
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 3
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 3
Đề bài
A. LISTENING
Look. Listen and number.

B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Match.

II. Choose the best answer.
1. _____ it a ruler?
A. Is
B. Do
C. Are
2. _____ that? – She’s my sister.
A. What
B. Who
C. Who’s
3. What _____ is it? – It’s red.
A. old
B. color
C. are
4. How many brothers ____________?
A. you do have
B. you have
C. do you have
5. Where are you? – I’m _____ home
A. at
B. in
C. on
III. Read questions and choose the correct answer.
1. What are they?
A. They’re flowers.
B. It’s a tree.
2. What is she doing?
A. I’m cleaning.
B. She’s cooking in the kitchen.
3. Where are the birds?
A. They’re in the ocean.
B. They’re on the tree.
4. Is there a sofa in the living room?
A. Yes, there is.
B. No, there aren’t.
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. father/ and handsome/ My/ is/ tall
_______________________________________.
2. meet/ Nice/ too/ you,/ to
_______________________________________.
3. washing dishes/ the/ in/ He’s/ kitchen
_______________________________________.
4. in/ living room/ the/ They’re
_______________________________________.
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
A. LISTENING
Look. Listen and number.

B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Match.
1. Bush
2. Rainbow
3. Computer
4. Map
5. Cleaning
II. Choose the best answer.
|
1. A |
2. C |
3. B |
4. C |
5. A |
III. Read questions and choose the correct answer.
|
1. A |
2. B |
3. B |
4. A |
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. My father is tall and handsome.
2. Nice to meet you, too.
3. He’s washing dishes in the kitchen.
4. They’re in the living room.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. LISTENING
Look. Listen and number.
(Nhìn. Nghe và đanh số.)
Bài nghe:
1. Sister (n): chị/em gái
2. Father (n): anh/em trai
3. Grandfather (n): ông
4. Mother (n): mẹ
5. Grandparents (n): ông bà
6. Brother (n): anh/em trai
7. Parents (n): bố mẹ
8. Grandmother (n): bà
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Match. (Nối.)
1. Bush (n): bụi cây
2. Rainbow (n): cầu vồng
3. Computer (n): máy vi tính
4. Map (n): bản đồ
5. Cleaning (v): lau chùi, dọn dẹp
II. Choose the best answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1. A
“a ruler” là danh từ số ít nên ta dùng động từ to be “is”.
Is it a ruler? (Đó có phải là một cái thước không?)
2. C
Vì câu trả lời mang nội dung về người nên câu hỏi cũng phải là câu hỏi về người, ta dùng từ để hỏi “Who”.
Câu trúc hỏi về một người nào đó:
Who + to be + this/that?
Who’s that? – She’s my sister.
(Kia là ai vậy? – Chị ấy là chị gái của mình.)
3. B
Câu trả lời mnag nội dung về màu sắc thì câu hỏi cũng phải là câu hỏi về màu sắc.
Cấu trúc hỏi màu sắc của vật gì đó?
What color + to be + S?
What color is it? – It’s red.
(Nó có màu gì vậy? – Màu đỏ.)
4. C
Cấu trúc hỏi xem ai đó có bao nhiêu anh/chị/em:
How many + brothers/mothers + do you have?
How many brothers do you have?
(Cậu có mấy anh/em trai?)
5. A
At home: ở nhà
Where are you? – I’m at home
(Cậu ở đâu vậy? – Mình ở nhà.)
III. Read questions and choose the correct answer.
(Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng.)
1. What are they? (Chúng là cái gì vậy?)
They’re flowers. (Chúng là những bông hoa.)
2. What is she doing? (Cô ấy đang làm gì thế?)
She’s cooking in the kitchen. (Cô ấy đang nấu ăn trong bếp.)
3. Where are the birds? (Những chú chim ở đâu?)
They’re on the tree. (Chúng ở trên cây.)
4. Is there a sofa in the living room? (Có một cái ghế sô-pha ở trong phòng khách phải không?)
Yes, there is. (Đúng vậy.)
IV. Reorder the words to make correct sentences.
(Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.)
1. My father is tall and handsome.
(Bố mình rất cao và đẹp trai.)
2. Nice to meet you, too.
(Mình cũng rất vui khi được gặp cậu.)
3. He’s washing dishes in the kitchen.
(Anh ấy đang rửa bát đĩa ở trong bếp.)
4. They’re in the living room.
(Họ/Chúng đang ở trong phòng khách.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 3 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 1
Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 1
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 2
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 4
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 5
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 3
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 3", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
