Tiếng Việt - Lớp 5 - Tiếng Việt - Cánh diều

Tiếng Việt 5 tập 1 - Cánh diều

  1. 1. Thư gửi các học sinh trang 5
  2. 2. Viết đoạn văn giới thiệu một nhân vật văn học trang 7
  3. 3. Quyền của trẻ em trang 8
  4. 4. Chuyện một người thầy trang 10
  5. 5. Từ đồng nghĩa trang 11
  6. 6. Luyện tập viết đoạn văn giới thiệu một nhân vật văn học trang 12
  7. 7. Khi bé Hoa ra đời trang 13
  8. 8. Luyện tập viết đoạn văn giới thiệu một nhân vật văn học trang 13
  9. 9. Em đọc sách báo trang 14
  10. 10. Tôi học chữ trang 14
  11. 11. Luyện tập về từ đồng nghĩa trang 15
  12. 12. Góc sáng tạo trang 16
  13. 13. Tự đánh giá: Rất nhiều Mặt Trăng trang 18
  14. 14. Chinh phục đỉnh núi Phan Xi Păng trang 19
  15. 15. Lớp trưởng lớp tôi trang 21
  16. 16. Tả người trang 22
  17. 17. Bạn nam, bạn nữ trang 24
  18. 18. Muôn sắc hoa tươi trang 25
  19. 19. Dấu gạch ngang trang 26
  20. 20. Luyện tập tả người trang 27
  21. 21. Dây thun xanh, dây thun đỏ trang 29
  22. 22. Trả bài viết đoạn văn giới thiệu một nhân vật văn học trang 30
  23. 23. Em đọc sách báo trang 30
  24. 24. Cuộc họp bí mật trang 32
  25. 25. Luyện tập về dấu gạch ngang trang 32
  26. 26. Chúng mình thật đáng yêu trang 33
  27. 27. Vì bức tranh tương lai có trẻ em gái trang 35
  28. 28. Tìm từ bí ẩn trang 36
  29. 29. Trái cam trang 37
  30. 30. Luyện tập tả người trang 38
  31. 31. Học và hành trang 39
  32. 32. Làm thủ công trang 41
  33. 33. Mở rộng vốn từ: Học hành trang 41
  34. 34. Luyện tập tả người (mở bài) trang 42
  35. 35. Hạt nảy mầm trang 44
  36. 36. Luyện tập tả người (Kết bài) trang 45
  37. 37. Em đọc sách báo trang 45
  38. 38. Bầu trời mùa thu trang 47
  39. 39. Quy tắc viết tên riêng nước ngoài trang 47
  40. 40. Những bài học hay trang 48
  41. 41. Buổi sớm ở Mường Động trang 51
  42. 42. Sự tích dưa hấu trang 52
  43. 43. Tự đọc sách báo trang 54
  44. 44. Luyện tập tả người (Tả ngoại hình) trang 54
  45. 45. Gian nan thử sức trang 55
  46. 46. " Vua tàu thủy " Bạch Thái Bưởi trang 56
  47. 47. Từ đa nghĩa trang 57
  48. 48. Luyện tập tả người (Tả hoạt động, tính cách) trang 59
  49. 49. Tục ngữ về ý chí, nghị lực trang 60
  50. 50. Luyện tập tả người (Viết bài văn) trang 61
  51. 51. Em đọc sách báo trang 62
  52. 52. Tiết mục đọc thơ trang 62
  53. 53. Luyện tập về từ đa nghĩa trang 64
  54. 54. Có công mài sắt có ngày nên kim trang 65
  55. 55. Cậu bé Kơ Sung trang 65
  56. 56. Tiết 1 trang 68
  57. 57. Tiết 2 trang 69
  58. 58. Tiết 3 trang 70
  59. 59. Tiết 4 trang 71
  60. 60. Tiết 5 trang 72
  61. 61. Tiết 6 trang 72
  62. 62. Tiết 7 trang 74
  63. 63. Câu chuyện chiếc đồng hồ trang 76
  64. 64. Tự đọc sách báo về nghề nghiệp trang 78
  65. 65. Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc (Cấu tạo của đoạn văn) trang 78
  66. 66. Trao đổi: Câu chuyện nghề nghiệp trang 80
  67. 67. Tiếng chổi tre trang 80
  68. 68. Luyện tập tra từ điển trang 82
