Tiếng Việt - Lớp 2 - Tiếng Việt - Kết nối tri thức
TIẾNG VIỆT 2 - TẬP 1
- 1. Giải Bài 1: Đọc: Tôi là học sinh lớp 2
- 2. Giải Bài 1: Viết: Chữ hoa A
- 3. Giải Bài 1: Nói và nghe: Những ngày hè của em
- 4. Giải Bài 2: Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?
- 5. Giải Bài 2: Viết: Nghe - viết: Ngày hôm qua đâu rồi?
- 6. Giải Bài 2: Luyện tập
- 7. Giải Bài 2: Đọc mở rộng: Chủ đề Thiếu nhi
- 8. Giải Bài 3: Đọc: Niềm vui của Bi và Bống
- 9. Giải Bài 3: Viết: Chữ hoa Ă, Â
- 10. Giải Bài 3: Nói và nghe: Kể chuyện Niềm vui của Bi và Bống
- 11. Giải Bài 4: Đọc: Làm việc thật là vui
- 12. Giải Bài 4: Viết: Nghe - viết: Làm việc thật là vui
- 13. Giải Bài 4: Luyện tập
- 14. Giải Bài 4: Đọc mở rộng: Đọc bài viết về hoạt động của thiếu nhi
- 15. Giải Bài 5: Đọc: Em có xinh không?
- 16. Giải Bài 5: Viết: Chữ hoa B
- 17. Giải Bài 5: Nói và nghe: Kể chuyện Em có xinh không?
- 18. Giải Bài 6: Đọc: Một giờ học
- 19. Giải Bài 6: Viết: Nghe - viết: Một giờ học
- 20. Giải Bài 6: Luyện tập
- 21. Giải Bài 6: Đọc mở rộng về chủ đề Trẻ em làm việc nhà
- 22. Giải Bài 7: Đọc: Cây xấu hổ
- 23. Giải Bài 7: Viết: Chữ hoa C
- 24. Giải Bài 7: Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con
- 25. Giải Bài 8: Đọc: Cầu thủ dự bị
- 26. Giải Bài 8: Viết: Nghe - viết: Cầu thủ dự bị
- 27. Giải Bài 8: Luyện tập
- 28. Giải Bài 8: Đọc mở rộng Chủ đề Hoạt động thể thao
- 29. Giải Bài 9: Đọc: Cô giáo lớp em
- 30. Giải Bài 9: Viết: Chữ hoa D
- 31. Giải Bài 9: Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé ham học
- 32. Giải Bài 10: Đọc: Thời khóa biểu
- 33. Giải Bài 10: Viết: Nghe - viết: Thời khóa biểu
- 34. Giải Bài 10: Luyện tập
- 35. Giải Bài 10: Đọc mở rộng Chủ đề Bảng tin của nhà trường
- 36. Giải Bài 11: Đọc: Cái trống trường em
- 37. Giải Bài 11: Viết: Chữ hoa Đ
- 38. Giải Bài 11: Nói và nghe: Ngôi trường của em
- 39. Giải Bài 12: Đọc: Danh sách học sinh
- 40. Giải Bài 12: Viết: Nghe - viết: Cái trống trường em
- 41. Giải Bài 12: Luyện tập
- 42. Giải Bài 12: Đọc mở rộng Chủ đề Thầy cô
- 43. Giải Bài 13: Đọc: Yêu lắm trường ơi!
