bạn mới của chúng ta rất thân thiện.)