
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 4 - Đề số 3
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 4 - Đề số 3
Đề bài
I. Odd one out.
1.
A. go
B. travel
C. plane
D. build
2.
A. to
B. you
C. with
D. for
3.
A. chicken
B. lemonade
C. pork
D. beef
4.
A. holiday
B. summer
C. winter
D. fall
5.
A. banana
B. strong
C. thin
D. thick
II. Read and match.
|
1. Why do you want to go to the supermarket? |
A. It’s 180.000 dong. |
|
2. How much is the jumper? |
B. Because I want to buy some food. |
|
3. How much are those shoes? |
C. Nam is. |
|
4. Who is taller, Nam or Minh? |
D. They’re 200.000 dong. |
|
5. Would you like some juice? |
E. No, thanks. |
III. Choose the best answer.
1. I ________ to school late yesterday.
A. went
B. go
C. goes
2. People use ________ to see the time.
A. cars
B. televisions
C. clocks
3. What time do you ________ your homework?
A. get
B. do
C. make
4. What is their ________ drink? - They like orange juice.
A. favourite
B. kind
C. like
5. Her birthday is ________ February 25th.
A. on
B. in
C. at
IV. Read and complete the sentences.
My name is Joe. I’m 10 years old. I’m in class 4B. I get up at 7 o’clock, then I go to school. I have lunch at 11:30, and I go home at 4 o’clock in the afternoon. I like beef and orange juice. My father is a worker. He works in a factory. My mother is a nurse. She works in a hospital. My brother is a student. He is in class 6A. My brother is tall and slim. I’m shorter than him. My parents are young.
1. Joe is _______ years old.
2. Joe ________ at 4 P.M.
3. Her father is a __________.
4. Her mother works in a _____________.
5. Her brother is _______ and ________.
V. Write sentences.
1. Let’s/ go/ hospital.
________________________________________.
2. What animal/ you/ want/ see?
________________________________________.
3. This/ book/ expensive.
________________________________________.
4. What/ you/ do/ Children’s day/?
_______________________________________.
5. What time/ she/ go/ school/?
________________________________________.
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I. Odd one out.
|
1. C |
2. B |
3. B |
4. A |
5. A |
II. Read and match.
|
1 – B |
2 – A |
3 – D |
4 – C |
5 – E |
III. Choose the best answer.
|
1. A |
2. C |
3. B |
4. A |
5. A |
IV. Read and complete the sentences.
|
1. 10/ten |
2. goes home |
3. worker |
4. hospital |
5. tall, slim |
V. Write sentences.
1. Let’s go to the hospital.
2. What animal do you want to see?
3. This book is expensive.
4. What do you do on Children’s day?
5. What time does she go to school?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Odd one out.
(Chọn từ khác loại.)
1. C
go (v): đi
travel (v): di chuyển, du lịch
plane (n): máy bay
build (v): xây dựng
Giải thích: Đáp án C là danh từ, các phương án còn lại đều là động từ.
2. B
Giải thích: Đáp án B là đại từ, các phương án còn lại đều là giới từ.
3. B
chicken (n): thịt gà
lemonade (n): nước chanh
pork (n): thịt lợn
beef (n): thịt bò
Giải thích: Đáp án B là danh từ chỉ đồ uống, các phương án còn lại đều là giới từ.
4. A
holiday (n): kì nghỉ
summer (n): mùa hè
winter (n): mùa đông
fall (n): mùa thu
Giải thích: Đáp án A là danh từ kì nghỉ, các phương án còn lại đều là danh từ chỉ các mùa trong năm.
5. A
banana (n): chuối
strong (adj): khỏe mạnh
thin (adj): gầy
thick (adj): dày
Giải thích: Đáp án A là danh từ, các phương án còn lại đều là tính từ.
II. Read and match.
(Đọc và nối.)
1 – B
Why do you want to go to the supermarket? (Tại sao cậu muốn đến siêu thị vậy?)
Because I want to buy some food. (Bởi vì mình muốn mua ít đồ ăn.)
