Tiếng Việt - Lớp 2 - Tiếng Việt - Kết nối tri thức

TIẾNG VIỆT 2 - TẬP 1

  1. 1. Giải Bài 1: Đọc: Tôi là học sinh lớp 2
  2. 2. Giải Bài 1: Viết: Chữ hoa A
  3. 3. Giải Bài 1: Nói và nghe: Những ngày hè của em
  4. 4. Giải Bài 2: Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?
  5. 5. Giải Bài 2: Viết: Nghe - viết: Ngày hôm qua đâu rồi?
  6. 6. Giải Bài 2: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 2: Đọc mở rộng: Chủ đề Thiếu nhi
  8. 8. Giải Bài 3: Đọc: Niềm vui của Bi và Bống
  9. 9. Giải Bài 3: Viết: Chữ hoa Ă, Â
  10. 10. Giải Bài 3: Nói và nghe: Kể chuyện Niềm vui của Bi và Bống
  11. 11. Giải Bài 4: Đọc: Làm việc thật là vui
  12. 12. Giải Bài 4: Viết: Nghe - viết: Làm việc thật là vui
  13. 13. Giải Bài 4: Luyện tập
  14. 14. Giải Bài 4: Đọc mở rộng: Đọc bài viết về hoạt động của thiếu nhi
  15. 15. Giải Bài 5: Đọc: Em có xinh không?
  16. 16. Giải Bài 5: Viết: Chữ hoa B
  17. 17. Giải Bài 5: Nói và nghe: Kể chuyện Em có xinh không?
  18. 18. Giải Bài 6: Đọc: Một giờ học
  19. 19. Giải Bài 6: Viết: Nghe - viết: Một giờ học
  20. 20. Giải Bài 6: Luyện tập
  21. 21. Giải Bài 6: Đọc mở rộng về chủ đề Trẻ em làm việc nhà
  22. 22. Giải Bài 7: Đọc: Cây xấu hổ
  23. 23. Giải Bài 7: Viết: Chữ hoa C
  24. 24. Giải Bài 7: Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con
  25. 25. Giải Bài 8: Đọc: Cầu thủ dự bị
  26. 26. Giải Bài 8: Viết: Nghe - viết: Cầu thủ dự bị
  27. 27. Giải Bài 8: Luyện tập
  28. 28. Giải Bài 8: Đọc mở rộng Chủ đề Hoạt động thể thao
  29. 29. Giải Bài 9: Đọc: Cô giáo lớp em
  30. 30. Giải Bài 9: Viết: Chữ hoa D
  31. 31. Giải Bài 9: Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé ham học
  32. 32. Giải Bài 10: Đọc: Thời khóa biểu
  33. 33. Giải Bài 10: Viết: Nghe - viết: Thời khóa biểu
  34. 34. Giải Bài 10: Luyện tập
  35. 35. Giải Bài 10: Đọc mở rộng Chủ đề Bảng tin của nhà trường
  36. 36. Giải Bài 11: Đọc: Cái trống trường em
  37. 37. Giải Bài 11: Viết: Chữ hoa Đ
  38. 38. Giải Bài 11: Nói và nghe: Ngôi trường của em
  39. 39. Giải Bài 12: Đọc: Danh sách học sinh
  40. 40. Giải Bài 12: Viết: Nghe - viết: Cái trống trường em
  41. 41. Giải Bài 12: Luyện tập
  42. 42. Giải Bài 12: Đọc mở rộng Chủ đề Thầy cô
  43. 43. Giải Bài 13: Đọc: Yêu lắm trường ơi!
  44. 44. Giải Bài 13: Viết: Chữ hoa E, Ê
  45. 45. Giải Bài 13: Nói và nghe: Kể chuyện: Bữa ăn trưa
  46. 46. Giải Bài 14: Đọc: Em học vẽ
  47. 47. Giải Bài 14: Viết: Nghe - viết: Em học vẽ
  48. 48. Giải Bài 14: Luyện tập
  49. 49. Giải Bài 14: Đọc mở rộng chủ đề Trường học
  50. 50. Giải Bài 15: Đọc: Cuốn sách của em
  51. 51. Giải Bài 15: Viết: Chữ hoa G
  52. 52. Giải Bài 15: Nói và nghe: Kể chuyện Họa mi, vẹt và quạ
  53. 53. Giải Bài 16: Đọc: Khi trang sách mở ra
  54. 54. Giải Bài 16: Viết: Nghe - viết: Khi trang sách mở ra
  55. 55. Giải Bài 16: Luyện tập
  56. 56. Giải Bài 16: Đọc mở rộng: Viết phiếu đọc sách
  57. 57. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 1, 2
  58. 58. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 3, 4
  59. 59. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 5, 6
  60. 60. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 7, 8
  61. 61. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 9, 10
