Tiếng Việt - Lớp 3 - Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo

Tiếng Việt 3 tập 1 - Chân trời sáng tạo

  1. 1. Bài 1: Chiếc nhãn vở đặc biệt trang 10, 11
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa A, Ă, Â trang 12
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Học tập trang 12
  4. 4. Bài 2: Lắng nghe những ước mơ trang 13, 14
  5. 5. Bài 2: Giới thiệu các thành viên của nhóm, tổ trang 14
  6. 6. Bài 2: Giới thiệu bản thân trang 15
  7. 7. Bài 3: Em vui đến trường trang 16, 17
  8. 8. Bài 3: Nghe - viết: Em vui đến trường trang 18
  9. 9. Bài 3: Luyện tập về từ chỉ sự vật, đặc điểm, hoạt động trang 18, 19
  10. 10. Bài 4: Nhớ lại buổi đầu đi học trang 20, 21
  11. 11. Bài 4: Đọc - kể Chiếc nhãn vở đặc biệt trang 22
  12. 12. Bài 4: Tả đồ dùng học tập trang 23
  13. 13. Bài 1: Cậu học sinh mới trang 24, 25
  14. 14. Bài 1: Ôn chữ hoa N, M trang 26
  15. 15. Bài 1: Mở rộng vốn từ Trường học trang 26, 27
  16. 16. Bài 2: Bản tin Ngày hội Nghệ sĩ nhí trang 28, 29
  17. 17. Bài 2: Họp nhóm, tổ trang 30
  18. 18. Bài 2: Viết thông báo trang 30, 31
  19. 19. Bài 3: Mùa thu của em trang 32, 33
  20. 20. Bài 3: Nghe - viết: Cậu học sinh mới trang 34
  21. 21. Bài 3: Luyện tập về từ chỉ sự vật, đặc điểm trang 34, 35
  22. 22. Bài 4: Hoa cỏ sân trường trang 36, 37
  23. 23. Bài 4: Đọc - kể Cậu học sinh mới trang 38
  24. 24. Bài 4: Điền thông tin vào tờ khai in sẵn trang 39
  25. 25. Bài 1: Gió sông Hương trang 40, 41
  26. 26. Bài 1: Ôn chữ hoa D, Đ trang 42
  27. 27. Bài 1: Mở rộng vốn từ Thiếu nhi trang 42, 43
  28. 28. Bài 2: Triển lãm Thiếu nhi với 5 điều Bác Hồ dạy trang 44, 45
  29. 29. Bài 2: Giới thiệu hoạt động của lớp trang 45
  30. 30. Bài 2: Viết bản tin ngắn trang 46
  31. 31. Bài 3: Hai bàn tay em trang 47, 48
  32. 32. Bài 3: Nghe - viết: Đường đến trường trang 48
  33. 33. Bài 3: So sánh trang 49
  34. 34. Bài 4: Lớp học cuối đông trang 50, 51
  35. 35. Bài 4: Nghe - kể Mơ ước của Sam trang 52
  36. 36. Bài 4: Tả cuốn sách dựa vào gợi ý trang 53
  37. 37. Bài 1: Phần thưởng trang 54, 55
  38. 38. Bài 1: Ôn chữ hoa P, R, B trang 56
  39. 39. Bài 1: Mở rộng vốn từ Đội viên trang 56
  40. 40. Bài 2: Đơn xin vào Đội trang 57, 58
  41. 41. Bài 2: Nói về việc phấn đấu để trở thành đội viên trang 58
  42. 42. Bài 2: Luyện tập điền thông tin vào tờ khai in sẵn trang 59
  43. 43. Bài 3: Ngày em vào Đội trang 60, 61
  44. 44. Bài 3: Nghe - viết: Ngày em vào Đội trang 61, 62
  45. 45. Bài 3: Luyện tập về so sánh trang 62
  46. 46. Bài 4: Lễ kết nạp Đội trang 63, 64
  47. 47. Bài 4: Nghe - kể: Chú bé nhanh trí trang 65
  48. 48. Bài 4: Viết thư điện tử cho bạn bè trang 66, 67
  49. 49. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 1 trang 68
  50. 50. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 2 trang 69, 70
  51. 51. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 3 trang 70, 71
  52. 52. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 4 trang 72
  53. 53. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 5 trang 73, 74
