Vecto cùng phương, vecto cùng hướng - Toán 10
Vecto - Từ điển môn Toán 10 Vecto cùng phương, vecto cùng hướng - Toán 10
Vecto cùng phương, vecto cùng hướng
1. Giá của vecto
2. Hai vecto cùng phương, cùng hướng là gì?
3. Ví dụ minh hoạ về hai vecto cùng phương, cùng hướng
4. Bài tập vận dụng
1. Giá của vecto
Đối với vecto \(\overrightarrow {AB} \), ta gọi đường thẳng d đi qua hai điểm A và B là giá của vecto \(\overrightarrow {AB} \).

2. Hai vecto cùng phương, cùng hướng là gì?
Hai vecto được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Nếu hai vecto cùng phương thì chúng cùng hướng hoặc ngược hướng.
3. Ví dụ minh hoạ về hai vecto cùng phương, cùng hướng
Trong hình, tìm vecto cùng hướng với vecto \(\overrightarrow {AB} \); ngược hướng với vecto \(\overrightarrow {AB} \).
Giải:

Vecto \(\overrightarrow {CD} \) cùng hướng với vecto \(\overrightarrow {AB} \), vecto \(\overrightarrow {MN} \) ngược hướng với vecto \(\overrightarrow {AB} \).
4. Bài tập vận dụng
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP10
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