  69. 69. Luyện tập viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc (Tìm ý, sắp xếp ý) trang 82
  70. 70. Hoàng tử học nghề trang 83
  71. 71. Luyện tập viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc (Thực hành viết) trang 84
  72. 72. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 85
  73. 73. Tìm việc trang 85
  74. 74. Luyện tập tra từ điển (Tiếp theo) trang 86
  75. 75. Bức tranh nghề nghiệp trang 87
  76. 76. Cô giáo em trang 87
  77. 77. Hội nghị Diên Hồng trang 89
  78. 78. Đọc sách báo về tình đoàn kết trang 91
  79. 79. Viết đoạn văn nếu ý kiến về một hiện tượng xã hội (Cấu tạo của đoạn văn) trang 91
  80. 80. Trao đổi: Cùng nhau đoàn kết trang 92
  81. 81. Thư gửi Đại hội các dân tộc thiểu số miền Nam trang 93
  82. 82. Đại từ trang 94
  83. 83. Viết đoạn văn nêu ý kiến về một hiện tượng xã hội (Tìm ý, sắp xếp ý) trang 95
  84. 84. Cây phượng xóm Đông trang 96
  85. 85. Trả bài viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc trang 98
  86. 86. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 98
  87. 87. Tiếng ru trang 99
  88. 88. Luyện tập về đại từ trang 100
  89. 89. Điều em muốn nói trang 101
  90. 90. Bài ca loài kiến trang 102
  91. 91. Mồ Côi xử kiện trang 104
  92. 92. Đọc sách báo về phân xử, hòa giải 106
  93. 93. Luyện tập viết đoạn văn nêu ý kiến về một hiện tượng xã hội (Viết mở đoạn, kết đoạn) trang 107
  94. 94. Trao đổi: Ý kiến của em trang 108
  95. 95. Người chăn dê và hàng xóm trang 108
  96. 96. Luyện tập về đại từ (Tiếp theo) trang 110
  97. 97. Luyện tập viết đoạn văn nêu ý kiến về một hiện tượng xã hộ (Viết thân đoạn) 111
  98. 98. Chuyện nhỏ trong lớp học trang 112
  99. 99. Luyện tập viết đoạn văn nêu ý kiến về một hiện tượng xã hội (Thực hành viết) trang 113
  100. 100. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 114
  101. 101. Tấm bìa các tông trang 114
  102. 102. Kết từ trang 116
  103. 103. Diễn kịch: Có lý, có tình trang 117
  104. 104. Ai có lỗi? trang 117
  105. 105. 32 phút giành sự sống trang 120
  106. 106. Đọc sách báo về trật tự, an ninh trang 122
  107. 107. Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc (Ôn tập) trang 122
  108. 108. Trao đổi: Vì cuộc sống yên bình trang 123
  109. 109. Chú công an trang 123
  110. 110. Kết từ (Tiếp theo) trang 124
  111. 111. Viết đoạn văn nêu ý kiến về một hiện tượng xã hội (Ôn tập) trang 126
  112. 112. 10 quy tắc an toàn khi ở nhà một mình trang 126
  113. 113. Trả bài viết đoạn văn nêu ý kiến về một hiện tượng xã hội trang 128
  114. 114. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 128
  115. 115. Cao Bằng trang 129
  116. 116. Mở rộng vốn từ: An ninh, an toàn trang 130
  117. 117. Chung tay vì cuộc sống yên bình trang 131
  118. 118. Sang đường trang 132
  119. 119. Tiết 1 trang 134
  120. 120. Tiết 2 trang 135
  121. 121. Tiết 3 trang 136
  122. 122. Tiết 4 trang 137
  123. 123. Tiết 5 trang 137
  124. 124. Tiết 6 trang 138
  125. 125. Tiết 7 trang 140