  54. 54. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 6 trang 74, 75
  55. 55. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 7 trang 75
  56. 56. Bài 1: Ý tưởng của chúng mình trang 76, 77
  57. 57. Bài 1: Ôn chữ hoa C, G trang 78
  58. 58. Bài 1: Mở rộng vốn từ Ước mơ trang 78
  59. 59. Bài 2: Điều kì diệu trang 79, 80
  60. 60. Bài 2: Nói về một nhân vật trong truyện trang 80, 81
  61. 61. Bài 2: Viết đoạn văn nêu tình cảm với thầy cô giáo hoặc một người bạn trang 81
  62. 62. Bài 3: Chuyện xây nhà trang 82, 83
  63. 63. Bài 3: Nghe - viết: Chuyện xây nhà trang 84
  64. 64. Bài 3: Luyện tập về so sánh trang 84, 85
  65. 65. Bài 4: Ước mơ màu xanh trang 86, 87
  66. 66. Bài 4: Đọc - kể: Ý tưởng của chúng mình trang 88
  67. 67. Bài 4: Luyện tập viết đoạn văn nêu tình cảm với thầy cô giáo hoặc một người bạn trang 89
  68. 68. Bài 1: Đồng hồ Mặt Trời trang 90, 91
  69. 69. Bài 1: Ôn chữ hoa S, L, T trang 92
  70. 70. Bài 1: Mở rộng vốn từ Sáng tạo trang 92
  71. 71. Bài 2: Cuốn sách em yêu trang 93, 94
  72. 72. Bài 2: Nói về một đồ dùng cá nhân dựa vào gợi ý trang 95
  73. 73. Bài 2: Tả một đồ dùng cá nhân trang 95
  74. 74. Bài 3: Bàn tay cô giáo trang 96, 97
  75. 75. Bài 3: Nhớ - viết: Bàn tay cô giáo trang 98
  76. 76. Bài 3: Từ có nghĩa giống nhau trang 98, 99
  77. 77. Bài 4: Thứ Bảy xanh trang 100, 101
  78. 78. Bài 4: Nghe - kể: Ông Trạng giỏi tính toán trang 102
  79. 79. Bài 4: Viết đoạn văn nêu lí do thích hoặc không thích một nhân vật trong câu chuyện trang 103
  80. 80. Bài 1: Chú sẻ và bông hoa bằng lăng trang 104, 105
  81. 81. Bài 1: Ôn chữ hoa E, Ê trang 106
  82. 82. Bài 1: Mở rộng vốn từ Bạn bè trang 106
  83. 83. Bài 2: Thư thăm bạn trang 107, 108
  84. 84. Bài 2: Nói về một người bạn dựa vào gợi ý trang 108
  85. 85. Bài 2: Viết thư cho bạn bè trang 109
  86. 86. Bài 3: Đôi bạn trang 110, 111
  87. 87. Bài 3: Nhớ - viết: Đôi bạn trang 112
  88. 88. Bài 3: Luyện tập về từ có nghĩa giống nhau. Dấu gạch ngang trang 112, 113
  89. 89. Bài 4: Hai người bạn trang 114 ,115
  90. 90. Bài 4: Nghe - kể: Những người bạn trang 116
  91. 91. Bài 4: Luyện tập viết thư cho bạn bè trang 117
  92. 92. Bài 1: Ông ngoại trang 118, 119
  93. 93. Bài 1: Ôn chữ hoa I, K trang 120
  94. 94. Bài 1: Mở rộng vốn từ Gia đình trang 120, 121
  95. 95. Bài 2: Vườn dừa của ngoại trang 122, 123
  96. 96. Bài 2: Nói về một nhân vật trong truyện tranh hoặc phim hoạt hình trang 124
  97. 97. Bài 2: Viết thư cho người thân trang 125
  98. 98. Bài 3: Như có ai đi vắng trang 126, 127
  99. 99. Bài 3: Nghe - viết: Vườn trưa trang 128
  100. 100. Bài 3: Từ có nghĩa trái ngược nhau trang 129
  101. 101. Bài 4: Thuyền giấy trang 130, 131
  102. 102. Bài 4: Nghe - kể: Món quà tặng cha trang 132
  103. 103. Bài 4: Luyện tập viết thư cho người thân trang 133
  104. 104. Bài: Ôn tập cuối học kì I - Tiết 1 trang 134, 135
  105. 105. Bài: Ôn tập cuối học kì I - Tiết 2 trang 135
  106. 106. Bài: Ôn tập cuối học kì I - Tiết 3 trang 136
  107. 107. Bài: Đánh giá cuối học kì I trang 137, 138, 139, 140

