
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 - Đề số 1
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 - Đề số 1
Đề bài
A. LISTENING
Listen and choose the correct answers to complete sentences.
1. I ________ in the morning.
A. have breakfast
B. take a shower
C. do morning exercise
2. You _______ in the evening.
A. have dinner
B. take a bath
C. watch TV
3. She goes home at _________.
A. half past three
B. six o’clock
C. three o’clock
4. Tom _______ at 5 p.m.
A. take a bath
B. takes a shower
C. takes a bath
5. You ________ in the afternoon.
A. go to school
B. go home
C. get dressed
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Odd one out.
1.
A. hotel
B. accountant
C. fireman
D. engineer
2.
A. chicken
B. bread
C. lemonade
D. fish
3.
A. strong
B. slim
C. young
D. live
4.
A. come
B. smart
C. join
D. hear
5.
A. get up
B. have breakfast
C. go home
D. routine
II. Match.

III. Choose the correct answer.
1. _______ does he work? – He works in a hospital.
A. What
B. When
C. Where
2. I like beef. It’s my favourite _______.
A. drink
B. milk
C. food
3. What ______ they look like?
A. do
B. are
C. does
4. How _________ is this bag?
A. much
B. many
C. lot of
5. Would you like _________ water?
A. many
B. some
C. for
IV. Read the passage and complete the sentences.
My brother’s name is Dat. He is 10 and he studies at Cambridge Primary School. He often gets up at six o’clock in the morning. He usually has breakfast at six thirty. Then, he goes to school by bus. He has got Maths and Science in the morning and his class starts at seven o’clock. He studies to eleven o’clock. He and his friends have lunch in the canteen. He learns English and History in the afternoon. His class finishes at five p.m. He is at home at five thirty and helps mom to clear the table and cook the dinner. He watches TV, then goes to bed at 11 p.m.
1. Dat studies at __________________.
2. He _______________ at six o'clock in the morning.
3. His class starts at __________________.
4. He has lunch in _________________.
5. He __________________ at 11 p.m.
V. Read and choose the correct words.
1. This is my uncle. He is (a/an) worker.
2. (Do/Would) you like some orange juice? - No, thanks.
3. (What/Where) does he do at Tet? - He cleans the house.
4. (What/How) is your favorite food? - Pork.
5. What does (he/his) mother look like?
-------------------THE END----------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
A. LISTENING
Listen and choose the correct answers to complete sentences.
|
1. B |
2. A |
3. C |
4. C |
5. B |
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Odd one out.
|
1. A |
2. C |
3. D |
4. B |
5. D |
II. Match.
|
1 – C |
2 – D |
3 – B |
4 – E |
5 – A |
III. Choose the correct answer.
|
1. C |
2. C |
3. A |
4. A |
5. B |
IV. Read the passage and complete the sentence.
1. Cambridge Primary School
2. often gets up
3. seven o’clock
4. the canteen
5. goes to bed
V. Read and choose the correct words.
|
1. a |
2. Would |
3. What |
4. What |
5. his |
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. LISTENING
Listen and choose the correct answers to complete sentences.
(Nghe và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.)
Bài nghe:
1. I take a shower in the morning. (Mình tắm vòi hoa sen vào buổi sáng.)
2. You have dinner in the evening. (Bạn ăn tối vào buổi tối.)
3. She goes home at three o’clock. (Cô ấy về nhà lúc 3 giờ.)
4. Tom takes a bath at 5 p.m. (Tom tắm bồn lúc 5 giờ chiều.)
5. You go to school in the afternoon. (Bạn đến trường vào buổi chiều.)
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Odd one out.
(Chọn từ khác loại.)
1. A
hotel (n): khách sạn
accountant (n): kế toán
fireman (n): cảnh sát cứu hóa
engineer (n): kĩ sư
Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ sự vật, trong khi những phương án còn lại đều là danh từ chỉ nghề nghiệp.
2. C
chicken (n): thịt gà
bread (n): bánh mì
lemonade (n): nước chanh
fish (n): cá
Giải thích: Đáp án C là danh từ chỉ một loại đồ uống, trong khi những phương án còn lại đều là danh từ chỉ các loại đồ ăn.
3. D
strong (adj): khỏe, manh mẽ
slim (n): gầy, mảnh mai
young (adj): trẻ
live (v): sống
Giải thích: Đáp án D là động từ, trong khi những phương án còn lại đều là các tính từ.
4. B
come (v): đến
smart (adj): thông minh
join (v): tham gia
hear (v): nghe
Giải thích: Đáp án B là tính từ, trong khi những phương án còn lại đều là các động từ.
5. D
get up: thức dậy
have breakfast: ăn sáng
go home: về nhà
routine: những hoạt động hằng ngày
Giải thích: Đáp án D là danh từ, trong khi những phương án còn lại đều là các cụm động từ.
