
Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 8
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 8
Đề bài
I. Choose the correct answer.
1. I ________ hungry. I want an apple.
A. am
B. is
C. are
D. can
2. What do _________ want? - I want a plum.
A. he
B. she
C. you
D. they
3. I want bread _________ milk.
A. and
B. a
C. the
D. but
4. I’m thirsty. I want __________.
A. bread
B. orange juice
C. rice
D. fish
5. Do you want fish? - No, I _________. I want meat.
A. no
B. do
C. don’t
D. doesn’t
II. Give the correct form of verbs in the brackets.
6. Miss. Nhung (ride) _____ her bike to work.
7. ______ you (wait) _____ for your teacher at the moment?
8. I (play) _____ video games and my sister (watch) _____ TV in our free time.
9. She (not travel) _____ to the hospital by bus but she (drive) _____.
10. We (sit) _____ in the living room now.
III. Read the text and complete the sentence.
My name is Phong. I am preparing for the summer holiday with my parents. Tomorrow we are going to Ha Long Bay. We are going to stay in a beautiful hotel. My mother is going to lie on the beach and listening to music. My father is going to swim. He is a good swimmer. He loves swimming very much. My brother is going to build sandcastles. He is interested in building them. I don't like building sandcastles but I am going to eat seafood. I love seafood. It's so delicious.
11. Phong is preparing for the ______ with _______.
12. They are going to stay in _________.
13. His mother is _______ and ________.
14. His father is a ____________.
15. His brother is interested in ___________.
IV. Reorder the words to make the correct sentence.
16. were/ yesterday/ Tom and/ you/ where/ and/?
_____________________
17. I/ at/ was/ home/ afternoon/ yesterday
______________________
18. was/ last/ Jinky/ where/ night/?
______________________
19. the zoo/ you/ or/ at/ at school/ yesterday/ were/?
______________________
20. school/ at/ he/ yesterday/ morning/ wasn’t
______________________
---------------------THE END---------------------
Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
|
I. Choose the correct answer. 1. I ________ hungry. I want an apple. A. am B. is C. are D. can 2. What do _________ want? - I want a plum. A. he B. she C. you D. they 3. I want bread _________ milk. A. and B. a C. the D. but 4. I’m thirsty. I want __________. A. bread B. orange juice C. rice D. fish 5. Do you want fish? - No, I _________. I want meat. A. no B. do C. don’t D. doesn’t |
1. A
I am hungry. I want an apple.
(Tôi đói. Tôi muốn một quả táo.)
Giải thích:Động từ to be” am đi với chủ ngữ “I”.
Chọn A
2. C
What do you want? - I want a plum.
(Bạn muốn gì? – Tôi muốn một quả mận.)
Giải thích: Câu hỏi thì hiện tại đơn
What does + he/she + V?
What do + you/ they + V?
Câu trả lời dùng chủ ngữ “I” (tôi) nên câu hỏi phải dùng “you” (bạn).
Chọn C
3. A
I want bread and milk.
(Tôi muốn bánh mì và sữa.)
Giải thích:
and: và
a + danh từ số ít: một
the + danh từ
but: nhưng
Chọn A
4. B
I’m thirsty. I want orange juice.
(Tôi khát. Tôi muốn nước cam.)
Giải thích:
bread (n): bánh mì
orange juice (n): nước cam ép
rice (n): cơm/ gạo
fish (n): cá
5. C
Do you want fish? - No, I don’t. I want meat.
(Bạn muốn cá không? – Không. Tôi muốn thịt.)
Giải thích: Câu trả lời ngắn cho câu hỏi Yes/No thì hiện tại đơn
Câu hỏi: Do you + V?
=> Câu trả lời: Yes, I do. / No, I don’t.
|
II. Give the correct form of verbs in the brackets. 6. Miss. Nhung (ride) _____ her bike to work. 7. ______ you (wait) _____ for your teacher at the moment? 8. I (play) _____ video games and my sister (watch) _____ TV in our free time. 9. She (not ) _____ travel to the hospital by bus but she (drive) _____. 10. We (sit) _____ in the living room now. |
Phương pháp:
Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen, sự việc xảy ra thường xuyên: S + V/vs/es
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả sự việc đang xảy ra tại thời điềm nói: S + am/ is/ are V-ing
Cách giải:
6. Miss. Nhung rides her bike to work.
(Cô Nhung đạp xe đi làm.)
Giải thích: Câu diễn tả hành động xảy ra thường xuyên nên dùng thì hiện tại đơn, chủ ngữ “Miss Nhungn” số ít nên động từ “ride” thêm “s” => rides
7. Are you waiting for your teacher at the moment?
(Ngay lúc này bạn đang chờ giáo viên à?)
