
Giải Bài: Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Giải Bài: Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2
Câu 1
Bức tranh dưới đây cho em biết điều gì?

Phương pháp giải:
Em quan sát bức tranh và nói lên suy nghĩ của mình.
Lời giải chi tiết:
Bức tranh là những chủ điểm mà em đã được học.
Câu 2
Viết tên 1 – 2 bài đọc em yêu thích ở mỗi chủ điểm.
Phương pháp giải:
Em nhớ lại các bài đọc đã học và lựa chọn bài em yêu thích.
Lời giải chi tiết:
Em yêu thích một số bài đọc như:
- Những sắc màu thiên nhiên: Bầu trời, Mưa
- Bài học từ cuộc sống: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục, Quả hồng của thỏ con
- Đất nước ngàn năm: Đất nước là gì, Núi quê tôi
- Trái đất của chúng mình: Ngọn lửa Ô-lim-píc, Rô - bốt ở quanh ta
- Những trải nghiệm thú vị: Ngày gặp lại, Về thăm quê
- Cổng trường rộng mở: Đi học vui sao, Con đường đến trường
- Mái nhà yêu thương: Ngưỡng cửa, Món quà đặc biệt
- Cộng đồng gắn bó: Những bậc đá chạm mây, Những chiếc áo ấm
Câu 3
Đọc lại một bài em yêu thích và trả lời các câu hỏi sau:
a. Bài đọc đó thuộc chủ điểm nào?
b. Bài đó viết về ai hoặc viết về sự vật gì?
c. Chi tiết nào trong bài đọc khiến em thấy thú vị?
Phương pháp giải:
Em nhớ lại các bài đọc và lựa chọn một bài đọc mà em yêu thích rồi trả lời câu hỏi.
Lời giải chi tiết:
a. Em rất thích bài Bầu trời ở chủ điểm Những sắc màu thiên nhiên.
b. Bài đọc miêu tả cảnh sắc của bầu trời. Qua đó em học được rất nhiều kiến thức về bầu trời như màu sắc, cảnh vật ở trên trời. Em còn được học về tầm quan trọng của bầu trời đối với sự sống của chúng ta.
c. Em rất thích chi tiết tả màu sắc bầu trời trong bài đọc.
Câu 4
Ghi lại 1 – 2 câu em và bạn đã ghép được trong trò chơi Ghép từ ngữ để tạo câu (bài tập 4, SHS Tiếng Việt 3, tập hai, trang 135).
a. Ghép từ ngữ chỉ sự vật với từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp để tạo câu.
b. Ghép từ ngữ chỉ người hoặc con vật với từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp để tạo câu.
Phương pháp giải:
Em nhớ lại các câu khi thực hiện trò chơi cùng các bạn và hoàn thành bài tập.
Lời giải chi tiết:
a. Ghép từ ngữ chỉ sự vật với từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp: con suối – róc rách, rừng cây – rậm rạp, ngọn núi – cheo leo, mặt hồ - êm ả, đồng lúa – vàng óng,...
b. Ghép từ ngữ chỉ người hoặc con vật với từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp: cô giáo – dạy học, họa sĩ – vẽ tranh, học sinh – đến trường, chú hề - biểu diễn,...
Câu 5
Điền dấu câu thích hợp vào ô trống.
Tưởng tượng
Anh: - Sao em không uống thuốc đúng giờ thế___
Em: - Thuốc đó đắng lắm___
Anh: - Hãy tưởng tượng thuốc rất ngọt___ Em sẽ uống dễ dàng___
Em: - Hay là anh cứ tưởng tượng em đã uống thuốc rồi, được không ạ___
(Theo Truyện cười thông minh dí dỏm)
Phương pháp giải:
Em đọc và chọn dấu câu phù hợp.
Lời giải chi tiết:
Anh: - Sao em không uống thuốc đúng giờ thế?
Em: - Thuốc đó đắng lắm!
Anh: - Hãy tưởng tượng thuốc rất ngọt. Em sẽ uống dễ dàng.
Em: - Hay là anh cứ tưởng tượng em đã uống thuốc rồi, được không ạ?
Câu 6
Chép lại câu kể, câu hỏi, câu cảm, câu khiến trong truyện vui ở trên.

Phương pháp giải:
Em đọc lại câu chuyện để tìm câu trả lời phù hợp.
Lời giải chi tiết:
Câu kể: Em sẽ uống dễ dàng.
Câu hỏi: Sao em không uống thuốc đúng giờ thế?
Hay là anh cứ tưởng tượng em đã uống thuốc rồi, được không ạ?
Câu cảm: Thuốc đó đắng lắm!
Câu khiến: Hãy tưởng tượng thuốc rất ngọt.
Câu 7
Viết tên tác giả của những bài thơ dưới đây:
- Tác giả bài thơ Đất nước là gì?:
- Tác giả bài thơ Tiếng nước mình:
- Tác giả bài thơ Một mái nhà chung:
Phương pháp giải:
Em nhớ lại các bài thơ và trả lời câu hỏi.
Lời giải chi tiết:
- Đất nước là gì (Huỳnh Mai Liên)
- Tiếng nước mình (Trúc Lâm)
- Một mái nhà chung (Định Hải)
Câu 8
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong bài Đàn chim gáy (SHS Tiếng Việt 3, tập hai, trang 136) theo 3 nhóm dưới đây:

Phương pháp giải:
Em dựa vào bài đọc, suy nghĩ và phân loại phù hợp.
Lời giải chi tiết:
a. Đặc điểm về màu sắc: đôi mắt nâu trầm ngâm.
b. Đặc điểm về hình dáng: béo nục, cái bụng mịn mượt, cổ quàng chiếc tạp dề công nhân đầy cườm lấp lánh biêng biếc.
c. Đặc điểm về tính tình, phẩm chất: hiền lành.
Câu 9
Tìm từ có nghĩa giống với mỗi từ dưới đây:
Hiền lành, chăm chỉ, đông đúc.
Phương pháp giải:
Em suy nghĩ và hoàn thành bài tập.
Lời giải chi tiết:
- hiền lành: tốt bụng, lương thiện.
- Chăm chỉ: siêng năng, cần cù.
- Đông đúc: tấp nập, nhộn nhịp.
Câu 10
Dựa vào tranh dưới đây, đặt câu có hình ảnh so sánh.

Phương pháp giải:
Em quan sát các tranh và đặt câu.
Lời giải chi tiết:
- Những chiếc lá bay trong gió như những chú cá đang tung tăng dưới đại dương.
- Tán lá cọ xòe trông như ông mặt trời chói chang giữa trưa hè.
Công cụ tra cứu bỏ túi cho TIENGVIET Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Nhân hóa, ẩn dụ, hoán dụ & công thức làm bài đọc hiểu, viết đoạn văn.
Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt thường gặp và sửa lỗi chính tả.
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, cuối kỳ các môn có lời giải chi tiết.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Giải Bài: Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm TIENGVIET Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: VBT TIẾNG VIỆT 3 - TẬP 2
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Giải Bài: Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì TIENGVIET Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Giải Bài: Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2 VBT Tiếng Việt 3 tập 2 Kết nối tri thức với cuộc sống", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