Tuần 1: Vào năm học mới

  1. 1. Bài 1: Chiếc nhãn vở đặc biệt trang 10, 11
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa A, Ă, Â trang 12
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Học tập trang 12
  4. 4. Bài 2: Lắng nghe những ước mơ trang 13, 14
  5. 5. Bài 2: Giới thiệu các thành viên của nhóm, tổ trang 14
  6. 6. Bài 2: Giới thiệu bản thân trang 15

Tuần 2: Vào năm học mới

  1. 1. Bài 3: Em vui đến trường trang 16, 17
  2. 2. Bài 3: Nghe - viết: Em vui đến trường trang 18
  3. 3. Bài 3: Luyện tập về từ chỉ sự vật, đặc điểm, hoạt động trang 18, 19
  4. 4. Bài 4: Nhớ lại buổi đầu đi học trang 20, 21
  5. 5. Bài 4: Đọc - kể Chiếc nhãn vở đặc biệt trang 22
  6. 6. Bài 4: Tả đồ dùng học tập trang 23

Tuần 3: Mái trường mến yêu

  1. 1. Bài 1: Cậu học sinh mới trang 24, 25
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa N, M trang 26
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Trường học trang 26, 27
  4. 4. Bài 2: Bản tin Ngày hội Nghệ sĩ nhí trang 28, 29
  5. 5. Bài 2: Họp nhóm, tổ trang 30
  6. 6. Bài 2: Viết thông báo trang 30, 31

Tuần 4: Mái trường mến yêu

  1. 1. Bài 3: Mùa thu của em trang 32, 33
  2. 2. Bài 3: Nghe - viết: Cậu học sinh mới trang 34
  3. 3. Bài 3: Luyện tập về từ chỉ sự vật, đặc điểm trang 34, 35
  4. 4. Bài 4: Hoa cỏ sân trường trang 36, 37
  5. 5. Bài 4: Đọc - kể Cậu học sinh mới trang 38
  6. 6. Bài 4: Điền thông tin vào tờ khai in sẵn trang 39

Tuần 5: Những búp măng non

  1. 1. Bài 1: Gió sông Hương trang 40, 41
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa D, Đ trang 42
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Thiếu nhi trang 42, 43
  4. 4. Bài 2: Triển lãm Thiếu nhi với 5 điều Bác Hồ dạy trang 44, 45
  5. 5. Bài 2: Giới thiệu hoạt động của lớp trang 45
  6. 6. Bài 2: Viết bản tin ngắn trang 46

Tuần 6: Những búp măng non

  1. 1. Bài 3: Hai bàn tay em trang 47, 48
  2. 2. Bài 3: Nghe - viết: Đường đến trường trang 48
  3. 3. Bài 3: So sánh trang 49
  4. 4. Bài 4: Lớp học cuối đông trang 50, 51
  5. 5. Bài 4: Nghe - kể Mơ ước của Sam trang 52
  6. 6. Bài 4: Tả cuốn sách dựa vào gợi ý trang 53

Tuần 7: Em là đội viên

  1. 1. Bài 1: Phần thưởng trang 54, 55
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa P, R, B trang 56
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Đội viên trang 56
  4. 4. Bài 2: Đơn xin vào Đội trang 57, 58
  5. 5. Bài 2: Nói về việc phấn đấu để trở thành đội viên trang 58
  6. 6. Bài 2: Luyện tập điền thông tin vào tờ khai in sẵn trang 59

Tuần 8: Em là đội viên

  1. 1. Bài 3: Ngày em vào Đội trang 60, 61
  2. 2. Bài 3: Nghe - viết: Ngày em vào Đội trang 61, 62
  3. 3. Bài 3: Luyện tập về so sánh trang 62
  4. 4. Bài 4: Lễ kết nạp Đội trang 63, 64
  5. 5. Bài 4: Nghe - kể: Chú bé nhanh trí trang 65
  6. 6. Bài 4: Viết thư điện tử cho bạn bè trang 66, 67

Tuần 9: Ôn tập giữa học kì I

  1. 1. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 1 trang 68
  2. 2. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 2 trang 69, 70
  3. 3. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 3 trang 70, 71
  4. 4. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 4 trang 72
  5. 5. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 5 trang 73, 74
  6. 6. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 6 trang 74, 75
  7. 7. Bài: Ôn tập giữa học kì I - Tiết 7 trang 75