- 44. Giải Bài 13: Viết: Chữ hoa E, Ê
- 45. Giải Bài 13: Nói và nghe: Kể chuyện: Bữa ăn trưa
- 46. Giải Bài 14: Đọc: Em học vẽ
- 47. Giải Bài 14: Viết: Nghe - viết: Em học vẽ
- 48. Giải Bài 14: Luyện tập
- 49. Giải Bài 14: Đọc mở rộng chủ đề Trường học
- 50. Giải Bài 15: Đọc: Cuốn sách của em
- 51. Giải Bài 15: Viết: Chữ hoa G
- 52. Giải Bài 15: Nói và nghe: Kể chuyện Họa mi, vẹt và quạ
- 53. Giải Bài 16: Đọc: Khi trang sách mở ra
- 54. Giải Bài 16: Viết: Nghe - viết: Khi trang sách mở ra
- 55. Giải Bài 16: Luyện tập
- 56. Giải Bài 16: Đọc mở rộng: Viết phiếu đọc sách
- 57. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 1, 2
- 58. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 3, 4
- 59. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 5, 6
- 60. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 7, 8
- 61. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 9, 10
- 62. Giải Bài 17: Đọc: Gọi bạn
- 63. Giải Bài 17: Viết: Chữ hoa H
- 64. Giải Bài 17: Nói và nghe: Kể chuyện: Gọi bạn
- 65. Giải Bài 18: Đọc: Tớ nhớ cậu
- 66. Giải Bài 18: Viết: Nghe - viết: Tớ nhớ cậu
- 67. Giải Bài 18: Luyện tập
- 68. Giải Bài 18: Đọc mở rộng Chủ đề Tình bạn
- 69. Giải Bài 19: Đọc: Chữ A và những người bạn
- 70. Giải Bài 19: Viết: Chữ hoa I, K
- 71. Giải Bài 19: Nói và nghe: Niềm vui của em
- 72. Giải Bài 20: Đọc: Nhím nâu kết bạn
- 73. Giải Bài 20: Viết: Nghe - viết: Nhím nâu kết bạn
- 74. Giải Bài 20: Luyện tập
- 75. Giải Bài 20: Đọc mở rộng chủ đề Hoạt động của học sinh ở trường
- 76. Giải Bài 21: Đọc: Thả diều
- 77. Giải Bài 21: Viết: Chữ hoa L
- 78. Giải Bài 21: Nói và nghe: Kể chuyện Chúng mình là bạn
- 79. Giải Bài 22: Đọc: Tớ là Lê-gô
- 80. Giải Bài 22: Viết: Nghe - viết: Đồ chơi yêu thích
- 81. Giải Bài 22: Luyện tập
- 82. Giải Bài 22: Đọc mở rộng Hướng dẫn tổ chức trò chơi
- 83. Giải Bài 23: Đọc: Rồng rắn lên mây
- 84. Giải Bài 23: Viết: Chữ hoa M
- 85. Giải Bài 23: Nói và nghe: Kể chuyện: Búp bê biết khóc
- 86. Giải Bài 24: Đọc: Nặn đồ chơi
- 87. Giải Bài 24: Viết: Nghe - viết: Nặn đồ chơi
- 88. Giải Bài 24: Luyện tập
- 89. Giải Bài 24: Đọc mở rộng Các bài đồng dao về chủ đề đồ chơi, trò chơi
- 90. Giải Bài 25: Đọc: Sự tích hoa tỉ muội
- 91. Giải Bài 25: Viết: Chữ hoa N
- 92. Giải Bài 25: Nói và nghe: Kể chuyện Hai anh em
- 93. Giải Bài 26: Đọc: Em mang về yêu thương
- 94. Giải Bài 26: Viết: Nghe - viết: Em mang về yêu thương
- 95. Giải Bài 26: Luyện tập
- 96. Giải Bài 26: Đọc mở rộng Chủ đề Tình cảm anh chị em trong nhà
- 97. Giải Bài 27: Đọc: Mẹ
- 98. Giải Bài 27: Viết: Chữ hoa O
- 99. Giải Bài 27: Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây vú sữa
- 100. Giải Bài 28: Đọc: Trò chơi của bố
- 101. Giải Bài 28: Viết: Nghe - viết: Trò chơi của bố
- 102. Giải Bài 28: Luyện tập
