Hub tra cứu Ngữ Văn
Sổ Tay Từ Hán - Việt & Tra Cứu Đồng Nghĩa, Trái Nghĩa
Cẩm nang tra cứu yếu tố Hán Việt trọng tâm SGK Ngữ văn cấp 2 & cấp 3, kho từ đồng nghĩa - trái nghĩa trau chuốt câu từ cho bài văn nghị luận điểm cao.
🔍
Danh sách Yếu tố Hán - Việt (20)
Ái
Chữ Hán: 愛[ài]Ý nghĩa: Yêu thương, quý mến, đoái hoài
Các từ ghép tiêu biểu & Giải nghĩa:
Ái quốc: Yêu nước (nhân dân có lòng ái quốc nồng nàn)
Bác ái: Lòng yêu thương con người rộng lớn, bao la
Khả ái: Dễ thương, đáng yêu, gây thiện cảm
Nhân ái: Yêu thương con người và vạn vật
Ái mộ: Yêu mến và ngưỡng mộ
📖 Ngữ cảnh trong tác phẩm Ngữ văn SGK:
“Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước (ái quốc) - Hồ Chí Minh (Tinh thần yêu nước của nhân dân ta).”