Bài 1. Trẻ em như búp trên cành

  1. 1. Thư gửi các học sinh trang 5
  2. 2. Viết đoạn văn giới thiệu một nhân vật văn học trang 7
  3. 3. Quyền của trẻ em trang 8
  4. 4. Chuyện một người thầy trang 10
  5. 5. Từ đồng nghĩa trang 11
  6. 6. Luyện tập viết đoạn văn giới thiệu một nhân vật văn học trang 12
  7. 7. Khi bé Hoa ra đời trang 13
  8. 8. Luyện tập viết đoạn văn giới thiệu một nhân vật văn học trang 13
  9. 9. Em đọc sách báo trang 14
  10. 10. Tôi học chữ trang 14
  11. 11. Luyện tập về từ đồng nghĩa trang 15
  12. 12. Góc sáng tạo trang 16
  13. 13. Tự đánh giá: Rất nhiều Mặt Trăng trang 18

Bài 2. Bạn nam, bạn nữ

  1. 1. Chinh phục đỉnh núi Phan Xi Păng trang 19
  2. 2. Lớp trưởng lớp tôi trang 21
  3. 3. Tả người trang 22
  4. 4. Bạn nam, bạn nữ trang 24
  5. 5. Muôn sắc hoa tươi trang 25
  6. 6. Dấu gạch ngang trang 26
  7. 7. Luyện tập tả người trang 27
  8. 8. Dây thun xanh, dây thun đỏ trang 29
  9. 9. Trả bài viết đoạn văn giới thiệu một nhân vật văn học trang 30
  10. 10. Em đọc sách báo trang 30
  11. 11. Cuộc họp bí mật trang 32
  12. 12. Luyện tập về dấu gạch ngang trang 32
  13. 13. Chúng mình thật đáng yêu trang 33
  14. 14. Vì bức tranh tương lai có trẻ em gái trang 35

Bài 3. Có học mới hay

  1. 1. Tìm từ bí ẩn trang 36
  2. 2. Trái cam trang 37
  3. 3. Luyện tập tả người trang 38
  4. 4. Học và hành trang 39
  5. 5. Làm thủ công trang 41
  6. 6. Mở rộng vốn từ: Học hành trang 41
  7. 7. Luyện tập tả người (mở bài) trang 42
  8. 8. Hạt nảy mầm trang 44
  9. 9. Luyện tập tả người (Kết bài) trang 45
  10. 10. Em đọc sách báo trang 45
  11. 11. Bầu trời mùa thu trang 47
  12. 12. Quy tắc viết tên riêng nước ngoài trang 47
  13. 13. Những bài học hay trang 48
  14. 14. Buổi sớm ở Mường Động trang 51

Bài 4. Có chí thì nên

  1. 1. Sự tích dưa hấu trang 52
  2. 2. Tự đọc sách báo trang 54
  3. 3. Luyện tập tả người (Tả ngoại hình) trang 54
  4. 4. Gian nan thử sức trang 55
  5. 5. " Vua tàu thủy " Bạch Thái Bưởi trang 56
  6. 6. Từ đa nghĩa trang 57
  7. 7. Luyện tập tả người (Tả hoạt động, tính cách) trang 59
  8. 8. Tục ngữ về ý chí, nghị lực trang 60
  9. 9. Luyện tập tả người (Viết bài văn) trang 61
  10. 10. Em đọc sách báo trang 62
  11. 11. Tiết mục đọc thơ trang 62
  12. 12. Luyện tập về từ đa nghĩa trang 64
  13. 13. Có công mài sắt có ngày nên kim trang 65
  14. 14. Cậu bé Kơ Sung trang 65

Bài 5. Ôn tập giữa học kì 1

  1. 1. Tiết 1 trang 68
  2. 2. Tiết 2 trang 69
  3. 3. Tiết 3 trang 70
  4. 4. Tiết 4 trang 71
  5. 5. Tiết 5 trang 72
  6. 6. Tiết 6 trang 72
  7. 7. Tiết 7 trang 74