- 103. Giải Bài 28: Đọc mở rộng Chủ đề Gia đình
- 104. Giải Bài 29: Đọc: Cánh cửa nhớ bà
- 105. Giải Bài 29: Viết: Chữ hoa Ô, Ơ
- 106. Giải Bài 29: Nói và nghe: Kể chuyện Bà cháu
- 107. Giải Bài 30: Đọc: Thương ông
- 108. Giải Bài 30: Viết: Nghe - viết: Thương ông
- 109. Giải Bài 30: Luyện tập
- 110. Giải Bài 30: Đọc mở rộng Chủ đề tình cảm của ông bà và cháu
- 111. Giải Bài 31: Đọc: Ánh sáng của yêu thương
- 112. Giải Bài 31: Viết: Chữ hoa P
- 113. Giải Bài 31: Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng của yêu thương
- 114. Giải Bài 32: Đọc: Chơi chong chóng
- 115. Giải Bài 32: Viết: Nghe - viết: Chơi chong chóng
- 116. Giải Bài 32: Luyện tập
- 117. Giải Bài 32: Đọc mở rộng Chủ đề Sinh hoạt chung của gia đình
- 118. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Ôn tập tiết 1 - 2
- 119. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Ôn tập tiết 3 - 4
- 120. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Ôn tập tiết 5 - 6
- 121. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Ôn tập tiết 7 - 8
- 122. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 1 - Đánh giá cuối kì
Tuần 1: Em lớn lên từng ngày
Tuần 2: Em lớn lên từng ngày
- 1. Giải Bài 3: Đọc: Niềm vui của Bi và Bống
- 2. Giải Bài 3: Viết: Chữ hoa Ă, Â
- 3. Giải Bài 3: Nói và nghe: Kể chuyện Niềm vui của Bi và Bống
- 4. Giải Bài 4: Đọc: Làm việc thật là vui
- 5. Giải Bài 4: Viết: Nghe - viết: Làm việc thật là vui
- 6. Giải Bài 4: Luyện tập
- 7. Giải Bài 4: Đọc mở rộng: Đọc bài viết về hoạt động của thiếu nhi
Tuần 3: Em lớn lên từng ngày
Tuần 4: Em lớn lên từng ngày
Tuần 5: Đi học vui sao
Tuần 6: Đi học vui sao
Tuần 7: Đi học vui sao
Tuần 8: Đi học vui sao
Tuần 9: Ôn tập giữa học kì 1
Tuần 10: Niềm vui tuổi thơ
Tuần 11: Niềm vui tuổi thơ
- 1. Giải Bài 19: Đọc: Chữ A và những người bạn
- 2. Giải Bài 19: Viết: Chữ hoa I, K
- 3. Giải Bài 19: Nói và nghe: Niềm vui của em
- 4. Giải Bài 20: Đọc: Nhím nâu kết bạn
- 5. Giải Bài 20: Viết: Nghe - viết: Nhím nâu kết bạn
- 6. Giải Bài 20: Luyện tập
- 7. Giải Bài 20: Đọc mở rộng chủ đề Hoạt động của học sinh ở trường
Tuần 12: Niềm vui tuổi thơ
Tuần 13: Niềm vui tuổi thơ
Tuần 14: Mái ấm gia đình
- 1. Giải Bài 25: Đọc: Sự tích hoa tỉ muội
- 2. Giải Bài 25: Viết: Chữ hoa N
- 3. Giải Bài 25: Nói và nghe: Kể chuyện Hai anh em
- 4. Giải Bài 26: Đọc: Em mang về yêu thương
- 5. Giải Bài 26: Viết: Nghe - viết: Em mang về yêu thương
- 6. Giải Bài 26: Luyện tập
- 7. Giải Bài 26: Đọc mở rộng Chủ đề Tình cảm anh chị em trong nhà
Tuần 15: Mái ấm gia đình
Tuần 16: Mái ấm gia đình
Tuần 17: Mái ấm gia đình
- 1. Giải Bài 31: Đọc: Ánh sáng của yêu thương
- 2. Giải Bài 31: Viết: Chữ hoa P
- 3. Giải Bài 31: Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng của yêu thương
- 4. Giải Bài 32: Đọc: Chơi chong chóng