Tuần 10: Ước mơ tuổi thơ

  1. 1. Bài 1: Ý tưởng của chúng mình trang 76, 77
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa C, G trang 78
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Ước mơ trang 78
  4. 4. Bài 2: Điều kì diệu trang 79, 80
  5. 5. Bài 2: Nói về một nhân vật trong truyện trang 80, 81
  6. 6. Bài 2: Viết đoạn văn nêu tình cảm với thầy cô giáo hoặc một người bạn trang 81

Tuần 11: Ước mơ tuổi thơ

  1. 1. Bài 3: Chuyện xây nhà trang 82, 83
  2. 2. Bài 3: Nghe - viết: Chuyện xây nhà trang 84
  3. 3. Bài 3: Luyện tập về so sánh trang 84, 85
  4. 4. Bài 4: Ước mơ màu xanh trang 86, 87
  5. 5. Bài 4: Đọc - kể: Ý tưởng của chúng mình trang 88
  6. 6. Bài 4: Luyện tập viết đoạn văn nêu tình cảm với thầy cô giáo hoặc một người bạn trang 89

Tuần 12: Cùng em sáng tạo

  1. 1. Bài 1: Đồng hồ Mặt Trời trang 90, 91
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa S, L, T trang 92
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Sáng tạo trang 92
  4. 4. Bài 2: Cuốn sách em yêu trang 93, 94
  5. 5. Bài 2: Nói về một đồ dùng cá nhân dựa vào gợi ý trang 95
  6. 6. Bài 2: Tả một đồ dùng cá nhân trang 95

Tuần 13: Cùng em sáng tạo

  1. 1. Bài 3: Bàn tay cô giáo trang 96, 97
  2. 2. Bài 3: Nhớ - viết: Bàn tay cô giáo trang 98
  3. 3. Bài 3: Từ có nghĩa giống nhau trang 98, 99
  4. 4. Bài 4: Thứ Bảy xanh trang 100, 101
  5. 5. Bài 4: Nghe - kể: Ông Trạng giỏi tính toán trang 102
  6. 6. Bài 4: Viết đoạn văn nêu lí do thích hoặc không thích một nhân vật trong câu chuyện trang 103

Tuần 14: Vòng tay bạn bè

  1. 1. Bài 1: Chú sẻ và bông hoa bằng lăng trang 104, 105
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa E, Ê trang 106
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Bạn bè trang 106
  4. 4. Bài 2: Thư thăm bạn trang 107, 108
  5. 5. Bài 2: Nói về một người bạn dựa vào gợi ý trang 108
  6. 6. Bài 2: Viết thư cho bạn bè trang 109

Tuần 15: Vòng tay bạn bè

  1. 1. Bài 3: Đôi bạn trang 110, 111
  2. 2. Bài 3: Nhớ - viết: Đôi bạn trang 112
  3. 3. Bài 3: Luyện tập về từ có nghĩa giống nhau. Dấu gạch ngang trang 112, 113
  4. 4. Bài 4: Hai người bạn trang 114 ,115
  5. 5. Bài 4: Nghe - kể: Những người bạn trang 116
  6. 6. Bài 4: Luyện tập viết thư cho bạn bè trang 117

Tuần 16: Mái ấm gia đình

  1. 1. Bài 1: Ông ngoại trang 118, 119
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa I, K trang 120
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Gia đình trang 120, 121
  4. 4. Bài 2: Vườn dừa của ngoại trang 122, 123
  5. 5. Bài 2: Nói về một nhân vật trong truyện tranh hoặc phim hoạt hình trang 124
  6. 6. Bài 2: Viết thư cho người thân trang 125

Tuần 17: Mái ấm gia đình

  1. 1. Bài 3: Như có ai đi vắng trang 126, 127
  2. 2. Bài 3: Nghe - viết: Vườn trưa trang 128
  3. 3. Bài 3: Từ có nghĩa trái ngược nhau trang 129
  4. 4. Bài 4: Thuyền giấy trang 130, 131
  5. 5. Bài 4: Nghe - kể: Món quà tặng cha trang 132
  6. 6. Bài 4: Luyện tập viết thư cho người thân trang 133

Tuần 18: Ôn tập cuối học kì I

  1. 1. Bài: Ôn tập cuối học kì I - Tiết 1 trang 134, 135
  2. 2. Bài: Ôn tập cuối học kì I - Tiết 2 trang 135
  3. 3. Bài: Ôn tập cuối học kì I - Tiết 3 trang 136
  4. 4. Bài: Đánh giá cuối học kì I trang 137, 138, 139, 140