Bài 6. Nghề nào cũng quý

  1. 1. Câu chuyện chiếc đồng hồ trang 76
  2. 2. Tự đọc sách báo về nghề nghiệp trang 78
  3. 3. Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc (Cấu tạo của đoạn văn) trang 78
  4. 4. Trao đổi: Câu chuyện nghề nghiệp trang 80
  5. 5. Tiếng chổi tre trang 80
  6. 6. Luyện tập tra từ điển trang 82
  7. 7. Luyện tập viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc (Tìm ý, sắp xếp ý) trang 82
  8. 8. Hoàng tử học nghề trang 83
  9. 9. Luyện tập viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc (Thực hành viết) trang 84
  10. 10. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 85
  11. 11. Tìm việc trang 85
  12. 12. Luyện tập tra từ điển (Tiếp theo) trang 86
  13. 13. Bức tranh nghề nghiệp trang 87
  14. 14. Cô giáo em trang 87

Bài 7. Chung sức, chung lòng

  1. 1. Hội nghị Diên Hồng trang 89
  2. 2. Đọc sách báo về tình đoàn kết trang 91
  3. 3. Viết đoạn văn nếu ý kiến về một hiện tượng xã hội (Cấu tạo của đoạn văn) trang 91
  4. 4. Trao đổi: Cùng nhau đoàn kết trang 92
  5. 5. Thư gửi Đại hội các dân tộc thiểu số miền Nam trang 93
  6. 6. Đại từ trang 94
  7. 7. Viết đoạn văn nêu ý kiến về một hiện tượng xã hội (Tìm ý, sắp xếp ý) trang 95
  8. 8. Cây phượng xóm Đông trang 96
  9. 9. Trả bài viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc trang 98
  10. 10. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 98
  11. 11. Tiếng ru trang 99
  12. 12. Luyện tập về đại từ trang 100
  13. 13. Điều em muốn nói trang 101
  14. 14. Bài ca loài kiến trang 102

Bài 8. Có lí có tình

  1. 1. Mồ Côi xử kiện trang 104
  2. 2. Đọc sách báo về phân xử, hòa giải 106
  3. 3. Luyện tập viết đoạn văn nêu ý kiến về một hiện tượng xã hội (Viết mở đoạn, kết đoạn) trang 107
  4. 4. Trao đổi: Ý kiến của em trang 108
  5. 5. Người chăn dê và hàng xóm trang 108
  6. 6. Luyện tập về đại từ (Tiếp theo) trang 110
  7. 7. Luyện tập viết đoạn văn nêu ý kiến về một hiện tượng xã hộ (Viết thân đoạn) 111
  8. 8. Chuyện nhỏ trong lớp học trang 112
  9. 9. Luyện tập viết đoạn văn nêu ý kiến về một hiện tượng xã hội (Thực hành viết) trang 113
  10. 10. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 114
  11. 11. Tấm bìa các tông trang 114
  12. 12. Kết từ trang 116
  13. 13. Diễn kịch: Có lý, có tình trang 117
  14. 14. Ai có lỗi? trang 117

Bài 9. Vì cuộc sống yên bình

  1. 1. 32 phút giành sự sống trang 120
  2. 2. Đọc sách báo về trật tự, an ninh trang 122
  3. 3. Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc (Ôn tập) trang 122
  4. 4. Trao đổi: Vì cuộc sống yên bình trang 123
  5. 5. Chú công an trang 123
  6. 6. Kết từ (Tiếp theo) trang 124
  7. 7. Viết đoạn văn nêu ý kiến về một hiện tượng xã hội (Ôn tập) trang 126
  8. 8. 10 quy tắc an toàn khi ở nhà một mình trang 126
  9. 9. Trả bài viết đoạn văn nêu ý kiến về một hiện tượng xã hội trang 128
  10. 10. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 128
  11. 11. Cao Bằng trang 129
  12. 12. Mở rộng vốn từ: An ninh, an toàn trang 130
  13. 13. Chung tay vì cuộc sống yên bình trang 131
  14. 14. Sang đường trang 132