- 5. Giải Bài 32: Viết: Nghe - viết: Chơi chong chóng
- 6. Giải Bài 32: Luyện tập
- 7. Giải Bài 32: Đọc mở rộng Chủ đề Sinh hoạt chung của gia đình
Tuần 18: Ôn tập và Đánh giá cuối học kì 1
TIẾNG VIỆT 2 - TẬP 2
- 1. Giải Bài 1: Đọc: Chuyện bốn mùa
- 2. Giải Bài 1: Viết: Chữ hoa Q
- 3. Giải Bài 1: Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện bốn mùa
- 4. Giải Bài 2: Đọc: Mùa nước nổi
- 5. Giải Bài 2: Nghe - viết: Mùa nước nổi
- 6. Giải Bài 2: Luyện tập
- 7. Giải Bài 2: Đọc mở rộng Các mùa trong năm
- 8. Giải Bài 3: Đọc: Họa mi hót
- 9. Giải Bài 3: Viết: Chữ hoa R
- 10. Giải Bài 3: Nói và nghe: Kể chuyện: Hồ nước và mây
- 11. Giải Bài 4: Đọc: Tết đến rồi
- 12. Giải Bài 4: Viết: Nghe - viết: Tết đến rồi
- 13. Giải Bài 4: Luyện tập
- 14. Giải Bài 4: Đọc mở rộng: Chủ đề Tết
- 15. Giải Bài 5: Đọc: Giọt nước và biển lớn
- 16. Giải Bài 5: Viết: Chữ Hoa S
- 17. Giải Bài 5: Nói và nghe: Kể chuyện: Chiếc đèn lồng
- 18. Giải Bài 6: Đọc: Mùa vàng
- 19. Giải Bài 6: Viết: Nghe - viết: Mùa vàng
- 20. Giải Bài 6: Luyện tập
- 21. Giải Bài 6: Đọc mở rộng Chủ đề Thiên nhiên
- 22. Giải Bài 7: Đọc: Hạt thóc
- 23. Giải Bài 7: Viết: Chữ hoa T
- 24. Giải Bài 7: Nói và nghe: Kể chuyện: Sự tích cây khoai lang
- 25. Giải Bài 8: Đọc: Lũy tre
- 26. Giải Bài 8: Viết: Nghe - viết: Lũy tre
- 27. Giải Bài 8: Luyện tập
- 28. Giải Bài 8: Đọc mở rộng: Vẻ đẹp của thiên nhiên
- 29. Giải Bài 9: Đọc: Vè chim
- 30. Giải Bài 9: Viết chữ hoa U, Ư
- 31. Giải Bài 9: Nói và nghe: Kể chuyện: Cảm ơn họa mi
- 32. Giải Bài 10: Đọc: Khủng long
- 33. Giải Bài 10: Viết: Nghe - viết: Khủng long
- 34. Giải Bài 10: Luyện tập
- 35. Giải Bài 10: Đọc mở rộng: Chủ đề Động vật hoang dã
- 36. Giải Bài 11: Đọc: Sự tích cây thì là
- 37. Giải Bài 11: Viết: Chữ hoa V
- 38. Giải Bài 11: Nói và nghe: Kể chuyện: Sự tích cây thì là
- 39. Giải Bài 12: Đọc: Bờ tre đón khách
- 40. Giải Bài 12: Viết: Nghe - viết: Bờ tre đón khách
- 41. Giải Bài 12: Luyện tập
- 42. Giải Bài 12: Đọc mở rộng: Chủ đề Vật nuôi trong nhà
- 43. Giải Bài 13: Đọc: Tiếng chổi tre
- 44. Giải Bài 13: Viết: Chữ hoa X
- 45. Giải Bài 13: Nói và nghe: Kể chuyện: Hạt giống nhỏ
- 46. Giải Bài 14: Đọc: Cỏ non cười rồi
- 47. Giải Bài 14: Viết: Nghe - viết: Cỏ non cười rồi
- 48. Giải Bài 14: Luyện tập
- 49. Giải Bài 14: Đọc mở rộng: Chủ đề Giữ gìn vệ sinh môi trường
- 50. Giải Bài 15: Đọc: Những con sao biển
- 51. Giải Bài 15: Viết: Chữ hoa Y
- 52. Giải Bài 15: Nói và nghe: Bảo vệ môi trường
- 53. Giải Bài 16: Đọc: Tạm biệt cánh cam
- 54. Giải Bài 16: Viết: Nghe - viết: Tạm biệt cánh cam
- 55. Giải Bài 16: Luyện tập
- 56. Giải Bài 16: Đọc mở rộng: Chủ đề Bảo vệ động vật
- 57. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 1, 2
- 58. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 3, 4