II. Match. (Nối.)
1 – c: vegetables (n): rau củ
2 – d: farmer (n): nông dân
3 – b: party (n): bữa tiệc
4 – e: Christmas: lễ Giáng sinh
5 – a: interview (n, v): phỏng vấn
III. Choose the correct answer.
(Lựa chọn đáp án đúng.)
1. C
Vì câu trả lời mang nội dung về địa điểm nên câu hỏi cùng phải là câu hỏi về địa điểm. Ta dùng từ để hỏi “Where” để đặt câu hỏi về địa điểm.
Where does he work? – He works in a hospital.
(Anh ấy làm việc ở đâu? – Anh ấy làm việc ở một bệnh viện.)
2. C
drink (n, v): đồ uống, uống
milk (n): sữa
food (n): đồ ăn
I like beef. It’s my favourite food.
(Mình thích thịt bò. Đó là đồ ăn yêu thích của mình.)
3. A
Cấu trúc hỏi ai đó trông như thế nào?
What + do/does + S + look like?
Chủ ngữ (S) trong câu là “they” nên khi thành lập câu hỏi ta mượn trợ động từ “do”.
What do they look like?
(Họ trông như thế nào?)
4. A
Cấu trúc hỏi giá tiền:
How much + to be + this/that/these/those + N?
How much is this bag?
(Cái túi này giá bao nhiêu?)
5. B
Cấu trúc mời ai đó:
Would you like some + N?
Would you like some water?
(Cậu có muốn uống chút nước không?)
IV. Read the passage and complete the sentences.
(Đọc và hoàn thành các câu.)
My brother’s name is Dat. He is 10 and he studies at Cambridge Primary School. He often gets up at six o’clock in the morning. He usually has breakfast at six thirty. Then, he goes to school by bus. He has got Maths and Science in the morning and his class starts at seven o’clock. He studies to eleven o’clock. He and his friends have lunch in the canteen. He learns English and History in the afternoon. His class finishes at five p.m. He is at home at five thirty and helps her mom to clear the table and cook the dinner. He watches TV, then goes to bed at 11 p.m.
Tạm dịch:
Em trai tôi tên là Đạt. Em ấy 10 tuổi và em ấy học tại trường tiểu học Cambridge. Em ấy thường thức dậy lúc sáu giờ sáng. Em thường ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi. Sau đó, em đến trường bằng xe buýt. Em ấy có môn Toán và Khoa học vào buổi sáng và lớp học của em bắt đầu lúc bảy giờ. Em ấy học đến mười một giờ. Em ấy và bạn bè ăn trưa trong căng tin. Em ấy học tiếng Anh và Lịch sử vào buổi chiều. Lớp học của em ấy kết thúc lúc 5 giờ chiều. Em ấy về nhà lúc năm giờ ba mươi và giúp mẹ dọn bàn và nấu bữa tối. Em ấy xem TV, sau đó đi ngủ lúc 11 giờ tối.
1. Dat studies at Cambridge Primary School. (Đạt học ở trường Tiểu học Cambridge.)
Thông tin: He is 10 and he studies at Cambridge Primary School. (Em ấy 10 tuổi và em ấy học tại trường tiểu học Cambridge.)
2. He often gets up at six o'clock in the morning. (Em ấy thường thức dậy lúc sáu giờ sáng.)
Thông tin: He often gets up at six o'clock in the morning. (Em ấy thường thức dậy lúc sáu giờ sáng.)
3. His class starts at seven (o’ clock). (Lớp học của em ấy bắt đầu lúc 7 giờ.)
Thông tin: He has got Maths and Science in the morning and his class starts at seven o’clock. (Em ấy có môn Toán và Khoa học vào buổi sáng và lớp học của em bắt đầu lúc bảy giờ.)
4. He has lunch in the canteen. (Cậu ấy ăn trưa ở căng tin.)
Thông tin: He and his friends have lunch in the canteen. (Em ấy và bạn bè ăn trưa trong căng tin.)
5. He goes to bed at 11 p.m. (Cậu ấy đi ngủ lúc 11 giờ tối.)
Thông tin: He watches TV, then goes to bed at 11 p.m. (Em ấy xem TV, sau đó đi ngủ lúc 11 giờ tối.)
V. Read and choose the correct words.
(Đọc và chọn từ đúng.)
1. This is my uncle. He is a worker.
(Đây là chú của mình. Chú ấy là công nhân.)
2. Would you like some orange juice? - No, thanks.
(Cậu muốn một chút nước cam chứ? – Mình không, cảm ơn cậu.)
3. What does he do at Tet? - He cleans the house.
(Anh ấy làm gì vào ngày tết? – Anh ấy lau dọn nhà cửa.)
4. What is your favorite food? - Pork.
(Món ăn yêu thích của cậu là gì? – Thịt lợn.)
5. What does his mother look like?
(Mẹ của anh ấy trông như thế nào?)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 4
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 - Đề số 1 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi giữa kì 2
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 - Đề số 1
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 4
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Sau khi học xong "Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 - Đề số 1", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
