
Tiếng Anh 5 Unit 4 Từ vựng Explore Our World
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Tiếng Anh 5 Unit 4 Từ vựng Explore Our World
UNIT 4: OUR SENSES
(GIÁC QUAN CỦA CHÚNG TA)
1.
(adj) đẹp
I've never seen a more beautiful view in my life.
(Tôi chưa bao giờ nhìn được cảnh đẹp như thế trong đời.)

2.
(adj) xấu
Yesterday I saw the ugliest cat I've ever seen in my life.
(Hôm qua tôi đã nhìn thấy một con mèo xấu nhất từ trước đến giờ.)

3.
(adj) yên tĩnh
It's so quiet without the kids here.
(Thật yên tĩnh khi không có lũ trẻ ở đây.)

4.
(adj) ầm ĩ
The music just gets distorted when you play it so loud.
( m nhạc sẽ bị bóp méo nếu bạn chơi quá ầm ĩ. )

5.

6.

7.
(v) nghe
She does all the talking - I just sit and listen.
(Cô ấy nói hết rồi – Tôi chỉ việc ngồi mà nghe thôi.)

8.

9.

10.
(v) nếm
Taste this sauce and tell me if it needs seasoning.
(Nếm nước sốt rồi bảo mẹ nếu nó cần thêm gia vị.)

11.
(v) ngửi
Can you smell something burning?
(Anh có ngửi thấy mùi cái gì đang cháy không?)

12.

13.
(adj) mọng nước
The pineapple was sweet and juicy.
(Quả dứa này ngọt ghê, mọng nước nữa.)

14.
(adj) mặn
This bacon is too salty for me.
(Thịt xông khói này mặn quá, tôi không ăn được.)

15.

16.

17.

18.

19.

20.
(v) chạm vào
That paint is wet - don't touch it.
(Bức tranh đó còn ướt – đừng có chạm vào nhá.)

21.

22.

23.

24.
(n) miệng
It's not polite to talk with your mouth full.
(Thật bất lịch sự khi nói mà mồm đầy thức ăn.)

25.
(n) cánh tay
He put his arm around her shoulder.
(Anh ấy đặt cánh tay mình lên vai của cô gái.)

26.
(n) ngón tay
I cut my finger when chopping onions last night.
(Tôi đã bị cắt vào ngón tay khi đang thái hành tối qua.)

27.
(n) bàn tay
The baby gripped my finger with her tiny hand.
(Đứa bé nắm lấy ngón tay tôi bằng bàn tay bé xíu.)

28.
(n) đôi bàn chân
Their feet and hands, however, are remarkably small.
(Tuy nhiên, chân và tay của chúng lại rất là nhỏ.)

Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 5
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Tiếng Anh 5 Unit 4 Từ vựng Explore Our World có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 Lớp LOP5
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Unit 4. Our senses
Tiếng anh lớp 5 Unit 4 lesson 1 trang 60 Explore Our World
Tiếng anh lớp 5 Unit 4 lesson 2 trang 61 Explore Our World
Tiếng anh lớp 5 Unit 4 lesson 3 trang 62 Explore Our World
Tiếng anh lớp 5 Unit 4 lesson 4 trang 63 Explore Our World
Tiếng anh lớp 5 Unit 4 lesson 5 trang 64 Explore Our World
Tiếng anh lớp 5 Unit 4 lesson 6 trang 65 Explore Our World
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Tiếng Anh 5 Unit 4 Từ vựng Explore Our World
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 5
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 5 Lớp LOP5
Sau khi học xong "Tiếng Anh 5 Unit 4 Từ vựng Explore Our World", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