  62. 62. Giải Bài 17: Đọc: Gọi bạn
  63. 63. Giải Bài 17: Viết: Chữ hoa H
  64. 64. Giải Bài 17: Nói và nghe: Kể chuyện: Gọi bạn
  65. 65. Giải Bài 18: Đọc: Tớ nhớ cậu
  66. 66. Giải Bài 18: Viết: Nghe - viết: Tớ nhớ cậu
  67. 67. Giải Bài 18: Luyện tập
  68. 68. Giải Bài 18: Đọc mở rộng Chủ đề Tình bạn
  69. 69. Giải Bài 19: Đọc: Chữ A và những người bạn
  70. 70. Giải Bài 19: Viết: Chữ hoa I, K
  71. 71. Giải Bài 19: Nói và nghe: Niềm vui của em
  72. 72. Giải Bài 20: Đọc: Nhím nâu kết bạn
  73. 73. Giải Bài 20: Viết: Nghe - viết: Nhím nâu kết bạn
  74. 74. Giải Bài 20: Luyện tập
  75. 75. Giải Bài 20: Đọc mở rộng chủ đề Hoạt động của học sinh ở trường
  76. 76. Giải Bài 21: Đọc: Thả diều
  77. 77. Giải Bài 21: Viết: Chữ hoa L
  78. 78. Giải Bài 21: Nói và nghe: Kể chuyện Chúng mình là bạn
  79. 79. Giải Bài 22: Đọc: Tớ là Lê-gô
  80. 80. Giải Bài 22: Viết: Nghe - viết: Đồ chơi yêu thích
  81. 81. Giải Bài 22: Luyện tập
  82. 82. Giải Bài 22: Đọc mở rộng Hướng dẫn tổ chức trò chơi
  83. 83. Giải Bài 23: Đọc: Rồng rắn lên mây
  84. 84. Giải Bài 23: Viết: Chữ hoa M
  85. 85. Giải Bài 23: Nói và nghe: Kể chuyện: Búp bê biết khóc
  86. 86. Giải Bài 24: Đọc: Nặn đồ chơi
  87. 87. Giải Bài 24: Viết: Nghe - viết: Nặn đồ chơi
  88. 88. Giải Bài 24: Luyện tập
  89. 89. Giải Bài 24: Đọc mở rộng Các bài đồng dao về chủ đề đồ chơi, trò chơi
  90. 90. Giải Bài 25: Đọc: Sự tích hoa tỉ muội
  91. 91. Giải Bài 25: Viết: Chữ hoa N
  92. 92. Giải Bài 25: Nói và nghe: Kể chuyện Hai anh em
  93. 93. Giải Bài 26: Đọc: Em mang về yêu thương
  94. 94. Giải Bài 26: Viết: Nghe - viết: Em mang về yêu thương
  95. 95. Giải Bài 26: Luyện tập
  96. 96. Giải Bài 26: Đọc mở rộng Chủ đề Tình cảm anh chị em trong nhà
  97. 97. Giải Bài 27: Đọc: Mẹ
  98. 98. Giải Bài 27: Viết: Chữ hoa O
  99. 99. Giải Bài 27: Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây vú sữa
  100. 100. Giải Bài 28: Đọc: Trò chơi của bố
  101. 101. Giải Bài 28: Viết: Nghe - viết: Trò chơi của bố
  102. 102. Giải Bài 28: Luyện tập
  103. 103. Giải Bài 28: Đọc mở rộng Chủ đề Gia đình
  104. 104. Giải Bài 29: Đọc: Cánh cửa nhớ bà
  105. 105. Giải Bài 29: Viết: Chữ hoa Ô, Ơ
  106. 106. Giải Bài 29: Nói và nghe: Kể chuyện Bà cháu
  107. 107. Giải Bài 30: Đọc: Thương ông
  108. 108. Giải Bài 30: Viết: Nghe - viết: Thương ông
  109. 109. Giải Bài 30: Luyện tập
  110. 110. Giải Bài 30: Đọc mở rộng Chủ đề tình cảm của ông bà và cháu
  111. 111. Giải Bài 31: Đọc: Ánh sáng của yêu thương
  112. 112. Giải Bài 31: Viết: Chữ hoa P
  113. 113. Giải Bài 31: Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng của yêu thương
  114. 114. Giải Bài 32: Đọc: Chơi chong chóng
  115. 115. Giải Bài 32: Viết: Nghe - viết: Chơi chong chóng
  116. 116. Giải Bài 32: Luyện tập
  117. 117. Giải Bài 32: Đọc mở rộng Chủ đề Sinh hoạt chung của gia đình
  118. 118. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Ôn tập tiết 1 - 2
  119. 119. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Ôn tập tiết 3 - 4
  120. 120. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Ôn tập tiết 5 - 6
  121. 121. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Ôn tập tiết 7 - 8
  122. 122. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Đánh giá cuối kì