- 59. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 5, 6
- 60. Giải Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 7, 8
- 61. Giải Bài Bài Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 9, 10
- 62. Giải Giải bài 17: Đọc: Những cách chào độc đáo
- 63. Giải Giải bài 17: Viết: Chữ hoa A (kiểu 2)
- 64. Giải Giải bài 17: Nói và nghe: Kể chuyện: Lớp học viết thư
- 65. Giải Giải bài 18: Đọc: Thư viện biết đi
- 66. Giải Bài 18: Viết: Nghe - viết: Thư viện biết đi
- 67. Giải Bài 18: Luyện tập
- 68. Giải Bài 18: Đọc mở rộng: Chủ đề Những chuyện lạ đó đây
- 69. Giải Bài 19: Đọc: Cảm ơn anh hà mã
- 70. Giải Bài 19: Viết: Chữ hoa M (kiểu 2)
- 71. Giải Bài 19: Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn anh hà mã
- 72. Giải Bài 20: Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét
- 73. Giải Bài 20: Viết: Nghe - viết: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét
- 74. Giải Bài 20: Luyện tập
- 75. Giải Bài 20: Đọc mở rộng Chủ đề Sử dụng đồ dùng trong gia đình
- 76. Giải Bài 21: Đọc: Mai An Tiêm
- 77. Giải Bài 21: Viết: Chữ hoa N (kiểu 2)
- 78. Giải Bài 21: Nói và nghe: Kể chuyện Mai An Tiêm
- 79. Giải Bài 22: Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo
- 80. Giải Bài 22: Viết: Nghe - viết: Thư gửi bố ngoài đảo
- 81. Giải Bài 22: Luyện tập
- 82. Giải Bài 22: Đọc mở rộng: Chủ đề Những câu chuyện về các chú bộ đội hải quân
- 83. Giải Bài 23: Đọc: Bóp nát quả cam
- 84. Giải Bài 23: Viết: Chữ hoa Q (kiểu 2)
- 85. Giải Bài 23: Nói và nghe: Kể chuyện Bóp nát quả cam
- 86. Giải Bài 24: Đọc: Chiếc rễ đa tròn
- 87. Giải Bài 24: Viết: Nghe - viết: Chiếc rễ đa tròn
- 88. Giải Bài 24: Luyện tập
- 89. Giải Bài 24: Đọc mở rộng: Chủ đề Bác Hồ
- 90. Giải Bài 25: Đọc: Đất nước chúng mình
- 91. Giải Bài 25: Viết: Chữ hoa V (kiểu 2)
- 92. Giải Bài 25: Nói và nghe: Kể chuyện Thánh Gióng
- 93. Giải Bài 26: Đọc: Trên các miền đất nước
- 94. Giải Bài 26: Viết: Nghe - viết: Trên các miền đất nước
- 95. Giải Bài 26: Luyện tập
- 96. Giải Bài 26: Đọc mở rộng: Chủ đề Cảnh đẹp trên đất nước
- 97. Giải Bài 27: Đọc: Chuyện quả bầu
- 98. Giải Bài 27: Viết: Ôn chữ hoa A, M, N (kiểu 2)
- 99. Giải Bài 27: Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện quả bầu
- 100. Giải Bài 28: Đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
- 101. Giải Bài 28: Viết: Nghe - viết: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
- 102. Giải Bài 28: Luyện tập
- 103. Giải Bài 28: Đọc mở rộng: Truyện dân gian Việt Nam
- 104. Giải Bài 29: Đọc: Hồ Gươm
- 105. Giải Bài 29: Viết: Ôn chữ hoa Q, V (kiểu 2)
- 106. Giải Bài 29: Nói và nghe: Nói về quê hương, đất nước em
- 107. Giải Bài 30: Đọc: Cánh đồng quê em
- 108. Giải Bài 30: Viết: Nghe - viết: Cánh đồng quê em
- 109. Giải Bài 30: Luyện tập
