
Tiếng Anh lớp 4 Unit 3 lesson 2 trang 26, 27 Phonics Smart
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Tiếng Anh lớp 4 Unit 3 lesson 2 trang 26, 27 Phonics Smart
Bài 1
1. Listen and repeat.
(Nghe và nhắc lại.)

Blonde (adj): tóc vàng
Straight (adj): thẳng
Moustache (n): ria
Beard (n): râu
Curly (adj): xoăn
Fair (adj): vàng hoe
Arm (n): cánh tay
Stomach (n): dạ dày
I like watching people in the park. (Tôi thích quan sát mọi người ở trong công viên.)
Bài 2
2. Listen and tick.
(Nghe và điền dấu tick.)

Phương pháp giải:
Bài nghe:
1. Has she got red hair?
No, she hasn’t. She got straight hair.
2. Has he got a beard?
No, he hasn’t. He got a moustache.
3. What is she doing?
She is waving her arm.
4. What is he doing?
He is pointing at his stomach.
Tạm dịch:
1. Cô ấy có mái tóc đỏ không?
Không, cô ấy không có. Cô ấy có mái tóc thẳng.
2. Anh ấy có râu không?
Không, anh ấy không có. Anh ấy có ria.
3. Cô ấy đang làm gì vậy?
Cô ấy đang vẫy cánh tay.
4. Anh ấy đang làm gì vậy?
Anh ấy đang chỉ vào bụng của mình.
Lời giải chi tiết:

Bài 3
3. Read and write T(true) or F (false).
(Đọc và điền T(đúng) hoặc F(sai).)

Lời giải chi tiết:
a. I've got straight hair. My hair is short, too. T
(Tôi có mái tóc thẳng. Tóc của tôi cũng ngắn.)
b. She's got brown hair. Her eyes are brown, too. F
(Cô ấy có mái tóc nâu. Mắt của cô ấy cũng có màu nâu.)
c. He's got a beard. he hasn't got a moustache. F
(Ông ấy có râu. Ông ấy không có ria.)
d. She hasn't got long hair. She's got curly hair. T
(Cô ấy không có mái tóc dài. Cô ấy có mái tóc xoăn.)
Bài 4
4. Listen and read.
(Nghe và đọc.)

My doll’s got small hands but big feet.
(Búp bê của tớ có đôi bàn tay nhỏ nhưng chân to.)
I’ve got straight hair, but my mother’s got curly hair.
(Tớ có mái tóc thẳng, nhưng mẹ tớ có mái tóc xoăn.)
Bài 5
5. Listen and write.
(Đọc và điền.)

Phương pháp giải:
Bài nghe:
a.
Look at this picture of my family, Tim.
Who is the girl with blonde hair, Sally?
That’s my sister. She got blonde hair, but I got straight hair. I like her blonde hair
Oh! I really like your fair hair.
Thank you.
b.
Who is he, Sally?
You mean the old man with a moustache? He is my grandfather.
Oh! My grandfather hasn’t a moustache, but he’s got a beard.
c.
Who is that Sally?
She is my mother. She’s pretty.
Yes. But she hasn’t got straight hair like you.
Well, I got straight hair, but she’s got curly hair.
d.
Look! Tim. This is my little brother, Mark.
He looks thin but handsome.
You’re right. He got a thin body but a big stomach.
He’s young. I think.
e.
What is this, Sally?
Ah, it’s my monster. Look! It got long arms but short legs.
It’s cute.
Sure.
Tạm dịch:
a.
Hãy nhìn vào bức ảnh gia đình tớ nè, Tim.
Cô gái với mái tóc vàng là ai thế Sally?
Đó là chị gái tớ. Chị ấy có mái tóc vàng, nhưng tớ có mái tóc thẳng. Tớ thích mái tóc vàng của chị ấy.
Oh! Tớ thật sự thích tóc thằng của bạn.
Cảm ơn bạn.
b.
Anh ấy là ai, Sally?
Ý bạn là người đàn ông lớn tuổi với cái ria? Đó là ông tớ.
Oh! Ông của tớ không có ria, nhưng ông có râu.
c.
Kia là ai Sally?
Cô ấy là mẹ tớ. Mẹ tớ xinh đẹp.
Đúng vậy. Nhưng mẹ cậu không có mái tóc thẳng như cậu.
Ừ. Tớ có mái tóc thẳng nhưng mẹ tớ có mái tóc xoăn.
d.
Nhìn kìa Tim, đó là em trai tớ, Tim.
Cậu bé trông gầy nhưng đẹp trai.
Cậu nói đúng. Cậu bé có một thân hình gầy nhưng có một cái dạ dày to.
Cậu bé trẻ, tớ nghĩ vậy.
e.
Kia là gì, Sally?
Ah, đó là con quái vật của tớ. Nhìn xem, nó có cánh tay dài nhưng chân ngắn.
Nó trông đáng yêu.
Tất nhiên.
Lời giải chi tiết:
a. Blonde.
b. Moustache.
c. Curly.
d. Stomach.
e. Arms.
Bài 6
6. Let’s play: Spinner game.
(Cùng chơi trò Spinner game.)

Phương pháp giải:
Cách chơi:
Các bạn quay kim đồng hồ để xem kim chỉ về hai nhân vật nào thì sẽ miêu tả mái tóc của hai nhân vật đó với mẫu câu “A got … hair, but B got … hair.”
Ví dụ:
Jill’s got blonde hair, but Sally’s got fair hair. (Jill có mái tóc vàng, nhưng Sally có mái tóc vàng hoe.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 4
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Tiếng Anh lớp 4 Unit 3 lesson 2 trang 26, 27 Phonics Smart có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Unit 3: Appearance and personality
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Tiếng Anh lớp 4 Unit 3 lesson 2 trang 26, 27 Phonics Smart
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 4
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Sau khi học xong "Tiếng Anh lớp 4 Unit 3 lesson 2 trang 26, 27 Phonics Smart", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
