
Giải Bài 20: Từ bồ câu đến in-tơ-nét
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Giải Bài 20: Từ bồ câu đến in-tơ-nét
Câu 1
Theo bài đọc, thời xưa, người ta đã gửi thư bằng những cách nào? (đánh dấu tích vào ô trống trước đáp án đúng)
□ Dùng bồ câu để đưa thư
□ Gửi thư qua đường bưu điện
□ Bỏ thư vào chai thủy tinh
□ Gửi thư qua in-tơ-nét
Phương pháp giải:
Em đọc lại bài đọc và chọn đáp án đúng
Lời giải chi tiết:
Thời xưa, người ta đã gửi thư bằng cách dùng bồ câu để đưa thư.
Câu 2
Ngày nay, chúng ta có thể trò chuyện với người ở xa bằng những cách nào?
Phương pháp giải:
Em đọc đoạn văn cuối để trả lời câu hỏi.
Lời giải chi tiết:
Ngày nay, chúng ta có thể viết thư hoặc gọi điện để trò chuyện với người xa.
Câu 3
Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn và cột thích hợp.
(trò chuyện, bức thư, trao đổi, bồ câu, chai thủy tinh, gửi, điện thoại)
|
Từ ngữ chỉ sự vật |
Từ ngữ chỉ hoạt động |
|
|
|
Phương pháp giải:
Em đọc kĩ các từ ngữ ở trong ngoặc và xếp vào cột thích hợp.
Lời giải chi tiết:
|
Từ ngữ chỉ sự vật |
Từ ngữ chỉ hoạt động |
|
bức thư, bồ câu, chai thủy tinh, điện thoại |
trò chuyện, trao đổi, gửi |
Câu 4
Viết tiếp để hoàn thành câu:
Nhờ có in-tơ-nét, bạn có thể…
Phương pháp giải:
Em tham khảo đoạn cuối của bài đọc để hoàn thành câu.
Lời giải chi tiết:
Nhờ có in-tơ-nét, bạn có thể nhìn thấy người nói chuyện với mình, dù hai người đang ở rất xa nhau.
Câu 5
Tìm từ ngữ:
a. Có tiếng chứa eo: M: chèo thuyền,…
b. Có tiếng chứa oe: M: chim chích chòe,…
Phương pháp giải:
Em tìm và viết những từ ngữ theo yêu cầu đề bài.
Lời giải chi tiết:
a. Có tiếng chứa eo: con mèo, chim chèo bẻo, cái kéo, đeo cặp, méo mó.
b. Có tiếng chứa oe: mạnh khỏe, khoe khoang, vàng hoe, xòe tay
Câu 6
Chọn a hoặc b.
a. Điền l hoặc n vào chỗ trống.
Dòng sông mới điệu …àm sao
…ắng …ên mặc áo …ụa đào thướt tha
Trưa về trời rộng bao …a
Áo xanh sông mặc như …à mới may.
(Theo Nguyễn Trọng Tạo)
b. Tìm từ ngữ:
- có tiếng chứa ên: M: bến tàu,…
- có tiếng chứa ênh: M: mênh mông,…
Phương pháp giải:
Em đọc kĩ đề bài và thực hiện.
Lời giải chi tiết:
a. Điền l hoặc n vào chỗ trống.
Dòng sông mới điệu làm sao
Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha
Trưa về trời rộng bao la
Áo xanh sông mặc như là mới may.
(Theo Nguyễn Trọng Tạo)
b. Tìm từ ngữ:
- có tiếng chứa ên: tên lửa, quý mến, cây nến, ốc sên, bện chổi, con hến
- có tiếng chứa ênh: lênh đênh, bênh vực, chênh vênh, bệnh viện, tập tễnh, chểnh mảng.
Câu 7
Viết từ ngữ chỉ hoạt động của các bạn nhỏ dưới mỗi tranh.

Phương pháp giải:
Em quan sát kĩ các bức tranh và viết từ ngữ chỉ hoạt động của các bạn nhỏ.
Lời giải chi tiết:
- Tranh 1: đọc thư
- Tranh 2: gọi điện
- Tranh 3: xem ti vi
Câu 8
Chọn dấu câu thích hợp điền vào mỗi ô trống.
Ti vi là bạn của cả gia đình em□ Bố em thường thích xem thời sự□ bóng đá□ Mẹ em thích nghe nhạc□ xem phim truyền hình□ Còn em thích nhất là chương trình Thế giới động vật□
Phương pháp giải:
Em đọc kĩ các câu văn và điền dấu thích hợp.
Lời giải chi tiết:
Ti vi là bạn của cả gia đình em. Bố em thường thích xem thời sự, bóng đá. Mẹ em thích nghe nhạc, xem phim truyền hình. Còn em thích nhất là chương trình Thế giới động vật.
Câu 9
Viết tên 5 đồ dùng trong gia đình em và công dụng của chúng vào chỗ trống thích hợp.
|
Tên đồ vật |
Công dụng |
|
M: tủ lạnh |
giữ thức ăn tươi lâu |
Phương pháp giải:
Em tìm tên các đồ vật và công dụng của chúng để điền vào bảng theo mẫu.
Lời giải chi tiết:
|
Tên đồ vật |
Công dụng |
|
Quạt |
Tạo gió mát |
|
Ti vi |
Chiếu các chương trình hay, hấp dẫn |
|
Điện thoại bàn |
Liên lạc |
|
Chổi |
Quét nhà |
|
Tủ quần áo |
Đựng quần áo |
Câu 10
Viết 4 – 5 câu tả một đồ dùng trong gia đình em.
G:
- Tên đồ dùng là gì?
- Nó có gì nổi bật về hình dạng, kích thước, màu sắc,…?
- Nó được dùng để làm gì?
- Em có cảm nghĩ gì khi đồ dùng đó có trong nhà của mình?
Phương pháp giải:
Em dựa vào gợi ý để hoàn thành bài tập.
Lời giải chi tiết:
Bài tham khảo 1:
Chiếc quạt nhà em đã sử dụng từ mấy năm rồi. Nó cao đến bụng em. Khung quạt màu xanh, cánh màu xám. Mỗi khi đến mùa hè, nó lại giúp gia đình em bớt đi cái nóng oi ả. Dù đã dùng lâu nhưng quạt vẫn rất mát. Em cảm thấy quạt là một đồ dùng rất có ích trong gia đình em.
Bài tham khảo 2:
Bố mẹ em mới mua một chiếc ti vi. Chiếc ti vi này to hơn chiếc cũ của nhà em. Nó có viền màu đen, màn hình bóng loáng. Gia đình em thường dùng ti vi để xem các chương trình như thời sự, phim truyền hình, giải trí,… Ti vi là một đồ dùng không thể thiếu trong gia đình em.
trithuchub.com
Công cụ tra cứu bỏ túi cho TIENGVIET Lớp 2
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Nhân hóa, ẩn dụ, hoán dụ & công thức làm bài đọc hiểu, viết đoạn văn.
Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt thường gặp và sửa lỗi chính tả.
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, cuối kỳ các môn có lời giải chi tiết.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Giải Bài 20: Từ bồ câu đến in-tơ-nét có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm TIENGVIET Lớp 2 Lớp LOP2
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: TUẦN 29: GIAO TIẾP VÀ KẾT NỐI
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Giải Bài 20: Từ bồ câu đến in-tơ-nét
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 2
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì TIENGVIET Lớp 2 Lớp LOP2
Sau khi học xong "Giải Bài 20: Từ bồ câu đến in-tơ-nét VBT Tiếng Việt 2 Kết nối tri thức với cuộc sống", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
