
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 1
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 1
Đề bài
I. Odd one out.
1.
A. lemonade
B. soda
C. milk
D. rice
2.
A. toy
B. doll
C. car
D. kite
3.
A. gloves
B. skirt
C. closet
D. shirt
4.
A. strong
B. mouth
C. straight
D. round
5.
A. are
B. his
C. their
D. our
II. Choose the best answer.
1. ______ you want a kite?
A. What
B. Are
C. Do
2. She ______ a round face.
A. has
B. having
C. have
3. What ______ you _______?
A. is – wearing
B. are – wear
C. are – wearing
4. _________ some soup.
A. Is there
B. There is
C. There are
5. What’s your _______ food?
A. favorite
B. strong
C. like
III. Read and write Yes or No next to each sentence.
I am Jane. I’m wearing a white T-shirt, a blue skirt, white socks and black shoes. My hat is brown. I also have a kite. It’s green. I love my kite. I like apples. There are some apples in the kitchen.
1. I am wearing a blue dress.
2. I am wearing white socks and black shoes.
3. My hat is brown.
4. I have a green kite.
5. There is an apple in the kitchen.
V. Reorder the words to make correct sentences.
1. like/ you/ milkshake/ Do
_________________________________________?
2. your/ Are/ yo-yos/ these
_________________________________________?
3. scarf/ my/ white/ is/ That
_________________________________________.
4. eyes/ blue/ Her/ are
_________________________________________.
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I. Odd one out.
|
1. D |
2. A |
3. C |
4. B |
5. A |
II. Choose the best answer.
|
1. C |
2. A |
3. C |
4. B |
5. A |
III. Read and write Yes or No next to each sentence.
|
1. No |
2. Yes |
3. Yes |
4. Yes |
5. No |
V. Reorder the words to make correct sentences.
1. Do you like milkshake?
2. Are these your yo-yos?
3. That is my white scarf.
4. Her eyes are blue.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Odd one out.
(Chọn từ khác loại.)
1. D
lemonade (n): nước chanh
soda (n): nước có ga
milk (n): sữa
rice (n): cơm, gạo
Giải thích: Đáp án D là danh từ đồ ăn, những phương án còn lại đều là các danh từ chỉ đồ uống.
2. A
toy (n): đồ chơi
doll (n): búp bê
car (n): xe hơi
kite (n): con diều
Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ đồ chơi nói chung, những phương án còn lại đều là các danh từ chỉ các loại đồ chơi cụ thể.
3. C
gloves (n): găng tay
skirt (n): chân váy
closet (n): tủ quần áo
shirt (n): áo sơ mi
Giải thích: Đáp án C không phải là danh từ chỉ một loại trang phục như những phương án còn lại.
4. B
strong (adj): khỏe mạnh
mouth (n): cái miệng
straight (adj): thẳng
round (adj): tròn
Giải thích: Đáp án B là danh từ, những phương án còn lại đều là các tính từ.
5. A
his (adj): của anh ấy
their (adj): của họ
our (adj): của chúng ta
Giải thích: Đáp án A là động từ to be, những phương án còn lại đều là các tính từ sở hữu.
II. Choose the best answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1. C
Cấu trúc hỏi xem ai đó muốn cái gì:
Do/Does + S + want + danh từ?
Do you want a kite? (Bạn có muốn một con diều không?)
2. A
“She” là chủ ngữ của câu, là ngôi số 3 số ít nên động từ chính trong câu cần phải chia.
She has a round face. (Cô ấy có một khuôn mặt tròn.)
3. C
Cấu trúc câu hỏi ai đó đang mặc gì với thì hiện tại tiếp diễn:
What are you wearing? (Bạn đang mặc gì vậy?)
4. B
“Soup” là danh từ không đếm được, nên được coi như danh từ số ít.
Cấu trúc câu nói xem có cái gì (số ít):
There is + danh từ số ít/danh từ không đếm được.
There is some soup. (Có một ít súp.)
5. A
favorite (adj): yêu thích
strong (adj): khỏe mạnh
like (v): thích
What’s your favourite food? (Đồ ăn yêu thích của bạn là gì?)
III. Read and write Yes or No next to each sentence.
(Đọc và viết Yes hoặc No bên cạnh mỗi câu.)
I am Jane. I’m wearing a white T-shirt, a blue skirt, white socks and black shoes. My hat is brown. I also have a kite. It’s green. I love my kite. I like apples. There are some apples in the kitchen.
Tạm dịch:
Mình là Jane. Mình đang mặc một chiêc áo phông trắng, một chiếc chân váy màu xanh dương, đi đôi tất trắng và đôi giày màu đen. Mình còn có một con diều nữa. Nó màu xanh lá. Mình rất thích con diều của mình. Mình thích táo. Có vài quả táo ở trong bếp.
1. I am wearing a blue dress. (Mình đang mặc một chiếc váy liền màu xanh dương.)
=> No
Thông tin: I’m wearing a white T-shirt, a blue skirt, white socks and black shoes. (Mình đang mặc một chiêc áo phông trắng, một chiếc chân váy màu xanh dương, đi đôi tất trắng và đôi giày màu đen.)
2. I am wearing white socks and black shoes. (Mình đang đi đôi tất trắng và đôi giày màu đen.)
=> Yes
Thông tin: I’m wearing a white T-shirt, a blue skirt, white socks and black shoes. (Mình đang mặc một chiêc áo phông trắng, một chiếc chân váy màu xanh dương, đi đôi tất trắng và đôi giày màu đen.)
3. My hat is brown. (Mũ của mình màu nâu.)
=> Yes
Thông tin: My hat is brown. (Mũ của mình màu nâu.)
4. I have a green kite. (Mình có một con diều màu xanh lá.)
=> Yes
Thông tin: I also have a kite. (Mình còn có một con diều màu xanh lá nữa.)
5. There is an apple in the kitchen. (Có một quả táo ở trong nhà bếp .)
=> No
Thông tin: There are some apples in the kitchen. (Có vài quả táo ở trong phòng bếp.)
V. Reorder the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng.)
1. Do you like milkshake? (Bạn có thích sữa lắc không?)
2. Are these your yo-yos? (Đây là những cái yo-yo của bạn phải không?)
3. That is my white scarf. (Kia là cái khăn quàng của mình.)
4. Her eyes are blue. (Đôi mắt của cô ấy màu xanh dương.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 1 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 2
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 1
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 1", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
