
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 5
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 5
Đề bài
A. LISTENING
Listen and choose the correct answer to complete the sentences.
1. She likes his _____.
A. school bag
B. pencil case
C. pencil
2. It’s his _____.
A. pen
B. English book
C. eraser
3. His _____ is blue.
A. pencil
B. window
C. pencil case
4. Her pencil case is ______.
A. red
B. yellow
C. blue
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look and choose the correct sentences.

1.
A. It’s your house.
B. It’s our house.
2.
A. It’s their ball.
B. It’s his ball.
3.
A. It’s their mom.
B. It’s its mom.
4.
A. It’s our table.
B. It’s its table.
II. Odd one out.
1.
A. his
B. your
C. their
D. cousin
2.
A. long
B. in
C. on
D. under
3.
A. big
B. little
C. door
D. short
4.
A. juice
B. meat
C. water
D. milk
5.
A. color
B. monkey
C. cat
D. giraffe
III. Read and choose the correct answer.
I’m Hoang. I am at the zoo. I like the animals in the zoo. My favorite animal is the elephants, they are big! I like the giraffes. They are very tall. The monkeys are funny and happy! I also like them. But I don’t like birds. Going to the zoo is fun!
1. Hoang is _______.
A. at the zoo
B. the animals
C. the giraffes
2. What is Hoang’s favorite animal?
A. The elephants
B. The birds
C. The monkeys
3. Hoang likes ________.
A. monkeys, birds, and elephants
B. birds and giraffes
C. elephants, giraffes, and monkeys
4. Choose the correct sentence.
A. Hoang likes birds.
B. Hoang likes the zoo.
C. Hoang doesn’t like animals.
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. red/ is/ This/ car/ a/
_____________________________________________.
2. in/ Our/ is/ book/ bag/ the/
_____________________________________________.
3. have/ hair/ I/ long/ don’t/
_____________________________________________.
4. is/ My/ tall/ brother/
_____________________________________________.
5. like/ you/ milk/ Do
_____________________________________________?
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
A. LISTENING
Listen and choose the correct answer to complete the sentences.
|
1. A |
2. B |
3. C |
4. C |
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look and choose the correct sentences.
|
1. B |
2. B |
3. A |
4. A |
II. Odd one out.
|
1. D |
2. A |
3. C |
4. B |
5. A |
III. Read and choose the correct answer. aacb
|
1. A |
2. A |
3. C |
4. B |
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. This is a red car.
2. Our book is in the bag.
3. I don’t have long hair.
4. My brother is tall.
5. Do you like milk?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. LISTENING
Listen and choose the correct answer to complete the sentences.
(Nghe và chọn đáp án đúng để hoàn thành các câu.)
Bài nghe:
Girl: I like your school bag.
Boy: Thank you.
Girl: What’s this?
Boy: It’s my book for English.
Girl: Wow. What’s this?
Boy: It’s my pencil case.
Girl: It’s blue. My pencil case is blue, too.
Tạm dịch:
Bạn nữ: Mình thích chiếc cặp sách của cậu.
Bạn nam: Mình cảm ơn
Bạn nữ: Cái gì đây?
Bạn nam: Đó là quyển sách tiếng Anh của mình đó.
Bạn nữ: Ồ. Thế còn đây là cái gì?
Bạn nam: là chiếc túi đựng bút của mình.
Bạn nữ: Nó màu xanh dương. Chiếc túi đựng bút của mình cũng có màu xanh dương.
1. She likes his school bag.
(Cô ấy thích chiếc cặp sách của cậu ấy.)
2. It’s his English book.
(Đó là quyển sách tiếng Anh của cậu ấy.)
3. His pencil case is blue.
(Chiếc túi đựng bút của cậu ấy màu xanh dương.)
4. Her pencil case is blue.
(Chiếc túi đựng bút của cô ấy mà xanh dương.)
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look and choose the correct sentences.
1.
A. It’s your house. (Đây là ngôi nhà của bạn.)
B. It’s our house. (Đây là ngôi nhà của chúng tôi.)
=> Chọn B.
2.
A. It’s their ball. (Đây là quả bóng của họ.)
B. It’s his ball. (Đây là quả bóng của nó.)
=> Chọn B.
3.