Giải thích:Trong câu có “at the moment” (ngay lúc này) nên dùng thì hiện tại tiếp diễn, câu hỏi với chủ ngữ “you” => are you + V-ing
8. I play video games and my sister watches TV in our free time.
(Tôi chơi trò chơi điện từ và chị tôi xem tivi trong thời gian rảnh.)
Giải thích: Câu diễn tả thói quen nên dùng thì hiện tại đơn, chủ ngữ “I” + động từ nguyên thể, chủ ngữ “sister” số ít + Vs/es => my sister watches
9. She doesn’t travel to the hospital by bus but she drives.
(Cô ấy không đi đến bệnh viện bằng xe buýt mà cô ấy đi bằng ô tô.)
Giải thích: Câu diễn tả sự việc xảy ra thường xuyên nên dùng thì hiện tại đơn, chủ ngữ “she” số ít nên dạng phủ định dùng “doesn’t + V”, dạng khẳng định Vs/es.
10. We are sitting in the living room now.
(Bây giờ chúng tôi đang ngồi trong phòng khách.)
Giải thích:Trong câu có “now” nên dùng thì hiện tại tiếp diễn, dạng khẳng định: we are +V-ing.
|
III. Read the text and complete the sentence. My name is Phong. I am preparing for the summer holiday with my parents. Tomorrow we are going to Ha Long Bay. We are going to stay in a beautiful hotel. My mother is going to lie on the beach and listening to music. My father is going to swim. He is a good swimmer. He loves swimming very much. My brother is going to build sandcastles. He is interested in building them. I don't like building sandcastles but I am going to eat seafood. I love seafood. It's so delicious. 11. Phong is preparing for the ______ with _______. 12. They are going to stay in _________. 13. His mother is _______ and ________. 14. His father is a ____________. 15. His brother is interested in ___________. |
Tạm dịch bài đọc:
Tôi tên là Phong. Tôi đang chuẩn bị cho kỳ nghỉ hè với bố mẹ tôi. Ngày mai chúng tôi sẽ đến Vịnh Hạ Long. Chúng tôi sẽ ở trong một khách sạn đẹp. Mẹ tôi sẽ nằm trên bãi biển và nghe nhạc. Cha tôi sẽ đi bơi. Ông ấy là một vận động viên bơi lội giỏi. Ông ấy rất thích bơi. Anh trai tôi sẽ xây lâu đài cát. Anh ấy thích việc xây dựng chúng. Tôi không thích xây lâu đài cát nhưng tôi sẽ ăn hải sản. Tôi yêu hải sản. Nó thật ngon.
Cách giải:
11. Phong is preparing for the summer holiday with his parents.
(Phong đang cùng bố mẹ chuẩn bị cho kỳ nghỉ hè.)
12. They are going to stay in a beautiful hotel.
(Họ sẽ ở trong một khách sạn xinh đẹp.)
13. His mother is going to lie on the beach and listening to music.
(Mẹ anh ấy sẽ nằm trên bãi biển và nghe nhạc.)
14. His father is a good swimmer.
(Bố của anh ấy là một người bơi giỏi.)
15. His brother is interested in building sandcastles.
(Anh trai của anh ấy thích việc xây dựng lâu đài cát.)
|
IV. Reorder the words to make the correct sentence. 16. were/ yesterday/ Tom and/ you/ where/ and/? _____________________ 17. I/ at/ was/ home/ afternoon/ yesterday ______________________ 18. was/ last/ Jinky/ where/ night/? ______________________ 19. the zoo/ you/ or/ at/ at school/ yesterday/ were/? ______________________ 20. school/ at/ he/ yesterday/ morning/ wasn’t ______________________ |
Phương pháp:
Thì quá khứ đơn với động từ “be”
I/ he/ she + was (not)
We/ you/ they + were (not)
Cách giải:
16. Where were Tome and you yesterday?
(Hôm qua Tom và bạn đã ở đâu?)
17. I was at home yesterday afternoon.
(Chiều qua tôi đã ở nhà.)
18. Where was Jinky last night?
(Tối qua Jinky đã ở đâu?)
19. Were you at the zoo or at school yesterday?
(Hôm qua bạn đã ở sở thú hay ở trường?)
20. He wasn’t at school yesterday morning.
(Sáng hôm qua anh ấy đã không ở trường.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 4
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 8 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Bộ đề ôn tập hè
Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 1
Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 2
Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 3
Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 4
Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 5
Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 6
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 8
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 4
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Sau khi học xong "Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 8", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
