
Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
Unit 1. My classroom
Cấu trúc
- Nói mình có cái gì: I have + a/an/some/many/... + danh từ.
- Hỏi đáp đây là cái gì với danh từ số ít:
What is it?
It’s + a + danh từ số ít.
- Hỏi số lượng của danh từ đếm được:
How many + danh từ số nhiều?
One/Two/Three...
- Cấu trúc nói có cái gì:
There is + a/an + danh từ số ít.
There are + số đếm + danh từ số nhiều.
Unit 2. My world
Cấu trúc
- Cấu trúc hỏi đây là cái gì:
+ Is it + a/an + danh từ số ít?
Yes, it is./No, it isn’t.
+ What are they?
They’re + danh từ số nhiều.
- Hỏi đáp đây là cái gì với danh từ số ít:
What is it?
It’s + a + danh từ số ít.
- Hỏi vị trí của vật:
+ Where + is + danh từ số ít?
It’s + giới từ chỉ vị trí + địa điểm.
+ Where + are + danh từ số nhiều?
They’re + giới từ chỉ vị trí + địa điểm.
Unit 3. My family
Cấu trúc
- Hỏi về ai đó:
Who’s this/she/he?
She’s/He’s ...
- Hỏi xem ai đó có mấy anh chị em:
How many brothers/sisters do you have?
I have...
- Miêu tả ngoại hình của người: S + to be + tính từ.
Unit 4. My house
Cấu trúc
- Hỏi về sự xuất hiện của đồ vật ở một địa điểm nào đó:
+ Is there + a/an + danh từ số ít + địa điểm?
Yes, there is./No, there isn’t.
+ Are there + any + danh từ số nhiều + địa điểm?
Yes, there are./No, there aren’t.
- Hỏi xem ai đó đang ở đâu:
Where + to be + S?
S + to be + giới từ + địa điểm.
- Hỏi xem ai đó đang làm gì:
+ What are you doing?
I am + V-ing.
+ What is he/she doing?
He/She is + V-ing.
B. BÀI TẬP
Unit 1. My classroom
Choose the correct answer.
1. There ______ three chairs.
A. is
B. are
C. some
2. How many ______?
A. pen
B. pencils
C. ruler
3. There _____ a book on the table.
A. is
B. are
C. some
4. There are some books and pens in my ______.
A. desk
B. backpack
C. paper
5. _____ is it? - It’s a picture.
A. Who
B. What
C. How
Unit 2. My world
I. Read and complete sentences. Use the given words.
pet dog clouds moon flowers butterfly
1. A _____ is flying.
2. ______ are in the sky.
3. There are many ______ in our garden.
4. You can see the ______ at night.
5. John is playing with his _______.
II. Choose the correct answer.
1. _______ a rock?
A. Is
B. It is
C. Is it
2. The frog is _____ the rock.
A. in
B. on
C. of
3. _____ is the tree? - It’s next to my house.
A. Where
B. What
C. Who
4. Where _____ the flower?
A. is
B. are
C. some
Unit 3. My family
I. Choose the missing letter to complete the words.
1. pa_ents
A. r
B. d
C. g
2. handso_e
A. n
B. m
C. k
3. _oung
A. h
B. p
C. y
4. gran_father
A. p
B. c
C. d
5. bea_tiful
A. a
B. e
C. u
II. Choose the correct answer.
1. How _____ brothers do you have?
A. many
B. some
C. much
2. _____ she? - She’s my sister.
A. Who
B. Whos
C. Who’s
3. He’s my grandfather. He’s ______.
A. old
B. parents
C. father
4. My brother _____ young and tall.
A. are
B. am
C. is
Unit 4. My house
I. Read and complete the sentences. Use the given words.
living room bathroom kitchen dinning room garden
1. She’s cooking in the ______.
2. They’re watching TV in the ______.
3. They’re having dinner in the ______.
4. He’s taking a bath in the _______.
5. My sister is watering flowers in the _______.
II. Choose the correct answer.
1. Is the lamp _____ your bedroom?
A. on
B. in
C. of
2. _______ is she? - She’s in the living room.
A. Where
B. What
C. How
3. I’m _____.
A. cleans
B. cleaning
C. clean
4. What is he ______?
A. doing
B. does
C. do
5. Are there ______ chairs in the dinning room?
A. a
B. some
C. any
C. ĐÁP ÁN
Unit 1. My classroom
Choose the correct answer.
|
1. B |
2. B |
3. A |
4. B |
5. B |
Unit 2. My world
I. Read and complete sentences. Use the given words.
|
1. butterfly |
2. clouds |
3. flowers |
4. moon |
5. pet dog |
II. Choose the correct answer.
|
1. C |
2. B |
3. A |
4. A |
Unit 3. My family
I. Choose the missing letter to complete the words.
|
1. A |
2. B |
3. C |
4. C |
5. C |
II. Choose the correct answer.
|
1. A |
2. A |
3. A |
4. C |
Unit 4. My house
I. Read and complete the sentences. Use the given words.
|
1. kitchen |
2. living room |
3. dinning room |
4. bath room |
5. garden |
II. Choose the correct answer.
|
1. B |
2. A |
3. B |
4. A |
5. C |
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 1
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 1
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 2
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 4
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 5
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3 - Explore Our World", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
