Toán - Lớp 3 - VBT Toán - Kết nối tri thức
Vở bài tập Toán 3 tập 1 - Kết nối tri thức với cuộc sống
- 1. Giải bài 1: Ôn tập các số đến 1000 (tiết 1) trang 5, 6
- 2. Giải bài 1: Ôn tập các số đến 1000 (tiết 2) trang 6
- 3. Giải bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 (tiết 1) trang 7
- 4. Giải bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 (tiết 2) trang 8
- 5. Giải bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ (tiết 1) trang 9
- 6. Giải bài 2: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ (tiết 2) trang 10
- 7. Giải bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5 (tiết 1) trang 11
- 8. Giải bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5 (tiết 2) trang 12
- 9. Giải bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3 (tiết 1) trang 13
- 10. Giải bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3 (tiết 2) trang 14
- 11. Giải bài 6: Bảng nhân 4, bảng chia 4 (tiết 1) trang 15
- 12. Giải bài 6: Bảng nhân 4, bảng chia 4 (tiết 2) trang 16
- 13. Giải bài 7: Ôn tập hình học và đo lường (tiết 1) trang 11
- 14. Giải bài 7: Ôn tập hình học và đo lường (tiết 2) trang 19
- 15. Giải bài 8: Luyện tập chung (tiết 1) trang 21
- 16. Giải bài 8: Luyện tập chung (tiết 2) trang 23
- 17. Giải bài 8: Luyện tập chung (tiết 3) trang 24
- 18. Giải bài 9: Bảng nhân 6, bảng chia 6 (tiết 1) trang 26
- 19. Giải bài 9: Bảng nhân 6, bảng chia 6 (tiết 2) trang 27
- 20. Giải bài 10: Bảng nhân 7, bảng chia 7 (tiết 1) trang 28
- 21. Giải bài 10: Bảng nhân 7, bảng chia 7 (tiết 2) trang 29
- 22. Giải bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 (tiết 1) trang 30
- 23. Giải bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 (tiết 2) trang 31
- 24. Giải bài 12: Bảng nhân 9, bảng chia 9 (tiết 1) trang 32
- 25. Giải bài 12: Bảng nhân 9, bảng chia 9 (tiết 2) trang 33
- 26. Giải bài 12: Bảng nhân 9, bảng chia 9 (tiết 3) trang 34
- 27. Giải bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia (tiết 1) trang 35
- 28. Giải bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia (tiết 2) trang 36
- 29. Giải bài 14: Một phần mấy (tiết 1) trang 37
- 30. Giải bài 14: Một phần mấy (tiết 2) trang 38
- 31. Giải bài 15: Luyện tập chung (tiết 1) trang 41
- 32. Giải bài 15: Luyện tập chung (tiết 2) trang 42
- 33. Giải bài 16: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng (tiết 1) trang 44
- 34. Giải bài 16: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng (tiết 2) trang 45
- 35. Giải bài 17: Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn (tiết 1) trang 47
- 36. Giải bài 18: Góc, góc vuông, góc không vuông trang 48
- 37. Giải bài 19: Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông (tiết 1) trang 49
- 38. Giải bài 19: Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông (tiết 2) trang 51
- 39. Giải bài 19: Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông (tiết 3) trang 52, 53
- 40. Giải bài 21: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật trang 56
- 41. Giải bài 22: Luyện tập chung (tiết 1) trang 58
- 42. Giải bài 22: Luyện tập chung (tiết 2) trang 59
- 43. Giải bài 23: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (tiết 1) trang 60
- 44. Giải bài 23: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (tiết 2) trang 61
- 45. Giải bài 24: Gấp một số lên một số lần (tiết 1) trang 62
- 46. Giải bài 24: Gấp một số lên một số lần (tiết 2) trang 63
- 47. Giải bài 25: Phép chia hết, phép chia có dư (tiết 1) trang 64
- 48. Giải bài 25: Phép chia hết, phép chia có dư (tiết 2) trang 65
- 49. Giải bài 26: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiết 1) trang 66
- 50. Giải bài 26: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiết 2) trang 67
- 51. Giải bài 26: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiết 3) trang 68
- 52. Giải bài 27: Giảm một số đi một số lần (tiết 1) trang 69
- 53. Giải bài 27: Giảm một số đi một số lần (tiết 2) trang 70
- 54. Giải bài 28: Bài toán giải bằng hai bước tính (tiết 1) trang 71
- 55. Giải bài 28: Bài toán giải bằng hai bước tính (tiết 2) trang 72
- 56. Giải bài 29: Luyện tập chung (tiết 1) trang 74
- 57. Giải bài 29: Luyện tập chung (tiết 2) trang 75