Tuần 1: Em lớn lên từng ngày

  1. 1. Giải Bài 1: Đọc: Tôi là học sinh lớp 2
  2. 2. Giải Bài 1: Viết: Chữ hoa A
  3. 3. Giải Bài 1: Nói và nghe: Những ngày hè của em
  4. 4. Giải Bài 2: Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?
  5. 5. Giải Bài 2: Viết: Nghe - viết: Ngày hôm qua đâu rồi?
  6. 6. Giải Bài 2: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 2: Đọc mở rộng: Chủ đề Thiếu nhi

Tuần 2: Em lớn lên từng ngày

  1. 1. Giải Bài 3: Đọc: Niềm vui của Bi và Bống
  2. 2. Giải Bài 3: Viết: Chữ hoa Ă, Â
  3. 3. Giải Bài 3: Nói và nghe: Kể chuyện Niềm vui của Bi và Bống
  4. 4. Giải Bài 4: Đọc: Làm việc thật là vui
  5. 5. Giải Bài 4: Viết: Nghe - viết: Làm việc thật là vui
  6. 6. Giải Bài 4: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 4: Đọc mở rộng: Đọc bài viết về hoạt động của thiếu nhi

Tuần 3: Em lớn lên từng ngày

  1. 1. Giải Bài 5: Đọc: Em có xinh không?
  2. 2. Giải Bài 5: Viết: Chữ hoa B
  3. 3. Giải Bài 5: Nói và nghe: Kể chuyện Em có xinh không?
  4. 4. Giải Bài 6: Đọc: Một giờ học
  5. 5. Giải Bài 6: Viết: Nghe - viết: Một giờ học
  6. 6. Giải Bài 6: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 6: Đọc mở rộng về chủ đề Trẻ em làm việc nhà

Tuần 4: Em lớn lên từng ngày

  1. 1. Giải Bài 7: Đọc: Cây xấu hổ
  2. 2. Giải Bài 7: Viết: Chữ hoa C
  3. 3. Giải Bài 7: Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con
  4. 4. Giải Bài 8: Đọc: Cầu thủ dự bị
  5. 5. Giải Bài 8: Viết: Nghe - viết: Cầu thủ dự bị
  6. 6. Giải Bài 8: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 8: Đọc mở rộng Chủ đề Hoạt động thể thao

Tuần 5: Đi học vui sao

  1. 1. Giải Bài 9: Đọc: Cô giáo lớp em
  2. 2. Giải Bài 9: Viết: Chữ hoa D
  3. 3. Giải Bài 9: Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé ham học
  4. 4. Giải Bài 10: Đọc: Thời khóa biểu
  5. 5. Giải Bài 10: Viết: Nghe - viết: Thời khóa biểu
  6. 6. Giải Bài 10: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 10: Đọc mở rộng Chủ đề Bảng tin của nhà trường

Tuần 6: Đi học vui sao

  1. 1. Giải Bài 11: Đọc: Cái trống trường em
  2. 2. Giải Bài 11: Viết: Chữ hoa Đ
  3. 3. Giải Bài 11: Nói và nghe: Ngôi trường của em
  4. 4. Giải Bài 12: Đọc: Danh sách học sinh
  5. 5. Giải Bài 12: Viết: Nghe - viết: Cái trống trường em
  6. 6. Giải Bài 12: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 12: Đọc mở rộng Chủ đề Thầy cô

Tuần 7: Đi học vui sao

  1. 1. Giải Bài 13: Đọc: Yêu lắm trường ơi!
  2. 2. Giải Bài 13: Viết: Chữ hoa E, Ê
  3. 3. Giải Bài 13: Nói và nghe: Kể chuyện: Bữa ăn trưa
  4. 4. Giải Bài 14: Đọc: Em học vẽ
  5. 5. Giải Bài 14: Viết: Nghe - viết: Em học vẽ
  6. 6. Giải Bài 14: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 14: Đọc mở rộng chủ đề Trường học

Tuần 8: Đi học vui sao

  1. 1. Giải Bài 15: Đọc: Cuốn sách của em
  2. 2. Giải Bài 15: Viết: Chữ hoa G
  3. 3. Giải Bài 15: Nói và nghe: Kể chuyện Họa mi, vẹt và quạ
  4. 4. Giải Bài 16: Đọc: Khi trang sách mở ra
  5. 5. Giải Bài 16: Viết: Nghe - viết: Khi trang sách mở ra
  6. 6. Giải Bài 16: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 16: Đọc mở rộng: Viết phiếu đọc sách