2 – A
How much is the jumper? (Cái áo này có giá bao vậy?)
It’s 180.000 dong. (Nó có giá 180.000 đồng.)
3 – D
How much are those shoes? (Đôi giày này có giá bao nhiêu vậy?)
They’re 200.000 dong. (Chúng có giá 200.000 đồng.)
4 – C
Who is taller, Nam or Minh? (Ai cao hơn, Nam hay là Minh?)
Nam is. (Nam cao hơn?)
5 – E
Would you like some juice? (Cậu có muốn chút nước ép không?)
No, thanks. (Mình không, cảm ơn.)
III. Choose the best answer.
(Chọn đáp án đúng nhất.)
1. A
“Yesterday” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, nên câu này phải được chia ở thì quá khứ đơn.
“Go” là động từ bất quy tắc, khi chuyển sang thì quá khứ đơn, ta được “went”.
I went to school late yesterday. (Tôi đã đi học muộn vào ngày hôm qua.)
2. C
cars (n): xe ô tô (số nhiều)
televisions (n): ti vi (số nhiều)
clocks (n): đồng hồ (số nhiều)
People use clocks to see the time. (Người ta dùng đồng hồ để xem giờ.)
3. B
Do homework: làm bài tập về nhà
What time do you do your homework? (Mấy giờ cậu làm bài tập về nhà vậy?)
4. A
favourite (adj): yêu thích
kind (adj): tốt bụng
like (v): thích
What is their favourite drink? - They like orange juice.
(Đồ uống yêu thích của cậu là gì? – Họ thích nước ép cam.)
5. A
Với mốc thời gian có ngày cụ thể, ta dùng giới từ “on” phía trước.
Her birthday is on February 25th. (Ngày sinh nhật của cô ấy là vào ngày 25 tháng 2.)
IV. Read and complete the sentences.
(Đọc và hoàn thành các câu.)
My name is Joe. I’m 10 years old. I’m in class 4B. I get up at 7 o’clock, then I go to school. I have lunch at 11:30, and I go home at 4 o’clock in the afternoon. I like beef and orange juice. My father is a worker. He works in a factory. My mother is a nurse. She works in a hospital. My brother is a student. He is in class 6A. My brother is tall and slim. I’m shorter than him. My parents are young.
Tạm dịch:
Tên tôi là Joe. Tôi 10 tuổi. Tôi học lớp 4B. Tôi thức dậy lúc 7 giờ, sau đó tôi đi học. Tôi ăn trưa lúc 11:30 và về nhà lúc 4 giờ chiều. Tôi thích thịt bò và nước cam. Bố tôi là công nhân. Ông ấy làm việc trong một nhà máy. Mẹ tôi là một y tá. bà làm việc tại một bệnh viện. Anh trai tôi là một học sinh. Anh ấy học lớp 6A. Anh trai tôi cao và gầy. Tôi thấp hơn anh ấy. Bố mẹ tôi thì vẫn còn trẻ.
1. Joe is 10/ten years old. (Joe 10 tuổi.)
2. Joe goes home at 4 P.M. (Joe về nhà lúc 4 giờ chiều.)
3. Her father is a worker. (Bố của cô ấy là một công nhân.)
4. Her mother works in a hospital. (Mẹ của cô ấy làm việc ở một bệnh viện.)
5. Her brother is tall and slim. (Anh trai của cô ấy cao và gầy.)
V. Write sentences.
(Viết câu.)
1. Let’s go to the hospital. (Hãy cùng đến bệnh viện.)
2. What animal do you want to see? (Bạn muốn nhìn thấy loài động vật nào?)
3. This book is expensive. (Cuốn sách này thật đắt.)
4. What do you do on Children’s day? (Cậu làm gì vào ngày Tết Thiếu nhi vậy?)
5. What time does she go to school? (Mấy giờ bạn đến trường vậy?)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 4
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 4 - Đề số 3 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 2
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 4 - Đề số 3
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 4
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Sau khi học xong "Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 4 - Đề số 3", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