- 58. Giải bài 30: Mi-li-mét (tiết 1) trang 76
- 59. Giải bài 30: Mi-li-mét (tiết 2) trang 77
- 60. Giải bài 31: Gam trang 78
- 61. Giải bài 32: Mi-li-lít trang 80
- 62. Giải bài 33: Nhiệt độ, đơn vị đo nhiệt độ trang 81
- 63. Giải bài 35: Luyện tập chung (tiết 2) trang 86
- 64. Giải bài 36: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số (tiết 1) trang 88
- 65. Giải bài 36: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số (tiết 2) trang 89
- 66. Giải bài 37: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiết 1) trang 90
- 67. Giải bài 37: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiết 2) trang 91
- 68. Giải bài 37: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiết 3) trang 92
- 69. Giải bài 38: Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (tiết 1) trang 94
- 70. Giải bài 38: Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (tiết 2) trang 95
- 71. Giải bài 38: Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (tiết 3) trang 96
- 72. Giải bài 38: Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (tiết 4) trang 97
- 73. Giải bài 39: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (tiết 1) trang 98
- 74. Giải bài 39: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (tiết 2) trang 99
- 75. Giải bài 40: Luyện tập chung (tiết 1) trang 100
- 76. Giải bài 40: Luyện tập chung (tiết 2) trang 101
- 77. Giải bài 41: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1 000 (tiết 1) trang 102
- 78. Giải bài 41: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1 000 (tiết 2) trang 103
- 79. Giải bài 41: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1 000 (tiết 3) trang 104
- 80. Giải bài 42: Ôn tập biểu thức số (tiết 1) trang 106
- 81. Giải bài 42: Ôn tập biểu thức số (tiết 2) trang 107
- 82. Giải bài 43: Ôn tập hình học và đo lường (tiết 1) trang 109
- 83. Giải bài 43: Ôn tập hình học và đo lường (tiết 2) trang 111
- 84. Giải bài 44: Ôn tập chung (tiết 1) trang 113
- 85. Giải bài 44: Ôn tập chung (tiết 2) trang 114
- 86. Giải bài 35: Luyện tập chung (tiết 1) trang 85
Vở bài tập Toán 3 tập 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống
- 1. Giải bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 (tiết 1) trang 3
- 2. Giải bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 (tiết 2) trang 4
- 3. Giải bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 (tiết 3) trang 5
- 4. Giải bài 46: So sánh các số trong phạm vi 10 000 (tiết 1) trang 7
- 5. Giải bài 46: So sánh các số trong phạm vi 10 000 (tiết 2) trang 8
- 6. Giải bài 47: Làm quen với chữ số La Mã (tiết 1) trang 10
- 7. Giải bài 47: Làm quen với chữ số La Mã (tiết 2) trang 11
- 8. Giải bài 48: Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm trang 13
- 9. Giải bài 49: Luyện tập chung (tiết 1) trang 14
- 10. Giải bài 49: Luyện tập chung (tiết 2) trang 15
- 11. Giải bài 49: Luyện tập chung (tiết 3) trang 16
- 12. Giải bài 50: Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông (tiết 1) trang 18
- 13. Giải bài 50: Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông (tiết 2) trang 20
- 14. Giải bài 50: Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông (tiết 3) trang 21
- 15. Giải bài 51: Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông (tiết 1) trang 23
- 16. Giải bài 51: Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông (tiết 2) trang 24
- 17. Giải bài 52: Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông (tiết 2) trang 28
- 18. Giải bài 52: Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông (tiết 3) trang 29
- 19. Giải bài 53: Luyện tập chung (tiết 1) trang 32
- 20. Giải bài 53: Luyện tập chung (tiết 2) trang 34
- 21. Giải bài 53: Luyện tập chung (tiết 3) trang 35
- 22. Giải bài 54: Phép cộng trong phạm vi 10 000 (tiết 1) trang 37
- 23. Giải bài 54: Phép cộng trong phạm vi 10 000 (tiết 2) trang 38
- 24. Giải bài 55: Phép trừ trong phạm vi 10 000 (tiết 1) trang 40
- 25. Giải bài 55: Phép trừ trong phạm vi 10 000 (tiết 2) trang 41
- 26. Giải bài 56: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiết 1) trang 43
- 27. Giải bài 56: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiết 2) trang 44