Tuần 9: Ôn tập giữa học kì 1

  1. 1. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 1, 2
  2. 2. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 3, 4
  3. 3. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 5, 6
  4. 4. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 7, 8
  5. 5. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 9, 10

Tuần 10: Niềm vui tuổi thơ

  1. 1. Giải Bài 17: Đọc: Gọi bạn
  2. 2. Giải Bài 17: Viết: Chữ hoa H
  3. 3. Giải Bài 17: Nói và nghe: Kể chuyện: Gọi bạn
  4. 4. Giải Bài 18: Đọc: Tớ nhớ cậu
  5. 5. Giải Bài 18: Viết: Nghe - viết: Tớ nhớ cậu
  6. 6. Giải Bài 18: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 18: Đọc mở rộng Chủ đề Tình bạn

Tuần 11: Niềm vui tuổi thơ

  1. 1. Giải Bài 19: Đọc: Chữ A và những người bạn
  2. 2. Giải Bài 19: Viết: Chữ hoa I, K
  3. 3. Giải Bài 19: Nói và nghe: Niềm vui của em
  4. 4. Giải Bài 20: Đọc: Nhím nâu kết bạn
  5. 5. Giải Bài 20: Viết: Nghe - viết: Nhím nâu kết bạn
  6. 6. Giải Bài 20: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 20: Đọc mở rộng chủ đề Hoạt động của học sinh ở trường

Tuần 12: Niềm vui tuổi thơ

  1. 1. Giải Bài 21: Đọc: Thả diều
  2. 2. Giải Bài 21: Viết: Chữ hoa L
  3. 3. Giải Bài 21: Nói và nghe: Kể chuyện Chúng mình là bạn
  4. 4. Giải Bài 22: Đọc: Tớ là Lê-gô
  5. 5. Giải Bài 22: Viết: Nghe - viết: Đồ chơi yêu thích
  6. 6. Giải Bài 22: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 22: Đọc mở rộng Hướng dẫn tổ chức trò chơi

Tuần 13: Niềm vui tuổi thơ

  1. 1. Giải Bài 23: Đọc: Rồng rắn lên mây
  2. 2. Giải Bài 23: Viết: Chữ hoa M
  3. 3. Giải Bài 23: Nói và nghe: Kể chuyện: Búp bê biết khóc
  4. 4. Giải Bài 24: Đọc: Nặn đồ chơi
  5. 5. Giải Bài 24: Viết: Nghe - viết: Nặn đồ chơi
  6. 6. Giải Bài 24: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 24: Đọc mở rộng Các bài đồng dao về chủ đề đồ chơi, trò chơi

Tuần 14: Mái ấm gia đình

  1. 1. Giải Bài 25: Đọc: Sự tích hoa tỉ muội
  2. 2. Giải Bài 25: Viết: Chữ hoa N
  3. 3. Giải Bài 25: Nói và nghe: Kể chuyện Hai anh em
  4. 4. Giải Bài 26: Đọc: Em mang về yêu thương
  5. 5. Giải Bài 26: Viết: Nghe - viết: Em mang về yêu thương
  6. 6. Giải Bài 26: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 26: Đọc mở rộng Chủ đề Tình cảm anh chị em trong nhà

Tuần 15: Mái ấm gia đình

  1. 1. Giải Bài 27: Đọc: Mẹ
  2. 2. Giải Bài 27: Viết: Chữ hoa O
  3. 3. Giải Bài 27: Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây vú sữa
  4. 4. Giải Bài 28: Đọc: Trò chơi của bố
  5. 5. Giải Bài 28: Viết: Nghe - viết: Trò chơi của bố
  6. 6. Giải Bài 28: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 28: Đọc mở rộng Chủ đề Gia đình

Tuần 16: Mái ấm gia đình

  1. 1. Giải Bài 29: Đọc: Cánh cửa nhớ bà
  2. 2. Giải Bài 29: Viết: Chữ hoa Ô, Ơ
  3. 3. Giải Bài 29: Nói và nghe: Kể chuyện Bà cháu
  4. 4. Giải Bài 30: Đọc: Thương ông
  5. 5. Giải Bài 30: Viết: Nghe - viết: Thương ông
  6. 6. Giải Bài 30: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 30: Đọc mở rộng Chủ đề tình cảm của ông bà và cháu

Tuần 17: Mái ấm gia đình

  1. 1. Giải Bài 31: Đọc: Ánh sáng của yêu thương
  2. 2. Giải Bài 31: Viết: Chữ hoa P
  3. 3. Giải Bài 31: Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng của yêu thương
  4. 4. Giải Bài 32: Đọc: Chơi chong chóng
  5. 5. Giải Bài 32: Viết: Nghe - viết: Chơi chong chóng
  6. 6. Giải Bài 32: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 32: Đọc mở rộng Chủ đề Sinh hoạt chung của gia đình