Bài 10. Ôn tập cuối học kì 1

  1. 1. Tiết 1 trang 134
  2. 2. Tiết 2 trang 135
  3. 3. Tiết 3 trang 136
  4. 4. Tiết 4 trang 137
  5. 5. Tiết 5 trang 137
  6. 6. Tiết 6 trang 138
  7. 7. Tiết 7 trang 140

Tiếng Việt 5 tập 2 - Cánh diều

  1. 1. Cuộc sống muôn màu trang 4
  2. 2. Đọc sách báo về vẻ đẹp của thiên nhiên, con người và cuộc sống quanh em trang 6
  3. 3. Tả phong cảnh (Cấu tạo của bài văn) trang 6
  4. 4. Trao đổi: Vẻ đẹp cuộc sống trang 8
  5. 5. Sắc màu em yêu trang 9
  6. 6. Câu đơn và câu ghép trang 11
  7. 7. Luyện tập tả phong cảnh (Cách quan sát) trang 12
  8. 8. Mưa Sài Gòn trang 13
  9. 9. Luyện tập tả phong cảnh (Thực hành quan sát) trang 14
  10. 10. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 15
  11. 11. Hội xuân vùng cao trang 15
  12. 12. Luyện tập về câu đơn và câu ghép trang 17
  13. 13. Muôn màu cuộc sống trang 18
  14. 14. Mầm non trang 18
  15. 15. Người công dân số Một trang 20
  16. 16. Đọc sách báo về lòng yêu nước và những công dân gương mẫu trang 22
  17. 17. Luyện tập tả phong cảnh (Tìm ý, lập dàn ý) trang 22
  18. 18. Trao đổi: Bác Hồ của em trang 23
  19. 19. Người công dân số Một (Tiếp theo) trang 24
  20. 20. Cách nối các vế câu ghép trang 25
  21. 21. Luyện tập tả phong cảnh (Viết mở bài) trang 27
  22. 22. Thái sư Trần Thủ Độ trang 28
  23. 23. Luyện tập tả phong cảnh (Viết kết bài) trang 29
  24. 24. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 30
  25. 25. Bay trên mái nhà của mẹ trang 31
  26. 26. Luyện tập về cách nối các vế câu ghép trang 31
  27. 27. Viết quảng cáo trang 32
  28. 28. Những chấm nhỏ mà không nhỏ trang 33
  29. 29. Trò chơi: Chinh phục đỉnh núi Phan Xi Păng trang 35
  30. 30. Đọc sách báo về các bạn thiếu niên tích cực đóng góp cho trường lớp và cộng đồng trang 37
  31. 31. Luyện tập tả phong cảnh (Viết thân bài) trang 38
  32. 32. Trao đổi: Em là chủ nhân tương lai trang 38
  33. 33. Hè vui trang 39
  34. 34. Viết hoa để thể hiện sự tôn trọng đặc biệt trang 40
  35. 35. Luyện tập tả phong cảnh (Viết bài văn) trang 41
  36. 36. Hoa trạng nguyên trang 42
  37. 37. Kể chuyện sáng tạo (Thay đổi vai kể và lời kể) trang 43
  38. 38. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 44
  39. 39. Ngôi nhà thiên nhiên trang 45
  40. 40. Mở rộng vốn từ: Thiếu nhi trang 46
  41. 41. Những chủ nhân của đất nước trang 47
  42. 42. Các phong trào thi đua của đội trang 48
  43. 43. Vua Lý Thái Tông trang 50
  44. 44. Đọc sách báo về những tấm gương trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ đất nước trang 52
  45. 45. Kể chuyện sáng tạo (Phát triển câu chuyện) trang 52
  46. 46. Trao đổi: Theo dòng lịch sử trang 53
  47. 47. Tuần lễ Vàng trang 54
  48. 48. Điệp từ, điệp ngữ trang 55
  49. 49. Trả bài văn tả phong cảnh trang 57
  50. 50. Thăm nhà Bác trang 57
  51. 51. Kể chuyện sáng tạo (Thay đổi cách mở đầu và kết thúc câu chuyện) trang 58
  52. 52. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 59
  53. 53. Vượt qua thách thức trang 60
