
Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Explore Our World
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Explore Our World
UNIT 1: ANIMALS HABITATS
(Môi Trường Sống Của Động Vật)
1.
(n) hang động
Bats can inhabit caves, trees, buildings and mines.
(Dơi có thể sinh sống trong các hang động, cây, tòa nhà và hầm mỏ.)

2.
(n) sa mạc
At night, adult scorpions prowl the desert for insects.
(Vào ban đêm, những con bọ cạp trưởng thành sẽ lảng vảng trong sa mạc để tìm kiếm côn trùng.)

3.
(n) khu rừng
Tropical rain forests used to cover 10% of the earth's surface.
(Những khu rừng mưa nhiệt đới đã từng bao phủ 10% diện tích bề mặt Trái Đất.)

4.
(n) tổ ong
Bees will attack anything entering their hives.
(Những con ong sẽ tấn công bất cứ thứ gì xâm nhập vào tổ của chúng.)

5.
(n) hòn đảo
These remote islands are inhabited only by birds and small animals.
(Những hòn đảo xa xôi này thường chỉ có chim và thú nhỏ sinh sống.)

6.
(n) băng
The paws are large and allow polar bears to walk on ice and paddle in the water.
(Những cái chân to khỏe giúp cho gấu Bắc cực có thể di chuyển trên băng và lội nước.)

7.
(n) bùn
Hippos spend most of their day in the water or mud to keep cool and protect their delicate skin.
(Những con hà mã dành cả ngày để ngâm trong nước hoặc bùn để làm mát cơ thể và bảo vệ cho làn da mỏng manh của chúng.)

8.
(n) tổ, ổ
The alligators build their nests out of grass near the water's edge.
(Những con cá sấu thường xây tổ của mình bên ngoài các bụi cỏ gần mép nước.)

9.
(n) sông
Several small streams feed into the river near here.
(Vô số các con suối nhỏ đều đổ vào một dòng sông ở gần đây.)

10.
(n) đại dương
These mysterious creatures live at the bottom of the ocean.
(Những sinh vật bí ẩn này sống ở sâu dưới đáy đại dương.)

11.
(n) lông thú
The cat purred as I stroked its fur.
(Con mèo kêu gừ gừ khi tôi vuốt lông của nó.)

12.
(n) sừng
The male deer grows large branching horns called antlers.
(Các con hươu đực thường mọc những cái sừng có nhiều nhánh được gọi là gạc.)

13.
(n) túi (để mang con non, để dự trữ thức ăn)
Kangaroos carry their young in a pouch.
(Chuột túi mang con của chúng trong một cái túi.)

14.
(n) lưỡi
The horse rasped my hand with his tongue as I fed him the apple.
(Con ngựa cọ xát vào tay tôi bằng cái lưỡi của nó khi tôi cho nó ăn táo.)

15.

16.
(n) móng vuốt
Our cat likes to sharpen her claws on the legs of the dining table.
(Con mèo của nhà tớ rất thích mài móng của nó lên những cái chân bàn ăn.)

17.
(v) chiến đấu
A goat fights with its horns.
(Dê thường chiến đấu bằng cặp sừng của nó.)

18.
(v) bắt lấy
We saw the eagle swoop from the sky to catch its prey.
(Chúng tôi đã thấy con chim đại bàng sà xuống từ trên bầu trời cao để bắt lấy con mồi.)

19.
(v) mang theo
Kangaroos carry their young in a pouch.
(Chuột túi mang con của chúng trong một cái túi.)

20.
(n) rừng nhiệt đới
Many plant and animal species are found only in the rainforests.
(Nhiều loài động thực vật chỉ có thể được tìm thấy ở các khu rừng nhiệt đới.)

21.
(adj) nguy hiểm
It's dangerous to walk alone in the woods at night.
(Đi bộ một mình trong rừng vào ban đêm rất nguy hiểm.)

22.
(n) thằn lằn
These very large lizards live on islands in Indonesia and are very dangerous predators.
(Những con thằn lằn khổng lồ này sống trên các hòn đảo ở In-đô-nê-xi-a và là loài động vật săn mồi rất nguy hiểm.)

23.
(n) báo đốm Mỹ
The forest and wetland ecosystems contain large populations of mammals, including monkeys, jaguars, and tapirs.
(Hệ sinh thái rừng và đầm lầy này có rất nhiều loài thú như khỉ, báo đốm và heo vòi.)

24.
protect animals habitats /prəˈtɛkt ˈænəməlz ˈhæbəˌtæts/
(v.phr) bảo vệ môi trường sống của động vật
What will you do to protect animals habitats?
(Em sẽ làm gì để bảo vệ môi trường sống của động vật?)

Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 5
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Explore Our World có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 Lớp LOP5
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Unit 1. Animals habitats
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson 1 trang 14 Explore Our World
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson 2 trang 15 Explore Our World
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson 3 trang 16 Explore Our World
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson 4 trang 17 Explore Our World
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson 5 trang 18 Explore Our World
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson 6 trang 19 Explore Our World
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Explore Our World
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 5
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 5 Lớp LOP5
Sau khi học xong "Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Explore Our World", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