Tuần 18: Ôn tập và Đánh giá cuối học kì 1

  1. 1. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Ôn tập tiết 1 - 2
  2. 2. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Ôn tập tiết 3 - 4
  3. 3. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Ôn tập tiết 5 - 6
  4. 4. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Ôn tập tiết 7 - 8
  5. 5. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Đánh giá cuối kì

TIẾNG VIỆT 2 - TẬP 2

  1. 1. Giải Bài 1: Đọc: Chuyện bốn mùa
  2. 2. Giải Bài 1: Viết: Chữ hoa Q
  3. 3. Giải Bài 1: Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện bốn mùa
  4. 4. Giải Bài 2: Đọc: Mùa nước nổi
  5. 5. Giải Bài 2: Nghe - viết: Mùa nước nổi
  6. 6. Giải Bài 2: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 2: Đọc mở rộng Các mùa trong năm
  8. 8. Giải Bài 3: Đọc: Họa mi hót
  9. 9. Giải Bài 3: Viết: Chữ hoa R
  10. 10. Giải Bài 3: Nói và nghe: Kể chuyện: Hồ nước và mây
  11. 11. Giải Bài 4: Đọc: Tết đến rồi
  12. 12. Giải Bài 4: Viết: Nghe - viết: Tết đến rồi
  13. 13. Giải Bài 4: Luyện tập
  14. 14. Giải Bài 4: Đọc mở rộng: Chủ đề Tết
  15. 15. Giải Bài 5: Đọc: Giọt nước và biển lớn
  16. 16. Giải Bài 5: Viết: Chữ Hoa S
  17. 17. Giải Bài 5: Nói và nghe: Kể chuyện: Chiếc đèn lồng
  18. 18. Giải Bài 6: Đọc: Mùa vàng
  19. 19. Giải Bài 6: Viết: Nghe - viết: Mùa vàng
  20. 20. Giải Bài 6: Luyện tập
  21. 21. Giải Bài 6: Đọc mở rộng Chủ đề Thiên nhiên
  22. 22. Giải Bài 7: Đọc: Hạt thóc
  23. 23. Giải Bài 7: Viết: Chữ hoa T
  24. 24. Giải Bài 7: Nói và nghe: Kể chuyện: Sự tích cây khoai lang
  25. 25. Giải Bài 8: Đọc: Lũy tre
  26. 26. Giải Bài 8: Viết: Nghe - viết: Lũy tre
  27. 27. Giải Bài 8: Luyện tập
  28. 28. Giải Bài 8: Đọc mở rộng: Vẻ đẹp của thiên nhiên
  29. 29. Giải Bài 9: Đọc: Vè chim
  30. 30. Giải Bài 9: Viết chữ hoa U, Ư
  31. 31. Giải Bài 9: Nói và nghe: Kể chuyện: Cảm ơn họa mi
  32. 32. Giải Bài 10: Đọc: Khủng long
  33. 33. Giải Bài 10: Viết: Nghe - viết: Khủng long
  34. 34. Giải Bài 10: Luyện tập
  35. 35. Giải Bài 10: Đọc mở rộng: Chủ đề Động vật hoang dã
  36. 36. Giải Bài 11: Đọc: Sự tích cây thì là
  37. 37. Giải Bài 11: Viết: Chữ hoa V
  38. 38. Giải Bài 11: Nói và nghe: Kể chuyện: Sự tích cây thì là
  39. 39. Giải Bài 12: Đọc: Bờ tre đón khách
  40. 40. Giải Bài 12: Viết: Nghe - viết: Bờ tre đón khách
  41. 41. Giải Bài 12: Luyện tập
  42. 42. Giải Bài 12: Đọc mở rộng: Chủ đề Vật nuôi trong nhà
  43. 43. Giải Bài 13: Đọc: Tiếng chổi tre
  44. 44. Giải Bài 13: Viết: Chữ hoa X
  45. 45. Giải Bài 13: Nói và nghe: Kể chuyện: Hạt giống nhỏ
  46. 46. Giải Bài 14: Đọc: Cỏ non cười rồi
  47. 47. Giải Bài 14: Viết: Nghe - viết: Cỏ non cười rồi
  48. 48. Giải Bài 14: Luyện tập
  49. 49. Giải Bài 14: Đọc mở rộng: Chủ đề Giữ gìn vệ sinh môi trường
  50. 50. Giải Bài 15: Đọc: Những con sao biển
  51. 51. Giải Bài 15: Viết: Chữ hoa Y
  52. 52. Giải Bài 15: Nói và nghe: Bảo vệ môi trường
  53. 53. Giải Bài 16: Đọc: Tạm biệt cánh cam
  54. 54. Giải Bài 16: Viết: Nghe - viết: Tạm biệt cánh cam
  55. 55. Giải Bài 16: Luyện tập
  56. 56. Giải Bài 16: Đọc mở rộng: Chủ đề Bảo vệ động vật
  57. 57. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 1, 2
  58. 58. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 3, 4
  59. 59. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 5, 6