- 110. Giải Bài 30: Đọc mở rộng: Chủ đề Nghề nghiệp
- 111. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Ôn tập tiết 1 - 2
- 112. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Ôn tập tiết 3 - 4
- 113. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Ôn tập tiết 5 - 6
- 114. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Ôn tập tiết 7 - 8
- 115. Giải Bài Ôn tập và đánh giá cuối kì 2 - Đánh giá cuối kì
Tuần 19: Vẻ đẹp quanh em
Tuần 20: Vẻ đẹp quanh em
Tuần 21: Vẻ đẹp quanh em
Tuần 22: Vẻ đẹp quanh em
Tuần 23: Hành tinh xanh của em
Tuần 24: Hành tinh xanh của em
Tuần 25: Hành tinh xanh của em
Tuần 26: Hành tinh xanh của em
Tuần 27: Ôn tập giữa học kì 2
Tuần 28: Giao tiếp và kết nối
- 1. Giải Giải bài 17: Đọc: Những cách chào độc đáo
- 2. Giải Giải bài 17: Viết: Chữ hoa A (kiểu 2)
- 3. Giải Giải bài 17: Nói và nghe: Kể chuyện: Lớp học viết thư
- 4. Giải Giải bài 18: Đọc: Thư viện biết đi
- 5. Giải Bài 18: Viết: Nghe - viết: Thư viện biết đi
- 6. Giải Bài 18: Luyện tập
- 7. Giải Bài 18: Đọc mở rộng: Chủ đề Những chuyện lạ đó đây
Tuần 29: Giao tiếp và kết nối
- 1. Giải Bài 19: Đọc: Cảm ơn anh hà mã
- 2. Giải Bài 19: Viết: Chữ hoa M (kiểu 2)
- 3. Giải Bài 19: Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn anh hà mã
- 4. Giải Bài 20: Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét
- 5. Giải Bài 20: Viết: Nghe - viết: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét
- 6. Giải Bài 20: Luyện tập
- 7. Giải Bài 20: Đọc mở rộng Chủ đề Sử dụng đồ dùng trong gia đình
Tuần 30: Con người Việt Nam
- 1. Giải Bài 21: Đọc: Mai An Tiêm
- 2. Giải Bài 21: Viết: Chữ hoa N (kiểu 2)
- 3. Giải Bài 21: Nói và nghe: Kể chuyện Mai An Tiêm
- 4. Giải Bài 22: Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo
- 5. Giải Bài 22: Viết: Nghe - viết: Thư gửi bố ngoài đảo
- 6. Giải Bài 22: Luyện tập
- 7. Giải Bài 22: Đọc mở rộng: Chủ đề Những câu chuyện về các chú bộ đội hải quân
Tuần 31: Con người Việt Nam
Tuần 32: Việt Nam quê hương em
- 1. Giải Bài 25: Đọc: Đất nước chúng mình
- 2. Giải Bài 25: Viết: Chữ hoa V (kiểu 2)
- 3. Giải Bài 25: Nói và nghe: Kể chuyện Thánh Gióng
- 4. Giải Bài 26: Đọc: Trên các miền đất nước
- 5. Giải Bài 26: Viết: Nghe - viết: Trên các miền đất nước
- 6. Giải Bài 26: Luyện tập
- 7. Giải Bài 26: Đọc mở rộng: Chủ đề Cảnh đẹp trên đất nước
Tuần 33: Việt Nam quê hương em
- 1. Giải Bài 27: Đọc: Chuyện quả bầu
- 2. Giải Bài 27: Viết: Ôn chữ hoa A, M, N (kiểu 2)
- 3. Giải Bài 27: Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện quả bầu
- 4. Giải Bài 28: Đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
- 5. Giải Bài 28: Viết: Nghe - viết: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
- 6. Giải Bài 28: Luyện tập
- 7. Giải Bài 28: Đọc mở rộng: Truyện dân gian Việt Nam
