
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 4
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 4
Đề bài
A. LISTENING
I. Listen and choose a or b.
1. a. Touch your hair!
b. It’s an ear.
2. a. Is this a fox?
b. May I speak Vietnamese?
3. a. That’s my friend, Lucy.
b. It’s very nice of you, Mai.
4. a. Do you like painting, Peter?
b. Is it your new ruler, Nam?
II. Listen and tick.

B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look and complete the words.

II. Match.
|
1. Is this our playground? |
a. It’s black and white. |
|
2. Let’s go to the library. |
b. No, you can’t. |
|
3. Can I go out? |
c. Yes, I do. |
|
4. Do you have a notebook? |
d. OK, let’s go. |
|
5. What colour is it? |
e. Yes, it is. |
III. Read and complete sentences with available words.
|
do open colour playing your |
1. May I _____________ my book, Mr Loc? – Yes, you can.
2. Is that ____________ computer room? – Yes, it is.
3. What ____________ is your pencil case? – It’s red.
4. What do you ____________ at break time?
5. Do you like ______ blind man’s bluff? – Yes, I do.
IV. Look and write.

Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
A. LISTENING
I. Listen and choose a or b.
|
1. b |
2. b |
3. a |
4. b |
II. Listen and tick.
|
1. a |
2. c |
3. a |
4. b |
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look and complete the words.
|
1. Mouth |
2. Paint |
3. Poster |
4. Brown |
5. Badminton |
II. Match
|
1 – e |
2 – d |
3 – b |
4 – c |
5 – a |
III. Read and complete sentences with available words.
|
1. open |
2. your |
3. color |
4. do |
5. playing |
IV. Look and write.
1.
A: Let’s go to the music room.
B: OK, let’s go.
2.
A: What color are they?
B: They’re black and white.
3.
A: What’s your name?
B: Her name is Mai.
4. Touch your hair!
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. LISTENING
I. Listen and choose a or b. (Nghe và chọn a hoặc b.)
Bài nghe:
1. It’s an ear. (Đó là một cái tai.)
2. May I speak Vietnamese? (Tôi có thể nói tiếng Việt không?)
3. That’s my friend, Lucy. (Đó là bạn của tôi, Lucy.)
4. Is it your new ruler, Nam? (Đó có phải chiếc thước kẻ mới của cậu không, Nam?)
II. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)
Bài nghe:
1.
A: What do you do at break time?
(Cậu làm gì vào giờ giải lao?)
B: I play football with my friends.
(Mình chơi bóng đá cùng bạn bè.)
2.
A: Can I borrow your eraser, Nam?
(Mình có thể mượn cục tẩy của cậu không, Nam?)
B: Yes, you can.
(Được, cậu có thể.)
3. Open your mouth! Good boy!
(Mở miệng của cháu ra nào! Giỏi lắm!)
4. Nam, close your book, please.
(Nam, làm ơn hãy đóng sách của em lại.)
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look and complete the words. (Nhìn và hoàn thành các từ.)
1. Mouth (n): cái miệng
2. Paint (n): vẽ (bằng cọ)
3. Poster (n): tấm áp phích
4. Brown (adj): màu nâu
5. Badminton (n): môn cầu lông
II. Match. (Nối.)
|
1. Is this our playground? |
a. It’s black and white. |
|
2. Let’s go to the library. |
b. No, you can’t. |
|
3. Can I go out? |
c. Yes, I do. |
|
4. Do you have a notebook? |
d. OK, let’s go. |
|
5. What colour is it? |
e. Yes, it is. |
1 – e
Is this our playground? (Đây có phải sân chơi của chúng ta không?)
Yes, it is. (Đúng vậy.)
2 – d
Let’s go to the library. (Hãy cùng đến thư viện nào.)
OK, let’s go. (Được thôi, đi nào.)
3 – b
Can I go out? (Tôi có thể ra ngoài không?)
No, you can’t. (Không, bạn không thể.)
4 – c
Do you have a notebook? (Cậu có quyển sổ ghi chép không?)
Yes, I do. (Mình có.)
5 – a
What colour is it? (Nó màu gì vậy?)
It’s black and white. (Nó màu trắng và đen.)
III. Read and complete sentences with available words.
(Đọc và hoàn thành các câu với những từ cho sẵn.)
|
do open colour playing your |
1. May I open my book, Mr Loc? – Yes, you can.
(Em có thể mở sách được không ạ, thầy Lộc ơi? – Được, em có thể.)
2. Is that your computer room? – Yes, it is.
(Kia có phải phòng máy vi tính của cậu không? – Đúng vậy.)
3. What colour is your pencil case? – It’s red.
(Túi đựng bút của cậu màu gì vậy? – Nó màu đỏ.)
4. What do you do at break time?
(Cậu làm gì vào giờ giải lao?)
5. Do you like playing blind man’s bluff? – Yes, I do.
(Cậu có thích chơi bịt mắt bắt dê không? – Mình có.)
IV. Look and write. (Nhìn và viết.)
1. Cấu trúc rủ ai đó cùng làm gì:
Let’s + động từ nguyên mẫu.
A: Let’s go to the music room. (Hãy cùng đến phòng âm nhạc nào.)
B: OK, let’s go. (Được, cùng đi nào.)
2. Cấu trúc hỏi và đáp về màu sắc của vật gì đó:
Hỏi: What colour + to be + danh từ?
Đáp: S + to be + màu.
A: What color are they? (Chúng có màu gì vậy?)
B: They’re black and white. (Chúng màu đen và trắng.)
3. Cấu trúc hỏi và đáp tên của ai đó:
Hỏi: What + to be + tính từ sở hữu + name?
Đáp: Tính từ sở hữu + name + to be + tên.
A: What’s your name? (Tên cô ấy là gì vậy?)
B: Her name is Mai. (Tên cô ấy là Mai.)
4. Touch your hair! (Hãy chạm vào tóc của bạn!)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 4 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 1
Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 1
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 5
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 6
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 7
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 4
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 4", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