  60. 60. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 7, 8
  61. 61. Giải Bài Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 9, 10
  62. 62. Giải Giải bài 17: Đọc: Những cách chào độc đáo
  63. 63. Giải Giải bài 17: Viết: Chữ hoa A (kiểu 2)
  64. 64. Giải Giải bài 17: Nói và nghe: Kể chuyện: Lớp học viết thư
  65. 65. Giải Giải bài 18: Đọc: Thư viện biết đi
  66. 66. Giải Bài 18: Viết: Nghe - viết: Thư viện biết đi
  67. 67. Giải Bài 18: Luyện tập
  68. 68. Giải Bài 18: Đọc mở rộng: Chủ đề Những chuyện lạ đó đây
  69. 69. Giải Bài 19: Đọc: Cảm ơn anh hà mã
  70. 70. Giải Bài 19: Viết: Chữ hoa M (kiểu 2)
  71. 71. Giải Bài 19: Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn anh hà mã
  72. 72. Giải Bài 20: Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét
  73. 73. Giải Bài 20: Viết: Nghe - viết: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét
  74. 74. Giải Bài 20: Luyện tập
  75. 75. Giải Bài 20: Đọc mở rộng Chủ đề Sử dụng đồ dùng trong gia đình
  76. 76. Giải Bài 21: Đọc: Mai An Tiêm
  77. 77. Giải Bài 21: Viết: Chữ hoa N (kiểu 2)
  78. 78. Giải Bài 21: Nói và nghe: Kể chuyện Mai An Tiêm
  79. 79. Giải Bài 22: Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo
  80. 80. Giải Bài 22: Viết: Nghe - viết: Thư gửi bố ngoài đảo
  81. 81. Giải Bài 22: Luyện tập
  82. 82. Giải Bài 22: Đọc mở rộng: Chủ đề Những câu chuyện về các chú bộ đội hải quân
  83. 83. Giải Bài 23: Đọc: Bóp nát quả cam
  84. 84. Giải Bài 23: Viết: Chữ hoa Q (kiểu 2)
  85. 85. Giải Bài 23: Nói và nghe: Kể chuyện Bóp nát quả cam
  86. 86. Giải Bài 24: Đọc: Chiếc rễ đa tròn
  87. 87. Giải Bài 24: Viết: Nghe - viết: Chiếc rễ đa tròn
  88. 88. Giải Bài 24: Luyện tập
  89. 89. Giải Bài 24: Đọc mở rộng: Chủ đề Bác Hồ
  90. 90. Giải Bài 25: Đọc: Đất nước chúng mình
  91. 91. Giải Bài 25: Viết: Chữ hoa V (kiểu 2)
  92. 92. Giải Bài 25: Nói và nghe: Kể chuyện Thánh Gióng
  93. 93. Giải Bài 26: Đọc: Trên các miền đất nước
  94. 94. Giải Bài 26: Viết: Nghe - viết: Trên các miền đất nước
  95. 95. Giải Bài 26: Luyện tập
  96. 96. Giải Bài 26: Đọc mở rộng: Chủ đề Cảnh đẹp trên đất nước
  97. 97. Giải Bài 27: Đọc: Chuyện quả bầu
  98. 98. Giải Bài 27: Viết: Ôn chữ hoa A, M, N (kiểu 2)
  99. 99. Giải Bài 27: Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện quả bầu
  100. 100. Giải Bài 28: Đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
  101. 101. Giải Bài 28: Viết: Nghe - viết: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
  102. 102. Giải Bài 28: Luyện tập
  103. 103. Giải Bài 28: Đọc mở rộng: Truyện dân gian Việt Nam
  104. 104. Giải Bài 29: Đọc: Hồ Gươm
  105. 105. Giải Bài 29: Viết: Ôn chữ hoa Q, V (kiểu 2)
  106. 106. Giải Bài 29: Nói và nghe: Nói về quê hương, đất nước em
  107. 107. Giải Bài 30: Đọc: Cánh đồng quê em
  108. 108. Giải Bài 30: Viết: Nghe - viết: Cánh đồng quê em
  109. 109. Giải Bài 30: Luyện tập
  110. 110. Giải Bài 30: Đọc mở rộng: Chủ đề Nghề nghiệp
  111. 111. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Ôn tập tiết 1 - 2
  112. 112. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Ôn tập tiết 3 - 4
  113. 113. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Ôn tập tiết 5 - 6
  114. 114. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Ôn tập tiết 7 - 8
  115. 115. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Đánh giá cuối kì