  54. 54. Luyện tập về điệp từ, điệp ngữ trang 61
  55. 55. Em yêu Tổ Quốc trang 62
  56. 56. Hạ thủy con tàu trang 62
  57. 57. Tiết 1 trang 65
  58. 58. Tiết 2 trang 66
  59. 59. Tiết 3 trang 67
  60. 60. Tiết 4 trang 67
  61. 61. Tiết 5 trang 67
  62. 62. Tiết 6 trang 68
  63. 63. Tiết 7 trang 69
  64. 64. Biểu tượng của hoà bình trang 71
  65. 65. Đọc sách báo về hòa bình và tình hữu nghị giữa các dân tốc trang 73
  66. 66. Luyện tập về kể chuyện sáng tạo (Thực hành viết) trang 73
  67. 67. Trao đổi: Vì hạnh phúc trẻ thơ trang 73
  68. 68. Bài ca Trái Đất trang 74
  69. 69. Liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ trang 76
  70. 70. Viết báo cáo công việc trang 77
  71. 71. Những con hạc giấy trang 78
  72. 72. Luyện tập viết báo cáo công việc (Thực hành viết) trang 80
  73. 73. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 80
  74. 74. Việt Nam ở trong trái tim tôi trang 81
  75. 75. Luyện tập liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ trang 82
  76. 76. Trò chơi mở rộng vốn từ: Hòa bình trang 83
  77. 77. Ngọn lửa O-lim-pích trang 84
  78. 78. Trăng ơi…từ đâu đến? trang 86
  79. 79. Đọc sách báo về bầu trời và việc khám phá, chinh phục bầu trời trang 87
  80. 80. Trả bài viết kể chuyện sáng tạo trang 88
  81. 81. Trao đổi: Chinh phục bầu trời trang 88
  82. 82. Vinh danh nước Việt trang 89
  83. 83. Liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ trang 90
  84. 84. Viết chương trình hoạt động (Cách viết) trang 92
  85. 85. Chiếc khí cầu trang 93
  86. 86. Luyện tập viết chương trình hoạt động (Thực hành viết) trang 95
  87. 87. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 96
  88. 88. Bạn muốn lên Mặt Trăng? trang 96
  89. 89. Luyện tập liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ trang 97
  90. 90. Bầu trời của em trang 98
  91. 91. Vì sao có cầu vồng trang 99
  92. 92. Nghìn năm văn hiến trang 101
  93. 93. Đọc sách báo về gương học tập, rèn luyện hoặc các hoạt động quốc tế của tuổi trẻ Việt Nam trang 103
  94. 94. Trả bài viết báo cáo công việc trang 103
  95. 95. Trao đổi: Ngày hội Thiếu nhi trang 104
  96. 96. Ngày hội trang 105
  97. 97. Liên kết câu bằng từ ngữ nối trang 106
  98. 98. Kể chuyện sáng tạo (Ôn tập) trang 107
  99. 99. Người được phong ba danh hiệu Anh hùng trang 107
  100. 100. Trả bài viết chương trình hoạt động trang 108
  101. 101. Trao đổi: Chúng mình ra biển lớn trang 109
  102. 102. Cô gái mũ nồi xanh trang 109
  103. 103. Luyện tập liên kết câu bằng từ ngữ nối trang 110
  104. 104. Trò chơi: Trại hè quốc tế trang 111
  105. 105. Đua tài sáng tạo trang 112
  106. 106. Tiết 8 trang 119
  107. 107. Tiết 1 trang 114
  108. 108. Tiết 2 trang 115
  109. 109. Tiết 3 trang 116
  110. 110. Tiết 4 trang 117
  111. 111. Tiết 5 trang 117
  112. 112. Tiết 6 trang 118
  113. 113. Tiết 7 trang 118
  114. 114. Tiết 9 trang 120
  115. 115. Tiết 10 trang 120
  116. 116. Tiết 11 trang 121
  117. 117. Tiết 12 trang 122
  118. 118. Tiết 13 trang 123
  119. 119. Tiết 14 trang 124