Tiếng Việt 3 tập 2 - Chân trời sáng tạo

  1. 1. Bài 1: Chiếc áo của hoa đào trang 10, 11
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa V, H trang 12
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Lễ hội trang 12
  4. 4. Bài 2: Đua ghe ngo trang 14
  5. 5. Bài 2: Nói về một nhân vật em thích dựa vào gợi ý trang 15
  6. 6. Bài 2: Viết đoạn văn ngắn thuật lại một ngày hội đã chứng kiến trang 16
  7. 7. Bài 3: Rộn ràng hội xuân trang 17
  8. 8. Bài 3: Nghe - viết: Lễ hội hoa nước Ý trang 18
  9. 9. Bài 3: Câu khiến trang 19
  10. 10. Bài 4: Độc đáo lễ hội đèn Trung thu trang 20, 21
  11. 11. Bài 4: Nghe - kể Ông già mùa đông và cô bé tuyết trang 22
  12. 12. Bài 4: Luyện tập viết đoạn văn ngắn thuật lại một ngày hội đã chứng kiến trang 23
  13. 13. Bài 1: Từ bản nhạc bị đánh rơi trang 24, 25
  14. 14. Bài 1: Ôn chữ viết hoa O, Ô, Ơ, Q trang 26
  15. 15. Bài 1: Mở rộng vốn từ Nghệ Thuật trang 26
  16. 16. Bài 2: Quảng cáo trang 28, 29
  17. 17. Bài 2: Nói về một nhân vật trong truyện tranh hoặc phim hoạt hình trang 30
  18. 18. Bài 2: Viết về tình cảm, cảm xúc với một nghệ sĩ hoặc một nhân vật trong phim hoạt hình trang 30
  19. 19. Bài 3: Nghệ nhân Bát Tràng trang 32, 33
  20. 20. Bài 3: Luyện tập câu khiến trang 35
  21. 21. Bài 4: Tiếng đàn trang 36, 37
  22. 22. Bài 4: Nghe - kể Thi nhạc trang 38
  23. 23. Bài 4: Luyện tập viết về tình cảm, cảm xúc với một nghệ sĩ hoặc một nhân vật trong phim hoạt hình trang 39
  24. 24. Bài 1: Cuộc chạy đua trong rừng trang 40, 41
  25. 25. Bài 1: Ôn chữ hoa U, Ư trang 42
  26. 26. Bài 1: Mở rộng vốn từ Thể thao trang 43
  27. 27. Bài 2: Cô gái nhỏ hóa "kình ngư" trang 44
  28. 28. Bài 2: Nói về một đồ vật dựa vào gợi ý trang 45
  29. 29. Bài 2: Thuật lại một trận thi đấu hoặc một buổi luyện tập thể thao đã tham gia trang 46
  30. 30. Bài 3: Chơi bóng với bố trang 47, 48
  31. 31. Bài 3: Nghe - viết: Cùng vui chơi trang 49
  32. 32. Bài 3: Câu cảm trang 50
  33. 33. Bài 4: Ngọn lửa Ô-lim-pích trang 51, 52
  34. 34. Bài 4: Đọc - kể: Cuộc chạy đua trong rừng trang 53
  35. 35. Bài 4: Luyện tập thuật lại một trận thi đấu hoặc một buổi luyện tập thể thao đã tham gia trang 53
  36. 36. Bài 1: Giọt sương trang 54, 55
  37. 37. Bài 1: Ôn chữ hoa Y, X trang 56
  38. 38. Bài 1: Mở rộng vốn từ Thiên nhiên trang 56
  39. 39. Bài 2: Những đám mây ngũ sắc trang 58, 59
  40. 40. Bài 2: Nói và nghe trang 60
  41. 41. Bài 2: Viết sáng tạo trang 60
  42. 42. Bài 3: Chuyện hoa, chuyện quả trang 62, 63
  43. 43. Bài 3: Nghe - viết: Rừng cọ quê tôi trang 64
  44. 44. Bài 3: Dấu ngoặc kép trang 64
  45. 45. Bài 4: Mùa xuân đã về trang 66, 67
  46. 46. Bài 4: Nghe - kể: Bồ nông có hiếu trang 68
  47. 47. Bài 4: Viết sáng tạo trang 69
  48. 48. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 1 trang 70
  49. 49. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 2 trang 71, 72
  50. 50. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 3 trang 73
  51. 51. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 4 trang 74