- 28. Giải bài 56: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiết 3) trang 45
- 29. Giải bài 57: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1) trang 46
- 30. Giải bài 57: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 2) trang 47
- 31. Giải bài 57: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiết 3) trang 48
- 32. Giải bài 58: Luyện tập chung (tiết 1) trang 49
- 33. Giải bài 58: Luyện tập chung (tiết 2) trang 51
- 34. Giải bài 58: Luyện tập chung (tiết 3) trang 52
- 35. Giải bài 59: Các số có năm chữ số. Số 10 000 (tiết 1) trang 54
- 36. Giải bài 59: Các số có nắm chữ số. Số 100 000 (tiết 2) trang 55
- 37. Giải bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (tiết 3) trang 57
- 38. Giải bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (tiết 4) trang 58
- 39. Giải bài 60: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 1) trang 59
- 40. Giải bài 60: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 2) trang 60
- 41. Giải bài 61: Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn trang 62
- 42. Giải bài 62: Luyện tập chung (tiết 1) trang 63
- 43. Giải bài 62: Luyện tập chung (tiết 2) trang 64
- 44. Giải bài 62: Luyện tập chung (tiết 3) trang 66
- 45. Giải bài 63: Phép cộng trong phạm vi 100 000 (tiết 1) trang 67
- 46. Giải bài 63: Phép cộng trong phạm vi 100 000 (tiết 2) trang 68
- 47. Giải bài 64: Phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 1) trang 70
- 48. Giải bài 64: Phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 2) trang 71
- 49. Giải bài 65: Luyện tập chung trang 73
- 50. Giải bài 66: Xem đồng hồ. Tháng - năm (tiết 1) trang 75
- 51. Giải bài 66: Xem đồng hồ. Tháng - năm (tiết 2) trang 76
- 52. Giải bài 67: Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (tiết 1) trang 78
- 53. Giải bài 67: Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (tiết 2) trang 80
- 54. Giải bài 68: Tiền Việt Nam trang 82 (tiết 1)
- 55. Giải bài 68: Tiền Việt Nam (tiết 2) trang 83
- 56. Giải bài 69: Luyện tập chung (tiết 1) trang 85
- 57. Giải bài 69: Luyện tập chung (tiết 2) trang 87
- 58. Giải bài 69: Luyện tập chung (tiết 3) trang 88
- 59. Giải bài 70: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (tiết 1) trang 90
- 60. Giải bài 70: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (tiết 2) trang 90
- 61. Giải bài 70: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (tiết 3) trang 92
- 62. Giải bài 71: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiết 1) trang 93
- 63. Giải bài 71: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiết 2) trang 5, 6
- 64. Giải bài 71: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiết 3) trang 95
- 65. Giải bài 72: Luyện tập chung (tiết 1) trang 96
- 66. Giải bài 72: Luyện tập chung (tiết 2) trang 97
- 67. Giải bài 73: Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu (tiết 1) trang 99
- 68. Giải bài 73: Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu (tiết 2) trang 100
- 69. Giải bài 73: Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu (tiết 3) trang 101
- 70. Giải bài 74: Khả năng xảy ra của một sự kiện trang 103
- 71. Giải bài 75: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (tiết 1) trang 107
- 72. Giải bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (tiết 2) trang 108
- 73. Giải bài 77: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 1) trang 110
- 74. Giải bài 77: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 2) trang 111
- 75. Giải bài 78: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (tiết 1) trang 114
- 76. Giải bài 78: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (tiết 2) trang 115
- 77. Giải bài 78: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (tiết 3)
- 78. Giải bài 79: Ôn tập hình học và đo lường (tiết 1) trang 119
- 79. Giải bài 79: Ôn tập hình học và đo lường (tiết 2) trang 120
- 80. Giải bài 80: Ôn tập bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện trang 122
- 81. Giải bài 81: Luyện tập chung (tiết 1) trang 124
- 82. Giải bài 81: Ôn tập chung (tiết 2) trang 126
- 83. Giải bài 52: Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông (tiết 1) trang 26