Tuần 19: Vẻ đẹp quanh em

  1. 1. Giải Bài 1: Đọc: Chuyện bốn mùa
  2. 2. Giải Bài 1: Viết: Chữ hoa Q
  3. 3. Giải Bài 1: Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện bốn mùa
  4. 4. Giải Bài 2: Đọc: Mùa nước nổi
  5. 5. Giải Bài 2: Nghe - viết: Mùa nước nổi
  6. 6. Giải Bài 2: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 2: Đọc mở rộng Các mùa trong năm

Tuần 20: Vẻ đẹp quanh em

  1. 1. Giải Bài 3: Đọc: Họa mi hót
  2. 2. Giải Bài 3: Viết: Chữ hoa R
  3. 3. Giải Bài 3: Nói và nghe: Kể chuyện: Hồ nước và mây
  4. 4. Giải Bài 4: Đọc: Tết đến rồi
  5. 5. Giải Bài 4: Viết: Nghe - viết: Tết đến rồi
  6. 6. Giải Bài 4: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 4: Đọc mở rộng: Chủ đề Tết

Tuần 21: Vẻ đẹp quanh em

  1. 1. Giải Bài 5: Đọc: Giọt nước và biển lớn
  2. 2. Giải Bài 5: Viết: Chữ Hoa S
  3. 3. Giải Bài 5: Nói và nghe: Kể chuyện: Chiếc đèn lồng
  4. 4. Giải Bài 6: Đọc: Mùa vàng
  5. 5. Giải Bài 6: Viết: Nghe - viết: Mùa vàng
  6. 6. Giải Bài 6: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 6: Đọc mở rộng Chủ đề Thiên nhiên

Tuần 22: Vẻ đẹp quanh em

  1. 1. Giải Bài 7: Đọc: Hạt thóc
  2. 2. Giải Bài 7: Viết: Chữ hoa T
  3. 3. Giải Bài 7: Nói và nghe: Kể chuyện: Sự tích cây khoai lang
  4. 4. Giải Bài 8: Đọc: Lũy tre
  5. 5. Giải Bài 8: Viết: Nghe - viết: Lũy tre
  6. 6. Giải Bài 8: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 8: Đọc mở rộng: Vẻ đẹp của thiên nhiên

Tuần 23: Hành tinh xanh của em

  1. 1. Giải Bài 9: Đọc: Vè chim
  2. 2. Giải Bài 9: Viết chữ hoa U, Ư
  3. 3. Giải Bài 9: Nói và nghe: Kể chuyện: Cảm ơn họa mi
  4. 4. Giải Bài 10: Đọc: Khủng long
  5. 5. Giải Bài 10: Viết: Nghe - viết: Khủng long
  6. 6. Giải Bài 10: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 10: Đọc mở rộng: Chủ đề Động vật hoang dã

Tuần 24: Hành tinh xanh của em

  1. 1. Giải Bài 11: Đọc: Sự tích cây thì là
  2. 2. Giải Bài 11: Viết: Chữ hoa V
  3. 3. Giải Bài 11: Nói và nghe: Kể chuyện: Sự tích cây thì là
  4. 4. Giải Bài 12: Đọc: Bờ tre đón khách
  5. 5. Giải Bài 12: Viết: Nghe - viết: Bờ tre đón khách
  6. 6. Giải Bài 12: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 12: Đọc mở rộng: Chủ đề Vật nuôi trong nhà

Tuần 25: Hành tinh xanh của em

  1. 1. Giải Bài 13: Đọc: Tiếng chổi tre
  2. 2. Giải Bài 13: Viết: Chữ hoa X
  3. 3. Giải Bài 13: Nói và nghe: Kể chuyện: Hạt giống nhỏ
  4. 4. Giải Bài 14: Đọc: Cỏ non cười rồi
  5. 5. Giải Bài 14: Viết: Nghe - viết: Cỏ non cười rồi
  6. 6. Giải Bài 14: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 14: Đọc mở rộng: Chủ đề Giữ gìn vệ sinh môi trường

Tuần 26: Hành tinh xanh của em

  1. 1. Giải Bài 15: Đọc: Những con sao biển
  2. 2. Giải Bài 15: Viết: Chữ hoa Y
  3. 3. Giải Bài 15: Nói và nghe: Bảo vệ môi trường
  4. 4. Giải Bài 16: Đọc: Tạm biệt cánh cam
  5. 5. Giải Bài 16: Viết: Nghe - viết: Tạm biệt cánh cam
  6. 6. Giải Bài 16: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 16: Đọc mở rộng: Chủ đề Bảo vệ động vật