  52. 52. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 5 trang 75, 76
  53. 53. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 6 trang 76
  54. 54. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 7 trang 77
  55. 55. Bài 1: Nắng phương Nam trang 78, 79
  56. 56. Bài 1: Ôn chữ hoa A, Ă, Â trang 80
  57. 57. Bài 1: Mở rộng vốn từ Quê hương trang 81
  58. 58. Bài 2: Nói chuyện qua điện thoại với cách mở đầu và kết thúc phù hợp trang 83
  59. 59. Bài 2: Viết về tình cảm, cảm xúc với một cảnh đẹp ở quê hương hoặc nơi em ở trang 84
  60. 60. Bài 2: Trái tim xanh trang 82
  61. 61. Bài 3: Vàm Cỏ Đông trang 85, 86
  62. 62. Bài 3: Nhớ - viết: Vàm Cỏ Đông trang 87
  63. 63. Bài 3: Đoạn văn trang 87
  64. 64. Bài 4: Cảnh làng Dạ trang 89, 90
  65. 65. Bài 4: Đọc - kể Nắng phương Nam trang 91
  66. 66. Bài 4: Luyện tập viết về tình cảm, cảm xúc với một cảnh đẹp ở quê hương hoặc nơi em ở trang 91
  67. 67. Bài 1: Hai Bà Trưng trang 92, 93
  68. 68. Bài 1: Ôn chữ hoa N, M trang 94
  69. 69. Bài 1: Mở rộng vốn từ Đất nước trang 94
  70. 70. Bài 2: Một điểm đến thú vị trang 96
  71. 71. Bài 2: Nói chuyện qua điện thoại để hỏi thăm sức khỏe và chia sẻ một điều thú vị trang 97
  72. 72. Bài 2: Viết về tình cảm, cảm xúc với một cảnh đẹp của đất nước Việt Nam trang 98
  73. 73. Bài 3: Non xanh nước biếc trang 99
  74. 74. Bài 3: Nghe - viết: Hai Bà Trưng trang 100
  75. 75. Bài 3: Luyện tập về từ chỉ đặc điểm trang 101
  76. 76. Bài 4: Mênh mông mùa nước nổi trang 102, 103
  77. 77. Bài 4: Nghe - kể Sự tích hoa mào gà trang 104
  78. 78. Bài 4: Luyện tập viết về tình cảm, cảm xúc với một cảnh đẹp của đất nước Việt Nam trang 105
  79. 79. Bài 1: Cậu bé và mẩu san hô trang 106
  80. 80. Bài 1: Ôn chữ hoa Q, V trang 108
  81. 81. Bài 1: Mở rộng vốn từ Môi trường trang 108
  82. 82. Bài 2: Hương vị Tết bốn phương trang 109
  83. 83. Bài 2: Luyện tập nói về một nhân vật trong truyện tranh hoặc phim hoạt hình trang 119
  84. 84. Bài 2: Luyện tập viết đoạn văn ngắn nêu lí do thích hoặc không thích một nhân vật trong câu chuyện trang 111
  85. 85. Bài 3: Một mái nhà chung trang 112
  86. 86. Bài 3: Nhớ - viết: Một mái nhà chung trang 113
  87. 87. Bài 3: Luyện tập từ có nghĩa trái ngược nhau trang 114
  88. 88. Bài 4: Đi tàu trên sông Von-ga trang 116, 117
  89. 89. Bài 4: Xem - kể Bông lúa trang 118
  90. 90. Bài 4: Thuật lại một việc làm góp phần bảo vệ môi trường trang 119
  91. 91. Bài 5: Cóc kiện trời trang 120, 121
  92. 92. Bài 5: Nghe - viết: Vời vợi Ba Vì trang 122
  93. 93. Bài 5: Luyện tập trang 123
  94. 94. Bài 6: Bồ câu hiếu khách trang 124, 125
  95. 95. Bài 6: Đọc - kể Cóc kiện trời trang 126
  96. 96. Bài 6: Luyện tập viết đoạn văn ngắn nêu lí do thích hoặc không thích một nhân vật trong câu chuyện trang 126
  97. 97. Bài: Ôn tập cuối học kì 2 - tiết 1 trang 127
  98. 98. Bài: Ôn tập cuối học kì 2 - tiết 2 trang 128
  99. 99. Bài: Ôn tập cuối học kì 2 - tiết 3 trang 129
  100. 100. Bài: Đánh giá cuối học kì 2 trang 129

