
Review 4
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Review 4
1
1. Listen and write.
(Lắng nghe và viết.)

Lời giải chi tiết:
|
1. remote control |
2. quiz program |
3. movie |
4. cartoons |
5. 3 |
Tạm dịch:
1. Duy không thể tìm thấy điều khiển từ xa.
2. Hoa muốn xem chương trình đố vui.
3. Duy muốn xem phim.
4. Duy và Hoa thích xem phim hoạt hình.
5. Chương trình họ muốn xem là ở kênh 3.
2
2. Read. Complete the text.
(Đọc. Hoàn thành đoạn văn.)

Lời giải chi tiết:
|
1. won’t be |
2. will help |
3. will have |
4. will do |
|
5. will travel |
6. won’t take |
7. will, be |
|
Tạm dịch:
Trong 100 năm nữa, thế giới sẽ không giống như bây giờ. Những người máy sẽ giúp đỡ chúng ta khi ở nhà và chúng ta cũng sẽ có những người máy ở nhà – người máy của tôi sẽ làm bài tập về nhà với tôi!
Chúng tôi sẽ đi thăm thú nhiều nơi khác nhau bằng máy bay siêu thanh, vậy nên sẽ không mất quá nhiều thời gian để đến đó. Và sẽ không có lớp học trong tương lai sao? Có thể là không!
3
3. Underline the words that sound stronger.
(Gạch chân dưới từ có âm mạnh hơn.)

Lời giải chi tiết:
1. Are, going, play
2. must, mask
3. Who, meet
4. What, going, do
5. should, bed
6. What, do, weekend
4
4. Talk about what you are going to do this weekend.
(Nói về những gì bạn sẽ làm vào cuối tuần này.)

Lời giải chi tiết:
|
What are you going to do this weekend? |
I’m going to go swimming with my friends. |
|
I’m going to watch a movie with my family.. |
|
|
I’m going to play soccer with my younger brother. |
Tạm dịch:
|
Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này? |
Tôi sẽ đi bơi với những người bạn của tôi. |
|
Tôi sẽ xem phim với gia đình mình. |
|
|
Tôi sẽ chơi đá bóng với em trai của tôi. |
5
5. Write what the children should or shouldn’t do.
(Viết những gì mà một đứa trẻ nên hoặc không nên làm.)

Lời giải chi tiết:
1. Mai has a headache. She should drink some water.
(Mai bị đau đầu. Cô ấy nên uống một chút nước.)
2. Linh has a toothache. She shouldn’t drink orange juice.
(Linh bị đau răng. Cô ấy không nên uống nước cam.)
3. Tuan has a cold. He should go to bed.
(Tuan bị cảm lạnh. Anh ấy nên đi ngủ.)
4. Vinh has a stomachache. He shouldn’t eat ice cream.
(Vinh bị đau bụng. Anh ấy không nên ăn kem.)
5. Thinh feels sick. He shouldn’t eat dinner.
(Thịnh bị ốm. Anh ấy không nên ăn tối.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 5
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Review 4 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 Lớp LOP5
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Học kì 2
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Review 4
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 5
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 5 Lớp LOP5
Sau khi học xong "Review 4 - SBT Tiếng Anh 5 - Family and Friends", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