Tuần 27: Ôn tập giữa học kì 2

  1. 1. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 1, 2
  2. 2. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 3, 4
  3. 3. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 5, 6
  4. 4. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 7, 8
  5. 5. Giải Bài Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 9, 10

Tuần 28: Giao tiếp và kết nối

  1. 1. Giải Giải bài 17: Đọc: Những cách chào độc đáo
  2. 2. Giải Giải bài 17: Viết: Chữ hoa A (kiểu 2)
  3. 3. Giải Giải bài 17: Nói và nghe: Kể chuyện: Lớp học viết thư
  4. 4. Giải Giải bài 18: Đọc: Thư viện biết đi
  5. 5. Giải Bài 18: Viết: Nghe - viết: Thư viện biết đi
  6. 6. Giải Bài 18: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 18: Đọc mở rộng: Chủ đề Những chuyện lạ đó đây

Tuần 29: Giao tiếp và kết nối

  1. 1. Giải Bài 19: Đọc: Cảm ơn anh hà mã
  2. 2. Giải Bài 19: Viết: Chữ hoa M (kiểu 2)
  3. 3. Giải Bài 19: Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn anh hà mã
  4. 4. Giải Bài 20: Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét
  5. 5. Giải Bài 20: Viết: Nghe - viết: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét
  6. 6. Giải Bài 20: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 20: Đọc mở rộng Chủ đề Sử dụng đồ dùng trong gia đình

Tuần 30: Con người Việt Nam

  1. 1. Giải Bài 21: Đọc: Mai An Tiêm
  2. 2. Giải Bài 21: Viết: Chữ hoa N (kiểu 2)
  3. 3. Giải Bài 21: Nói và nghe: Kể chuyện Mai An Tiêm
  4. 4. Giải Bài 22: Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo
  5. 5. Giải Bài 22: Viết: Nghe - viết: Thư gửi bố ngoài đảo
  6. 6. Giải Bài 22: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 22: Đọc mở rộng: Chủ đề Những câu chuyện về các chú bộ đội hải quân

Tuần 31: Con người Việt Nam

  1. 1. Giải Bài 23: Đọc: Bóp nát quả cam
  2. 2. Giải Bài 23: Viết: Chữ hoa Q (kiểu 2)
  3. 3. Giải Bài 23: Nói và nghe: Kể chuyện Bóp nát quả cam
  4. 4. Giải Bài 24: Đọc: Chiếc rễ đa tròn
  5. 5. Giải Bài 24: Viết: Nghe - viết: Chiếc rễ đa tròn
  6. 6. Giải Bài 24: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 24: Đọc mở rộng: Chủ đề Bác Hồ

Tuần 32: Việt Nam quê hương em

  1. 1. Giải Bài 25: Đọc: Đất nước chúng mình
  2. 2. Giải Bài 25: Viết: Chữ hoa V (kiểu 2)
  3. 3. Giải Bài 25: Nói và nghe: Kể chuyện Thánh Gióng
  4. 4. Giải Bài 26: Đọc: Trên các miền đất nước
  5. 5. Giải Bài 26: Viết: Nghe - viết: Trên các miền đất nước
  6. 6. Giải Bài 26: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 26: Đọc mở rộng: Chủ đề Cảnh đẹp trên đất nước

Tuần 33: Việt Nam quê hương em

  1. 1. Giải Bài 27: Đọc: Chuyện quả bầu
  2. 2. Giải Bài 27: Viết: Ôn chữ hoa A, M, N (kiểu 2)
  3. 3. Giải Bài 27: Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện quả bầu
  4. 4. Giải Bài 28: Đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
  5. 5. Giải Bài 28: Viết: Nghe - viết: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
  6. 6. Giải Bài 28: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 28: Đọc mở rộng: Truyện dân gian Việt Nam

Tuần 34: Việt Nam quê hương em

  1. 1. Giải Bài 29: Đọc: Hồ Gươm
  2. 2. Giải Bài 29: Viết: Ôn chữ hoa Q, V (kiểu 2)
  3. 3. Giải Bài 29: Nói và nghe: Nói về quê hương, đất nước em
  4. 4. Giải Bài 30: Đọc: Cánh đồng quê em
  5. 5. Giải Bài 30: Viết: Nghe - viết: Cánh đồng quê em
  6. 6. Giải Bài 30: Luyện tập
  7. 7. Giải Bài 30: Đọc mở rộng: Chủ đề Nghề nghiệp

Tuần 35: Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2

  1. 1. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Ôn tập tiết 1 - 2
  2. 2. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Ôn tập tiết 3 - 4
  3. 3. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Ôn tập tiết 5 - 6
  4. 4. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Ôn tập tiết 7 - 8
  5. 5. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Đánh giá cuối kì