Tuần 19: Bốn mùa nở rộ

  1. 1. Bài 1: Chiếc áo của hoa đào trang 10, 11
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa V, H trang 12
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Lễ hội trang 12
  4. 4. Bài 2: Đua ghe ngo trang 14
  5. 5. Bài 2: Nói về một nhân vật em thích dựa vào gợi ý trang 15
  6. 6. Bài 2: Viết đoạn văn ngắn thuật lại một ngày hội đã chứng kiến trang 16

Tuần 20: Bốn mùa nở rộ

  1. 1. Bài 3: Rộn ràng hội xuân trang 17
  2. 2. Bài 3: Nghe - viết: Lễ hội hoa nước Ý trang 18
  3. 3. Bài 3: Câu khiến trang 19
  4. 4. Bài 4: Độc đáo lễ hội đèn Trung thu trang 20, 21
  5. 5. Bài 4: Nghe - kể Ông già mùa đông và cô bé tuyết trang 22
  6. 6. Bài 4: Luyện tập viết đoạn văn ngắn thuật lại một ngày hội đã chứng kiến trang 23

Tuần 21: Nghệ sĩ tí hon

  1. 1. Bài 1: Từ bản nhạc bị đánh rơi trang 24, 25
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ viết hoa O, Ô, Ơ, Q trang 26
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Nghệ Thuật trang 26
  4. 4. Bài 2: Quảng cáo trang 28, 29
  5. 5. Bài 2: Nói về một nhân vật trong truyện tranh hoặc phim hoạt hình trang 30
  6. 6. Bài 2: Viết về tình cảm, cảm xúc với một nghệ sĩ hoặc một nhân vật trong phim hoạt hình trang 30

Tuần 22: Nghệ sĩ tí hon

  1. 1. Bài 3: Nghệ nhân Bát Tràng trang 32, 33
  2. 2. Bài 3: Nghe - viết: Sắc màu trang 34
  3. 3. Bài 3: Luyện tập câu khiến trang 35
  4. 4. Bài 4: Tiếng đàn trang 36, 37
  5. 5. Bài 4: Nghe - kể Thi nhạc trang 38
  6. 6. Bài 4: Luyện tập viết về tình cảm, cảm xúc với một nghệ sĩ hoặc một nhân vật trong phim hoạt hình trang 39

Tuần 23: Niềm vui thể thao

  1. 1. Bài 1: Cuộc chạy đua trong rừng trang 40, 41
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa U, Ư trang 42
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Thể thao trang 43
  4. 4. Bài 2: Cô gái nhỏ hóa "kình ngư" trang 44
  5. 5. Bài 2: Nói về một đồ vật dựa vào gợi ý trang 45
  6. 6. Bài 2: Thuật lại một trận thi đấu hoặc một buổi luyện tập thể thao đã tham gia trang 46

Tuần 24: Niềm vui thể thao

  1. 1. Bài 3: Chơi bóng với bố trang 47, 48
  2. 2. Bài 3: Nghe - viết: Cùng vui chơi trang 49
  3. 3. Bài 3: Câu cảm trang 50
  4. 4. Bài 4: Ngọn lửa Ô-lim-pích trang 51, 52
  5. 5. Bài 4: Đọc - kể: Cuộc chạy đua trong rừng trang 53
  6. 6. Bài 4: Luyện tập thuật lại một trận thi đấu hoặc một buổi luyện tập thể thao đã tham gia trang 53

Tuần 25: Thiên nhiên kì thú

  1. 1. Bài 1: Giọt sương trang 54, 55
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa Y, X trang 56
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Thiên nhiên trang 56
  4. 4. Bài 2: Những đám mây ngũ sắc trang 58, 59
  5. 5. Bài 2: Nói và nghe trang 60
  6. 6. Bài 2: Viết sáng tạo trang 60

Tuần 26: Thiên nhiên kì thú

  1. 1. Bài 3: Chuyện hoa, chuyện quả trang 62, 63
  2. 2. Bài 3: Nghe - viết: Rừng cọ quê tôi trang 64
  3. 3. Bài 3: Dấu ngoặc kép trang 64
  4. 4. Bài 4: Mùa xuân đã về trang 66, 67
  5. 5. Bài 4: Nghe - kể: Bồ nông có hiếu trang 68
  6. 6. Bài 4: Viết sáng tạo trang 69

Tuần 27: Ôn tập giữa học kì II

  1. 1. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 1 trang 70
  2. 2. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 2 trang 71, 72
  3. 3. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 3 trang 73
  4. 4. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 4 trang 74
  5. 5. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 5 trang 75, 76
  6. 6. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 6 trang 76
  7. 7. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 7 trang 77