Bài 11. Cuộc sống muôn màu

  1. 1. Cuộc sống muôn màu trang 4
  2. 2. Đọc sách báo về vẻ đẹp của thiên nhiên, con người và cuộc sống quanh em trang 6
  3. 3. Tả phong cảnh (Cấu tạo của bài văn) trang 6
  4. 4. Trao đổi: Vẻ đẹp cuộc sống trang 8
  5. 5. Sắc màu em yêu trang 9
  6. 6. Câu đơn và câu ghép trang 11
  7. 7. Luyện tập tả phong cảnh (Cách quan sát) trang 12
  8. 8. Mưa Sài Gòn trang 13
  9. 9. Luyện tập tả phong cảnh (Thực hành quan sát) trang 14
  10. 10. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 15
  11. 11. Hội xuân vùng cao trang 15
  12. 12. Luyện tập về câu đơn và câu ghép trang 17
  13. 13. Muôn màu cuộc sống trang 18
  14. 14. Mầm non trang 18

Bài 12. Người công dân

  1. 1. Người công dân số Một trang 20
  2. 2. Đọc sách báo về lòng yêu nước và những công dân gương mẫu trang 22
  3. 3. Luyện tập tả phong cảnh (Tìm ý, lập dàn ý) trang 22
  4. 4. Trao đổi: Bác Hồ của em trang 23
  5. 5. Người công dân số Một (Tiếp theo) trang 24
  6. 6. Cách nối các vế câu ghép trang 25
  7. 7. Luyện tập tả phong cảnh (Viết mở bài) trang 27
  8. 8. Thái sư Trần Thủ Độ trang 28
  9. 9. Luyện tập tả phong cảnh (Viết kết bài) trang 29
  10. 10. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 30
  11. 11. Bay trên mái nhà của mẹ trang 31
  12. 12. Luyện tập về cách nối các vế câu ghép trang 31
  13. 13. Viết quảng cáo trang 32
  14. 14. Những chấm nhỏ mà không nhỏ trang 33

Bài 13. Chủ nhân tương lai

  1. 1. Trò chơi: Chinh phục đỉnh núi Phan Xi Păng trang 35
  2. 2. Đọc sách báo về các bạn thiếu niên tích cực đóng góp cho trường lớp và cộng đồng trang 37
  3. 3. Luyện tập tả phong cảnh (Viết thân bài) trang 38
  4. 4. Trao đổi: Em là chủ nhân tương lai trang 38
  5. 5. Hè vui trang 39
  6. 6. Viết hoa để thể hiện sự tôn trọng đặc biệt trang 40
  7. 7. Luyện tập tả phong cảnh (Viết bài văn) trang 41
  8. 8. Hoa trạng nguyên trang 42
  9. 9. Kể chuyện sáng tạo (Thay đổi vai kể và lời kể) trang 43
  10. 10. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 44
  11. 11. Ngôi nhà thiên nhiên trang 45
  12. 12. Mở rộng vốn từ: Thiếu nhi trang 46
  13. 13. Những chủ nhân của đất nước trang 47
  14. 14. Các phong trào thi đua của đội trang 48

Bài 14. Gương kiến quốc

  1. 1. Vua Lý Thái Tông trang 50
  2. 2. Đọc sách báo về những tấm gương trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ đất nước trang 52
  3. 3. Kể chuyện sáng tạo (Phát triển câu chuyện) trang 52
  4. 4. Trao đổi: Theo dòng lịch sử trang 53
  5. 5. Tuần lễ Vàng trang 54
  6. 6. Điệp từ, điệp ngữ trang 55
  7. 7. Trả bài văn tả phong cảnh trang 57
  8. 8. Thăm nhà Bác trang 57
  9. 9. Kể chuyện sáng tạo (Thay đổi cách mở đầu và kết thúc câu chuyện) trang 58
  10. 10. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 59
  11. 11. Vượt qua thách thức trang 60
  12. 12. Luyện tập về điệp từ, điệp ngữ trang 61
  13. 13. Em yêu Tổ Quốc trang 62
  14. 14. Hạ thủy con tàu trang 62

