
Culture: Countries and flags - Tiếng Anh 2 - Family and Friends 2
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Culture: Countries and flags - Tiếng Anh 2 - Family and Friends 2
Bài 1
1. Listen, point, and repeat.
(Nghe, chỉ và nhắc lại)

Lời giải chi tiết:
- Viet Nam: nước Việt Nam
- Korea: nước Hàn Quốc
- the U.S.A: nước Mỹ
- Thailand: nước Thái Lan
- Switerland: nước Thụy Sĩ
Bài 2
2. Listen and point.
(Nghe và chỉ)

Lời giải chi tiết:

1. Tôi đến từ Việt Nam.
2. Mình đến từ Hàn Quốc.
3. Tớ đến từ Mỹ.
4. Tôi đến từ Thụy Sĩ.
5. Tớ đến từ Thái Lan.
Bài 3
3. Point and say.
(Chỉ và nói)

Lời giải chi tiết:

1. I’m from Ha Noi.
2. I’m from Hue.
3. I’m Da Nang.
4. I’m from Ho Chi Minh City.
5. I’m from Can Tho.
Tạm dịch:
1. Tôi đến từ Hà Nội.
2. Tôi đến từ Huế.
3. Tôi đến từ Đà Nẵng.
4. Tôi đến từ Thành phố Hồ Chí Minh.
5. Tôi đến từ Cần Thơ.
Bài 4
4. Read and look. Say.
(Đọc và nhìn. Nói)

Lời giải chi tiết:
1. This flag is red, white, and blue. It has many stars. The stars are white.
2. This flag is red, white, and blue.
3. This flag is red. It has a big, yellow star.
4. This flag is red and white.
5. This flag has a blue and red circle.
Hướng dẫn giải:
1. The U.S.A
2. Thailand
3. Viet Nam
4. Switzerland
5. Korea
Tạm dịch:
1. Hoa Kỳ/ Mỹ
2. Thái Lan
3. Việt Nam
4. Thụy Sĩ
5. Hàn Quốc
Bài 5
5. Say
(Nói)
Ví dụ:
A: It’s red. It has a big, yellow star.
B: Viet Nam.
Tạm dịch:
A: Nó màu đỏ. Nó có một ngôi sao lớn, màu vàng.
B: Việt Nam.
Lời giải chi tiết:
1.
A: It’s white. It has a blue and red circle.
B: Korea.
2.
A: It’s white, red and blue. It has many white stars.
B: The U.S.A
3.
A: It is red. It has a white plus.
B: Switzerland.
4.
A: It is red, blue and white.
B: Thailand.
Tạm dịch:
1.
A: Nó màu trắng. Nó có một vòng tròn màu xanh và đỏ.
B: Hàn Quốc.
2.
A: Đó là màu trắng, đỏ và xanh da trời. Nó có nhiều ngôi sao màu trắng.
B: Hoa Kỳ
3.
A: Nó có màu đỏ. Nó có một dấu cộng màu trắng.
B: Thụy Sĩ.
4.
A: Nó có màu đỏ, xanh và trắng.
B: Thái Lan.
trithuchub.com
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 2
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Culture: Countries and flags - Tiếng Anh 2 - Family and Friends 2 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 2 Lớp LOP2
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Culture
Culture 1: Pets in Thailand - Tiếng Anh 2 - Family and Friends 2
Culture 2: Tet holiday in Viet Nam - Tiếng Anh 2 - Family and Friends 2
Culture 3: Sports in the USA - Tiếng Anh 2 - Family and Friends 2
Culture 6: Breakfast in Korea - Tiếng Anh 2 - Family and Friends 2
Culture 5: Walking in Switzerland – Culture – Tiếng Anh 2 – Family and Friends 2
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Culture: Countries and flags - Tiếng Anh 2 - Family and Friends 2
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 2
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 2 Lớp LOP2
Sau khi học xong "Culture: Countries and flags - Tiếng Anh 2 - Family and Friends 2", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
