
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 1
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 1
Đề bài
A. LISTENING
Listen and choose A or B.

B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Odd one out.
1.
A. chat
B. break time
C. dance
D. swim
2.
A. eye
B. mouth
C. nose
D. hand
3.
A. color
B. blue
C. brown
D. orange
4.
A. bye
B. fine
C. hello
D. goodbye
5.
A. have
B. school bag
C. pencil
D. eraser
II. Choose the best answer.
1. “Hello, my _______ Lisa”
A. is
B. name
C. name’s
D. these
2. Who is _______? - ________ is my mother
A. she - Her
B. her - She
C. her - Her
D. she - She
3. What’s your ______? – I like swimming.
A. hobby
B. color
C. school
D. like
4. Do you _____ a notebook? – Yes, I do.
A. play
B. have
C. do
D. is
5. What _____ is it? – It’s blue.
A. hobby
B. color
C. name
D. do
III. Read and complete the conversation with the available words.
|
years eight thanks are Hello |
Lan: (1) _________, Hoa. How (2) ____________ you?
Hoa: Hi, Lan. I’m great, (3) __________. And you?
Lan: Fine, thank you. How old are you?
Hoa: I’m eight (4) ____________old. And you?
Lan: I’m (5) ____________ years old, too.
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. this / music / Is / room / your /
_________________________________________?
2. your / Close / please / book, /
_________________________________________.
3. She / bag / has / school / a /
_________________________________________.
4. are / colour / notebooks / What / your /
_________________________________________?
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
A. LISTENING
Listen and choose A or B.
|
1. A |
2. B |
3. A |
4. A |
5. B |
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Odd one out.
|
1. B |
2. D |
3. A |
4. B |
5. A |
II. Choose the best answer.
|
1. C |
2. D |
3. A |
4. B |
5. B |
III. Read and complete the conversation with the available words.
|
1. Hello |
2. are |
3. thanks |
4. years |
5. eight |
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. Is your music room?
2. Close your book, please.
3. She has a school bag.
4. What color are your notebooks?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. LISTENING
Listen and choose A or B. (Nghe và chọn đáp án đúng.)
Bài nghe:
1. art room (phòng mĩ thuật)
Chọn A
2. sing (hát)
Chọn B
3. ruler (thước kẻ)
Chọn A
4. yellow (màu vàng)
Chọn A
5. volleyball (môn bóng chuyền)
Chọn B
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Odd one out. (Chọn từ khác loại.)
1. B
chat (v): trò chuyện, tán gẫu
break time (n): giờ giải lao
dance (v): nhảy
swim (v): bơi lội
Giải thích: Đáp án B là danh từ, trong khi các phương án còn lại đều là động từ.
2. D
eye (n): con mắt
mouth (n): cái miệng
nose (n): cái mũi
hand (n): bàn tay
Giải thích: Đáp án D không phải là một bộ phận trên khuôn mặt trong khi các phương án còn lại đều là những bộ phận trên khuôn mặt.
3. A
color (n): màu sắc
blue (adj): màu xanh da trời
brown (adj): màu nâu
orange (adj): màu cam
Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ màu sắc nói chung, các phương án còn lại đều là những tính từ chỉ một màu sắc cụ thể.
4. B
bye: tạm biệt
fine (adj): tốt, khỏe
hello: xin chào
goodbye: tạm biệt
Giải thích: Đáp án B là tính từ, trong khi các phương án còn lại đều là những từ dùng để chào hỏi.
5. A
have (v): có
school bag (n): cặp sách
pencil (n): bút chì
eraser (n): cục tẩy (gôm)
Giải thích: Đáp án A là động từ, trong khi những phương án còn lại đều là danh từ.
II. Choose the best answer. (Chọn đáp án đúng.)
1. C
Cấu trúc giới thiệu tên:
My name is/name’s + tên.
“Hello, my name’s Lisa”
(Xin chào, tên mình là Lisa.)
2. D
Who is she? - She is my mother.
(Bà ấy là ai vậy? – Bà ấy là mẹ tôi.)
3. A
Cấu trúc hỏi và đáp về sở thích của ai đó:
Hỏi: What’s + tính từ sở hữu + hobby?
Đáp: I like + V-ing.
What’s your hobby? – I like swimming.
(Sở thích của bạn là gì? – Mình thích bơi lội.)
4. A
Cấu trúc hỏi xem ai đó có gì không?
Do/Does + S + have + (a/an) + N?
Do you have a notebook? – Yes, I do.
(Bạn có một quyển sổ ghi chép không? – Mình có.)
5. B
Cấu trúc hỏi về màu sắc của vật gì đó:
What color + to be + N?
What color is it? – It’s blue.
(Nó có màu gì vây? – Nó màu xanh dương.)
III. Read and complete the conversation with the available words.
(Đọc và hoàn thành đoạn hội thoại với những từ cho sẵn.)
|
years eight thanks are Hello |
Đoạn hội thoại hoàn chỉnh:
Lan: Hello, Hoa. How are you?
Hoa: Hi, Lan. I’m great, thanks. And you?
Lan: Fine, thank you. How old are you?
Hoa: I’m eight years old. And you?
Lan: I’m eight years old, too.
Tạm dịch:
Lan: Chào Hoa. Cậu khỏe không?
Hoa: Chào Lan. Mình khỏe lắm, cảm ơn cậu. Còn thì sao?
Lan: Mìh khỏe, cảm ơn cậu. Cậu bao nhiêu tuổi rồi?
Hoa: Mình tám tuổi. Còn cậu?
Lan: Mình cũng tám tuổi nè.
IV. Reorder the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để được câu đúng.)
1. Is your music room?
(Đây có phải phòng âm nhạc của bạn không?)
2. Close your book, please.
(Làm ơn hãy đóng sách lại.)
3. She has a school bag.
(Cô ấy có một chiếc cặp sách.)
4. What color are your notebooks?
(Những quyển sổ ghi chép của bạn màu gì?)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 1 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 1
Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 4
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 5
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 6
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 7
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 1
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 1", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