A. It’s their mom. (Đây là mẹ của họ.)
B. It’s its mom. (Đây là mẹ của nó.)
=> Chọn A.
4.
A. It’s our table. (Đây là chiếc bàn của chúng tôi.)
B. It’s its table. (Đây là chiếc bàn của nó.)
=> Chọn A.
II. Odd one out. (Chọn từ khác.)
1. D
his: của anh ấy
your: của bạn
their: của họ
cousin (n): anh, chị, em họ
Giải thích: Đáp án D là danh từ, không phải là tính từ sở hữu như những phương án còn lại.
2. A
long (adj): dài
in (prep): ở trong
on (prep): ở trên
under (prep): ở dưới
Giải thích: Đáp án A là tính từ, không phải là giới từ như những phương án còn lại.
3. C
big (adj): to, lớn
little (adj): nhỏ, bé
door (n): cửa ra vào
short (adj): ngắn, thấp
Giải thích: Đáp án C là danh từ, trong khi những phương án còn lại đều là tính từ.
4. B
juice (n): nước ép
meat (n): thịt
water (n): nước
milk (n): sữa
Giải thích: Đáp án B là danh từ chỉ một loại đồ ăn, không phải đồ uống như những phương án còn lại.
5. A
color (n): màu sắc
monkey (n): con khỉ
cat (n): con mèo
giraffe (n): hươu cao cổ
Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ màu sắc nói chung, trong khi những phương án còn lại đều là những danh từ chỉ động vật.
III. Read and choose the correct answer.
(Đọc và chọn đáp án đúng.)
I’m Hoang. I am at the zoo. I like the animals in the zoo. My favorite animal is the elephants, they are big! I like the giraffes. They are very tall. The monkeys are funny and happy! I also like them. But I don’t like birds. Going to the zoo is fun!
Tạm dịch:
Mình là Hoàng. Mình đang ở sở thú. Mình rất thích những con vật trong sở thú. Con vật yêu thích của mình là những con voi, chúng thật to lớn! Mình thích hươu cao cổ. Chúng rất cao. Những chú khỉ thì vui nhộn và rất vui vẻ! Mình cũng thích chúng. Nhưng mà mình không thích những chú chim lắm. Đi đến sở thú thật là vui vẻ!
1. A
Hoang is at the zoo. (Hoàng đang ở sở thú.)
Thông tin: I’m Hoang. I am at the zoo. (Mình là Hoàng. Mình đang ở sở thú.)
2. A
What is Hoang’s favorite animal? (Loài động vật yêu thích của Hoàng là gì?)
The elephants. (Những chú voi.)
Thông tin: My favorite animal is the elephants, they are big! (Con vật yêu thích của mình là những con voi, chúng thật to lớn!)
3. C
Hoang likes elephants, giraffes, and monkeys. (Hoàng thích voi, hươu cao cổ và khỉ.)
Thông tin: My favorite animal is the elephants, they are big! I like the giraffes. They are very tall. Themonkeys are funny and happy! I also like them. (Con vật yêu thích của mình là những con voi, chúng thật to lớn! Mình thích hươu cao cổ. Chúng rất cao. Những chú khỉ thì vui nhộn và rất vui vẻ! Mình cũng thích chúng.)
4. B
Choose the correct sentence. (Chọn câu đúng.)
A. Hoang likes birds. (Hoàng thích những chú chim.)
Thông tin: But I don’t like birds. (Nhưng mà mình không thích những chú chim.)
=> Sai.
B. Hoang likes the zoo. (Hoàng thích sở thú.)
Thông tin: Going to the zoo is fun! (Đi đến sở thú thật là vui.)
=> Đúng.
C. Hoang doesn’t like animals. (Hoàng không thích động vật.)
Thông tin: I like the animals in the zoo. (Mình thích các loài động vật trong sở thú.)
=> Sai.
IV. Reorder the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng.)
1. This is a red car. (Đây là một chiếc xe hơi màu đỏ.)
2. Our book is in the bag. (Quyển sách của chúng mình đang ở trong cặp.)
3. I don’t have long hair. (Mình không có mái tóc dài.)
4. My brother is tall. (Anh trai mình cao.)
5. Do you like milk? (Cậu có thích sữa không?)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 5 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 1
Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 1
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 2
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 4
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 5
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 5", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
