
Từ vựng Unit 10 Tiếng Anh 3 Family and Friends
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Từ vựng Unit 10 Tiếng Anh 3 Family and Friends
UNIT 10. MAY I TAKE A PHOTO?
(Mình có thể chụp một tấm ảnh không?)
1.
listen to an audio guide /ˈlɪsən tu ən ˈɑdiˌoʊ gaɪd/
(v phr.) nghe băng hướng dẫn
You should listen to an audio guide before going in the museum.
(Bạn nên nghe hướng dẫn bằng âm thanh trước khi vào bảo tàng.)

2.
take a photo /teɪk ə ˈfoʊˌtoʊ/
(v phr.): chụp ảnh
Can you take a photo for me and my friend?
(Bạn có thể chụp một tấm ảnh cho tôi và bạn tôi được không?)

3.
draw a picture /drɔ ə ˈpɪkʧər/
(v phr.): vẽ tranh
She is drawing a picture.
(Cô ấy đang vẽ một bức tranh.)

4.
visit the gift shop /ˈvɪzɪt ðə gɪft ʃɑp/
(v phr.): đi thăm gian hàng quà tặng không?
Do you want to visit the gift shop?
(Cậu có muốn đi thăm gian hàng quà tặng không?) )

5.
(n): viện bảo tàng
I’ll go to the art museum this weekend.
(Tôi sẽ đến bảo tàng nghệ thuật vào cuối tuần này.)

6.
(adj): già, cũ
The car is too old that it can’t work anymore.
(Cái xe hơi đã cũ đến nỗi nó không thể hoạt đông nữa.)

7.

8.
(adj): tốt, tuyệt
You look great in this dress.
(Cậu trông thật tuyệt trong chiếc váy này.)

9.
(n): cái thuyền, tàu
Are you travelling by boat or by plane?
(Cậu sẽ đi du lịch bằng tàu hay máy bay?)

10.
(n): con dê
There are some goats in my family’s farm.
(Có vài con dê trong trang trại của gia đình nhà tôi.)

11.
(n): đồ chơi
My brother has many toys in his room.
(Anh trai tôi có rất nhiều đồ chơi trong phòng anh ấy.)

12.

13.
The VietNam National Museum of History /ðə viˌɛtˈnɑm ˈnæʃənəl mjuˈziəm ʌv ˈhɪstəri/
Bảo tàng Lịch sử Việt Nam
Would you like go to The VietNam National Museum of History with me?
(Cậu có muốn đến bảo tàng Lịch sử Việt nam cùng mình không?)

14.
(n): lịch sử
I enjoy learn about our country's history
(Tôi thích học về lịch sử của đất nước chúng ta.)

15.
(n): bức tranh
The painting on the wall looks great.
(Bức tranh trên tường trông đẹp đó.)

Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Từ vựng Unit 10 Tiếng Anh 3 Family and Friends có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Unit 10: May I take a photo?
Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 Lesson One trang 76 Family and Friends
Ngữ pháp Unit 10 Tiếng Anh 3 Family and Friends
Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 Lesson Two trang 77 Family and Friends
Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 Lesson Three trang 78 Family and Friends
Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 Lesson Four trang 79 Family and Friends
Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 Lesson Five trang 80 Family and Friends
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Từ vựng Unit 10 Tiếng Anh 3 Family and Friends
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Từ vựng Unit 10 Tiếng Anh 3 Family and Friends", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