Bài 15. Ôn tập giữa học kì 2

  1. 1. Tiết 1 trang 65
  2. 2. Tiết 2 trang 66
  3. 3. Tiết 3 trang 67
  4. 4. Tiết 4 trang 67
  5. 5. Tiết 5 trang 67
  6. 6. Tiết 6 trang 68
  7. 7. Tiết 7 trang 69

Bài 16. Cánh chim hòa bình

  1. 1. Biểu tượng của hoà bình trang 71
  2. 2. Đọc sách báo về hòa bình và tình hữu nghị giữa các dân tốc trang 73
  3. 3. Luyện tập về kể chuyện sáng tạo (Thực hành viết) trang 73
  4. 4. Trao đổi: Vì hạnh phúc trẻ thơ trang 73
  5. 5. Bài ca Trái Đất trang 74
  6. 6. Liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ trang 76
  7. 7. Viết báo cáo công việc trang 77
  8. 8. Những con hạc giấy trang 78
  9. 9. Luyện tập viết báo cáo công việc (Thực hành viết) trang 80
  10. 10. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 80
  11. 11. Việt Nam ở trong trái tim tôi trang 81
  12. 12. Luyện tập liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ trang 82
  13. 13. Trò chơi mở rộng vốn từ: Hòa bình trang 83
  14. 14. Ngọn lửa O-lim-pích trang 84

Bài 17. Vươn tới trời cao

  1. 1. Trăng ơi…từ đâu đến? trang 86
  2. 2. Đọc sách báo về bầu trời và việc khám phá, chinh phục bầu trời trang 87
  3. 3. Trả bài viết kể chuyện sáng tạo trang 88
  4. 4. Trao đổi: Chinh phục bầu trời trang 88
  5. 5. Vinh danh nước Việt trang 89
  6. 6. Liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ trang 90
  7. 7. Viết chương trình hoạt động (Cách viết) trang 92
  8. 8. Chiếc khí cầu trang 93
  9. 9. Luyện tập viết chương trình hoạt động (Thực hành viết) trang 95
  10. 10. Trao đổi: Em đọc sách báo trang 96
  11. 11. Bạn muốn lên Mặt Trăng? trang 96
  12. 12. Luyện tập liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ trang 97
  13. 13. Bầu trời của em trang 98
  14. 14. Vì sao có cầu vồng trang 99

Bài 18. Sánh vai bè bạn

  1. 1. Nghìn năm văn hiến trang 101
  2. 2. Đọc sách báo về gương học tập, rèn luyện hoặc các hoạt động quốc tế của tuổi trẻ Việt Nam trang 103
  3. 3. Trả bài viết báo cáo công việc trang 103
  4. 4. Trao đổi: Ngày hội Thiếu nhi trang 104
  5. 5. Ngày hội trang 105
  6. 6. Liên kết câu bằng từ ngữ nối trang 106
  7. 7. Kể chuyện sáng tạo (Ôn tập) trang 107
  8. 8. Người được phong ba danh hiệu Anh hùng trang 107
  9. 9. Trả bài viết chương trình hoạt động trang 108
  10. 10. Trao đổi: Chúng mình ra biển lớn trang 109
  11. 11. Cô gái mũ nồi xanh trang 109
  12. 12. Luyện tập liên kết câu bằng từ ngữ nối trang 110
  13. 13. Trò chơi: Trại hè quốc tế trang 111
  14. 14. Đua tài sáng tạo trang 112

Bài 19. Ôn tập cuối năm học

  1. 1. Tiết 8 trang 119
  2. 2. Tiết 1 trang 114
  3. 3. Tiết 2 trang 115
  4. 4. Tiết 3 trang 116
  5. 5. Tiết 4 trang 117
  6. 6. Tiết 5 trang 117
  7. 7. Tiết 6 trang 118
  8. 8. Tiết 7 trang 118
  9. 9. Tiết 9 trang 120
  10. 10. Tiết 10 trang 120
  11. 11. Tiết 11 trang 121
  12. 12. Tiết 12 trang 122
  13. 13. Tiết 13 trang 123
  14. 14. Tiết 14 trang 124