
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 3
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 3
Đề bài
A. LISTENING
Read the questions. Listen and write a word or a number.
1. What color is the girl’s balloon? ________
2. What are the girl painting? ________
How many butterflies does the girl paint? ________
3. What color is the boy’s flower? ________
How many flowers does the boy paint? ________
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box.
II. Choose the correct answer.
1. I _____ on Cau Giay street, Ha Noi.
A. make
B. do
C. live
2. How do you ______ “Alice”? – A-L-I-C-E.
A. spell
B. say
C. speak
3. My bedroom _____ a bed, two chairs and a table.
A. has
B. have
C. having
4. Do you like Math? – Yes, I _____.
A. don’t
B. do
C. am
5. Are these your ______?
A. notebook
B. eraser
C. rulers
III. Look and read. Write Yes or No.

|
1. I have English on Tuesday and Thursday. |
__________ |
|
2. I have P.E on Wednesday. |
__________ |
|
3. I have Math on Monday and Thursday. |
__________ |
|
4. I have Music on Saturday. |
__________ |
|
5. I have Art on Sunday. |
__________ |
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. orange/ make/ can/ with/ and red/ I/ yellow
__________________________________________.
2. think/ in/ she/ the/ is/ bathroom/ I
__________________________________________.
3. is/ and white/ My/ black/ cat
__________________________________________.
4. friends/ singing/ Do/ your/ like
__________________________________________?
5. have/ When/ English,/ you/ Ben/ do
__________________________________________?
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
A. LISTENING
Read the questions. Listen and write a word or a number.
|
1. red |
2. butterflies – three |
3. pink – 1/one |
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box.
|
1. ✓ |
2. ✗ |
3. ✓ |
4. ✗ |
5. ✓ |
II. Choose the correct answer.
|
1. C |
2. A |
3. A |
4. B |
5. C |
III. Look and read. Write Yes or No.
|
1. Yes |
2. No |
3. No |
4. Yes |
5. Yes |
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. I can make orange with yellow and red.
2. I think she is in the bathroom.
3. My cat is black and white.
4. Do your friends like singing?
5. When do you have English, Ben?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. LISTENING
Read the questions. Listen and write a word or a number.
(Đọc các câu hỏi. Nghe và viết 1 từ hoặc 1 số.)
Các em sẽ nghe và lấy thông tin để trả lời câu hỏi từ đoạn băng. Lưu ý câu trả lời chỉ được viết 1 từ hoặc 1 số.
Bài nghe:
1.
Girl: I’m painting a balloon. (Mình đang vẽ một quả bóng bay.)
Boy: What color is your balloon? Blue? (Quả bóng bay của cậu màu gì vậy? Xanh dương à?)
Girl: No. It’s R-E-D. (Không. Là R-E-D.)
Boy. R-E-D? Hmm. I know. Red! (R-E-D? Hừm. Mình biết rồi. Màu đỏ!)
2.
Boy: What are they, Emma? (Chúng là cái gì vậy, Emma?)
Girl: Butterflies. (Những chú bướm đấy.)
Boy: How many? Let me count. Four? (Bao nhiêu vậy? Để mình đếm xem. 4 à?)
Girl: No, Silly. Three. (Không phải đau Silly. 3 thôi.)
3.
Boy: Hey, guess what color my flower is! (Này, đoán xem bông hoa của mình màu gì đi!)
Girl: Blue? (Màu xanh dương sao?)
Boy: No. It’s P-I-N and K. (Không phải. Là P-I-N và K.)
Girl: P-I-N and K? Oh, I know. PINK! (P-I-N và K à? À mình biết rồi. Là màu hồng!)
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box.
(Nhìn và đọc. Đánh dấu tích hoặc dấu gạch chéo vào ô.)
1. ✓ Close your book, please! (Làm ơn hãy đóng sách lại!)
2. ✗ Do your homework! (Hãy làm bài tập về nhà đi!)
=> Sửa: Clean your room! (Hãy dọn phòng của bạn đi!)
3. ✓ It’s a dog. (Đó là một chú chó.)
4. ✗ It’s a pencil case. (Đó là một cái hộp đựng bút.)
=> Sửa: It’s a book. (Đó là một quyển sách.)
5. ✓ He’s cleaning. (Cậu ấy đang lau dọn.)
II. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1. C
Cấu trúc nói mình sống ở đường nào đó:
I live on + tên đường + street + …
I live on Cau Giay street, Ha Noi.
(Mình sống ở đường Cầu Giấy, Hà Nội.)
2. A
Cấu trúc hỏi xem một từ được đánh vần như thế nào:
How do you spell + tên?
How do you spell “Alice”? – A-L-I-C-E.
(Cậu đánh vần từ Alice như thế nào? - A-L-I-C-E.)
3. A
Cấu trúc nói căn phòng nào đó có những vật gì:
S + has + danh từ.
My bedroom has a bed, two chairs and a table.
(Phòng ngủ của mình có một chiếc giường, 2 chiếc ghế và 1 cái bàn.)
4. B
Cấu trúc câu trả lời ngắn cho câu hỏi Yes/No:
Yes, S + do/does.
No, S + don’t/doesn’t.
Do you like Math? – Yes, I do.
(Cậu có thích môn Toán không? – Mình có.)
5. C
- Cấu trúc hỏi xem đồ vật có thuộc quyền sở hữu của ai đó hay không:
To be + this/that/these/those + tính từ sở hữu + danh từ?
- Động từ to be được dùng trong câu này là ‘are” nên danh từ phải là danh từ số nhiều. Trong 3 phương án chỉ có “rulers” là danh từ số nhiều.
Are these your rulers?
(Đây có phải những cái thước của cậu không?)
III. Look and read. Write Yes or No.
(Quan sát và đọc. Viết Yes hoặc No.)
1. I have English on Tuesday and Thursday.
(Mình có môn Tiếng Anh vào thứ ba và thứ Năm.)
=> Yes.
2. I have P.E on Wednesday.
(Mình có môn Thể dục vào thứ Tư.)
=> No
Sửa: I have P.E on Friday. (Mình có môn Thể dục vào thứ Sáu.)
3. I have Math on Monday and Thursday.
(Mình có môn Toán vào thứ Hai và thứ Năm.)
=> No
Sửa: I have Math on Monday and Wednesday.
(Mình có môn Toán vào thứ Hai và thứ Tư.)
4. I have Music on Saturday.
(Mình có môn Âm nhạc vào thứ Bảy.)
=> Yes
5. I have English on Tuesday and Thursday.
(Mình có môn Tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Năm.)
=> Yes
IV. Reorder the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.)
1. I can make orange with yellow and red.
(Mình có thể tạo ra màu cam với màu vàng và đỏ.)
2. I think she is in the bathroom.
(Mình nghĩ cô ấy đang ở trong phòng tắm.)
3. My cat is black and white.
(Chú mèo của mình màu đen và trắng.)
4. Do your friends like singing?
(Những người bạn của cậu có thích hát không?)
5. When do you have English, Ben?
(Khi nào cậu có môn tiếng Anh, Ben?)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 3 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 1
Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 1
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 2
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 4
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 5
Tổng hợp 5 đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start có đáp án
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 3
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 3", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
