
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 4
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 4
Đề bài
A. LISTENING
Listen, read and choose the correct sentence.
1.
A. Son has two friends.
B. Son has three friends.
C. Son has a sister.
2.
A. Nam is tall.
B. Nam is short.
C. Nam is thin.
3.
A. Vinh is tall.
B. Vinh is short.
C. Vinh is thin.
4.
A. Vinh has a sister.
B. Vinh has a brother.
C. Vinh has two sisters.
5.
A. Oanh has a sister.
B. Oanh is in the park.
C. Oanh is nice.
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look and choose the correct sentences.


II. Look and unscramble letters.

III. Read and complete sentences with the available words.
|
big curly do Stand has |
1. Where is my book? – It’s ______ the table.
2. Julia has _____ hair.
3. I like elephants. They’re ______.
4. Do you like yogurt? – Yes, I ______.
5. ______ up, please!
IV. Make sentences.
1. I/ not/ like/ fish/.
___________________________________.
2. This/ her/ blue/ bag/.
___________________________________.
3. doll/ in/ box/.
___________________________________.
4. My/ favourite/ red/.
___________________________________.
5. you/ like / bread/?
___________________________________?
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
A. LISTENING
Listen, read and choose the correct sentence.
|
1. A |
2. A |
3. B |
4. A |
5. C |
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look and choose the correct sentences.
|
1. B |
2. C |
3. B |
4. C |
5. A |
II. Unscramble to make correct words.
1. ELEPHANT
2. LITTLE
3. THREE
4. BOOK
III. Read and complete sentences with the available words.
|
1. on |
2. curly |
3. big |
4. do |
5. Stand |
IV. Make sentences.
1. I don’t like fish.
2. This is her blue bag.
3. The doll is in the box.
4. My favorite color is red.
5. Do you like bread?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. LISTENING
Listen, read and choose the correct sentences.
(Nghe, đọc và chọn những câu đúng.)
Bài nghe:
Hello. My name is Son. And these are my two friends. This is Nam, and this this Vinh. Nam is tall. Vinh is short and he has brown eyes. Vinh has a sister. Her name is Oanh. She has long black hair and big brown eyes. She is nice. All my friends are nice. We like the park.
Tạm dịch:
Xin chào. Tôi tên là Sơn. Và đây là hai người bạn của tôi. Đây là Nam, và đây là Vinh. Nam cao. Vinh thì thấp và có đôi mắt nâu. Vinh có một người chị gái. Chị ấy tên là Oanh. Chị ấy có mái tóc đen dài và đôi mắt to màu nâu. Chị ấy rất tốt bụng. Tất cả bạn bè của tôi đều tốt bụng. Chúng tôi thích công viên.
1. A
Son has two friends. (Sơn có 2 người bạn.)
Thông tin: And these are my two friends. (Và đây là hai người bạn của tôi.)
2. A
Nam is tall. (Nam thì cao.)
Thông tin: Nam is tall. (Nam thì cao.)
3. B
Vinh is short. (Vinh thì thấp.)
Thông tin: Vinh is short… (Vinh thì thấp…)
4. A
Vinh has a sister. (Vinh có một người chị gái.)
Thông tin: Vinh has a sister. (Vinh có một người chị gái.)
5. C
Oanh is nice. (Oanh tốt bụng.)
Thông tin: She is nice. (Chị ấy (Oanh) tốt bụng.)
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look and choose the correct sentences.
(Quan sát và chọn những câu đúng.)
1.
A. It’s a monkey. (Đó là một con khỉ.)
B. They’re monkeys. (Chúng là những con khỉ.)
C. They’re giraffes. (Chúng là những con hươu cao cổ.)
=> Chọn B.
2.
A. I like bread. (Mình thích bánh mì.)
B. I like eggs. (Mình thích trứng.)
C. I like meat. (Mình thích thịt.)
=> Chọn C.
3.
A. I like bread, fish and juice. (Mình thích bánh mì, cá và nước ép.)
B. I like rice, fish and juice. (Mình thích cơm, cá và nước ép.)
C. I like rice, fish and, carrots. (Mình thích cơm, cá và cà rốt.)
=> Chọn B.
4.
A. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)
B. She has long curly hair. (Cô ấy có mái tóc xoăn dài.)
C. She has long black hair. (Cô ấy có mái tóc đen dài.)
=> Chọn C.
5.
A. This is my train. (Đây là chiếc tàu hỏa của tôi.)
B. This is my kite. (Đây là con diều của tôi.)
C. This is my plane. (Đây là chiếc máy bay của tôi.)
=> Chọn A.
II. Unscramble to make correct words.
(Sắp xếp lại các chữ cái để tạo nên những từ đúng.)
1. ELEPHANT (con voi)
2. LITTLE (nhỏ, bé)
3. THREE (số 3)
4. BOOK (quyển sách)
III. Read and complete sentences with the available words.
(Đọc và hoàn thành các câu với những từ cho sẵn.)
1. Where is my book? – It’s on the table.
(Quyển sách của mình đâu rồi? – Nó ở trên bàn.)
2. Julia has curly hair.
(Julia có mái tóc xoăn.)
3. I like elephants. They’re big.
(Mình thích những con voi. Chúng thật là to lớn.)
4. Do you like yogurt? – Yes, I do.
(Cậu có thích sữa chua không? – Mình có.)
5. Stand up, please!
(Làm ơn hãy đứng lên!)
IV. Make sentences. (Viết câu.)
1. I don’t like fish. (Mình không thích cá.)
2. This is her blue bag. (Đây là chiếc cặp màu xanh dương của cô ấy.)
3. The doll is in the box. (Con búp bên đang nằm trong hộp.)
4. My favorite color is red. (Màu sắc yêu thích của mình là màu đỏ.)
5. Do you like bread? (Cậu có thích bánh mì không?)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 4 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 1
Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 1
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 2
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 5
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 4
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 4", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