Tuần 28: Quê hương tươi đẹp

  1. 1. Bài 1: Nắng phương Nam trang 78, 79
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa A, Ă, Â trang 80
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Quê hương trang 81
  4. 4. Bài 2: Nói chuyện qua điện thoại với cách mở đầu và kết thúc phù hợp trang 83
  5. 5. Bài 2: Viết về tình cảm, cảm xúc với một cảnh đẹp ở quê hương hoặc nơi em ở trang 84
  6. 6. Bài 2: Trái tim xanh trang 82

Tuần 29: Quê hương tươi đẹp

  1. 1. Bài 3: Vàm Cỏ Đông trang 85, 86
  2. 2. Bài 3: Nhớ - viết: Vàm Cỏ Đông trang 87
  3. 3. Bài 3: Đoạn văn trang 87
  4. 4. Bài 4: Cảnh làng Dạ trang 89, 90
  5. 5. Bài 4: Đọc - kể Nắng phương Nam trang 91
  6. 6. Bài 4: Luyện tập viết về tình cảm, cảm xúc với một cảnh đẹp ở quê hương hoặc nơi em ở trang 91

Tuần 30: Đất nước mến yêu

  1. 1. Bài 1: Hai Bà Trưng trang 92, 93
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa N, M trang 94
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Đất nước trang 94
  4. 4. Bài 2: Một điểm đến thú vị trang 96
  5. 5. Bài 2: Nói chuyện qua điện thoại để hỏi thăm sức khỏe và chia sẻ một điều thú vị trang 97
  6. 6. Bài 2: Viết về tình cảm, cảm xúc với một cảnh đẹp của đất nước Việt Nam trang 98

Tuần 31: Đất nước mến yêu

  1. 1. Bài 3: Non xanh nước biếc trang 99
  2. 2. Bài 3: Nghe - viết: Hai Bà Trưng trang 100
  3. 3. Bài 3: Luyện tập về từ chỉ đặc điểm trang 101
  4. 4. Bài 4: Mênh mông mùa nước nổi trang 102, 103
  5. 5. Bài 4: Nghe - kể Sự tích hoa mào gà trang 104
  6. 6. Bài 4: Luyện tập viết về tình cảm, cảm xúc với một cảnh đẹp của đất nước Việt Nam trang 105

Tuần 32: Một mái nhà chung

  1. 1. Bài 1: Cậu bé và mẩu san hô trang 106
  2. 2. Bài 1: Ôn chữ hoa Q, V trang 108
  3. 3. Bài 1: Mở rộng vốn từ Môi trường trang 108
  4. 4. Bài 2: Hương vị Tết bốn phương trang 109
  5. 5. Bài 2: Luyện tập nói về một nhân vật trong truyện tranh hoặc phim hoạt hình trang 119
  6. 6. Bài 2: Luyện tập viết đoạn văn ngắn nêu lí do thích hoặc không thích một nhân vật trong câu chuyện trang 111

Tuần 33: Một mái nhà chung

  1. 1. Bài 3: Một mái nhà chung trang 112
  2. 2. Bài 3: Nhớ - viết: Một mái nhà chung trang 113
  3. 3. Bài 3: Luyện tập từ có nghĩa trái ngược nhau trang 114
  4. 4. Bài 4: Đi tàu trên sông Von-ga trang 116, 117
  5. 5. Bài 4: Xem - kể Bông lúa trang 118
  6. 6. Bài 4: Thuật lại một việc làm góp phần bảo vệ môi trường trang 119

Tuần 34: Một mái nhà chung

  1. 1. Bài 5: Cóc kiện trời trang 120, 121
  2. 2. Bài 5: Nghe - viết: Vời vợi Ba Vì trang 122
  3. 3. Bài 5: Luyện tập trang 123
  4. 4. Bài 6: Bồ câu hiếu khách trang 124, 125
  5. 5. Bài 6: Đọc - kể Cóc kiện trời trang 126
  6. 6. Bài 6: Luyện tập viết đoạn văn ngắn nêu lí do thích hoặc không thích một nhân vật trong câu chuyện trang 126

Tuần 35: Ôn tập cuối học kì II

  1. 1. Bài: Ôn tập cuối học kì 2 - tiết 1 trang 127
  2. 2. Bài: Ôn tập cuối học kì 2 - tiết 2 trang 128
  3. 3. Bài: Ôn tập cuối học kì 2 - tiết 3 trang 129
  4. 4. Bài: Đánh giá cuối học kì 2 trang 129