
Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Phonics Smart
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Phonics Smart
UNIT 1: BACK TO SCHOOL
(TRỞ LẠI TRƯỜNG)
1.
(n) các câu lạc bộ ở trường học
We are happy to come back to the school clubs.
(Chúng mình rất vui khi trở lại các câu lạc bộ ở trường.)

2.
(n) câu lạc bộ nghệ thuật
Hugo’d like to join the art club because he likes drawing and painting.
(Hugo muốn tham gia câu lạc bộ nghệ thuật vì bạn ấy thích vẽ và tô màu.)

3.
computer club /kəmˈpjutər klʌb/
(n) câu lạc bộ máy tính
Nick is joining the computer club.
(Nick sẽ tham gia câu lạc bộ máy tính.)

4.
(n) câu lạc bộ nấu ăn
Sue goes to the cooking club on weekends.
(Sue hay đến câu lạc bộ nấu ăn vào các dịp cuối tuần.)

5.
(n) câu lạc bộ khiêu vũ
Because Alice and Grace like dancing and music, they'd like to join the dancing club.
(Bởi vì Alice và Grace thích khiêu vũ và âm nhạc, cho nên họ muốn tham gia câu lạc bộ khiêu vũ.)

6.
(n) câu lạc bộ Tiếng Anh
I like talking with people. I'd like to join the English club. And you?
(Tớ thích trò chuyện với mọi người. Tớ muốn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh. Còn cậu thì sao?)

7.
(n) câu lạc bộ đọc sách
All of us also like reading. We'd like to join the reading club. We can read books and talk together.
(Bọn tớ đều thích đọc sách. Nên bọn tớ muốn tham gia câu lạc bộ đọc sách. Bọn tớ có thể đọc sách và trò chuyện với nhau.)

8.
(n) câu lạc bộ thể thao
You can play basketball, football and swim in the sport club.
(Cậu có thể chơi bóng rổ, bóng đá và bơi lội ở câu lạc bộ thể thao.)

9.
watch English films /wɑʧ ˈɪŋɡlɪʃ fɪlmz/
(v.phr) xem phim tiếng Anh
In my free time, I watch English films for kids because they are funny.
(Lúc rảnh, tớ xem phim Tiếng Anh cho trẻ em vì chúng rất vui nhộn.)

10.
speak English with foreign friends /spik ˈɪŋɡlɪʃ wɪð ˈfɔrən frɛndz/
(v.phr) nói tiếng Anh với các người bạn nước ngoài
Lan likes speaking with her foreign friends.
(Lan rất thích nói chuyện với các người bạn nước ngoài của mình.)

11.
sing English songs /sɪŋ ˈɪŋɡlɪʃ sɔŋz/
(v.phr) hát các bài hát tiếng Anh
I practice English by singing English songs. I can learn many new words in the songs.
(Tớ luyện tập tiếng Anh bằng cách hát các bài hát tiếng Anh. Tớ có thể học thêm nhiều từ mới trong các bài hát đó.)

12.
write a diary in English /raɪt ə ˈdaɪəri ɪn ˈɪŋɡlɪʃ/
(v.phr) viết nhật ký bằng tiếng Anh
I used towrite my diary in English when I was a child.
(Tớ có từng viết nhật ký bằng tiếng Anh lúc còn nhỏ.)

13.
email in English /iˈmeɪl ɪn ˈɪŋɡlɪʃ/
(v.phr) viết thư điện tử bằng tiếng Anh
In the evening, I do my homework and email in English for my foreign friends.
(Buổi tối thì tớ làm bài tập về nhà với viết thư điện tử bằng tiếng Anh cho những người bạn nước ngoài của tớ nữa.)

14.
text in English /tɛkst ɪn ˈɪŋɡlɪʃ/
(v.phr) nhắn tin bằng tiếng Anh
Sometimes, we text in English to practice.
(Thỉnh thoảng, bọn tớ cũng nhắn tin bằng tiếng Anh để luyện tập.)

15.
read English stories /rid ˈɪŋɡlɪʃ ˈstɔriz/
(v.phr) đọc các câu chuyện bằng tiếng Anh
My favorite way to practice English is reading English stories.
(Cách luyện tập tiếng Anh yêu thích nhất của tớ là đọc các câu chuyện bằng tiếng Anh.)

16.
(n) đồng phục
I never wear gray because it reminds me of my school uniform.
(Tôi không bao giờ mặc đồ màu xám vì nó làm tôi nhớ đến đồng phục của trường.)

17.
(n) túi xách
Her handbag was snatched from her in the street.
(Bà ấy bị giật mất túi xách lúc ở trên đường.)

18.
(n) quần dài
I need a new pair of trousers to go with this jacket.
(Tớ cần một cặp quần dài mới để mặc với cái áo vét-tông này.)

19.

20.

21.
(n) khăn quàng
He had a woolen scarf around his neck.
(Cậu bé quàng một chiếc khăn len trên cổ.)

22.
(n) áo len
He was wearing a navy sweater.
(Anh ấy mặc một cái áo len màu xanh nước biển.)

23.
(n) áo tắm
I bought a new swimsuit for my vacation.
(Tớ đã mua một bộ áo tắm cho kỳ nghỉ lễ.)

24.
(v) cải thiện
I thought the best way to improve my French was to live in France.
(Tôi nghĩ cách tốt nhất để cải thiện trình độ tiếng Pháp của mình là đến Pháp sống.)

25.
take part in outdoor activities /teɪk pɑrt ɪn ˈaʊtˌdɔr ækˈtɪvətiz/
(v.phr) tham gia các hoạt động ngoài trời
In the sport club, we can take part in outdoor activities.
(Trong câu lạc bộ thể thao, chúng tớ có thể tham gia các hoạt động ngoài trời.)

26.
(v.phr) lập kế hoạch
Making plans is a good habit.
(Lập kế hoạch là một thói quen tốt.)

27.
meet your goal /mit jʊər ɡoʊl/
(v.phr) đạt được mục tiêu
Do you think I'll be able to meet my goal: losing five kilos before the summer?
(Cậu nghĩ tớ có đạt được mục tiêu là : giảm 5 ký trước hè này không?)

Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 5
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Phonics Smart có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 Lớp LOP5
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Unit 1. Back to school
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson 1 trang 6 Phonics Smart
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson 2 trang 8 Phonics Smart
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 lesson 3 trang 10 Phonics Smart
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 Phonics trang 11 Phonics Smart
Tiếng anh lớp 5 Unit 1 Learn more trang 12 Phonics Smart
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Phonics Smart
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 5
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 5 Lớp LOP5
Sau khi học xong "Tiếng Anh 5 Unit 1 Từ vựng Phonics Smart", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
